Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 290,400 | 8,114 | 1,565,593 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 290,400 | 8,114 | 1,583,263 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,213,943 | 314,400 | 53,995 | 1,582,338 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 290,400 | 8,114 | 1,565,593 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 290,400 | 8,114 | 1,583,263 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,213,943 | 314,400 | 53,995 | 1,582,338 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,208,114 |
| 314,400 |
| 53,995 |
| 1,576,509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,022 | 314,400 | 53,995 | 1,609,417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,836 | 314,400 | 53,995 | 1,598,231 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,262,940 | 314,400 | 53,995 | 1,631,335 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,306 | 314,400 | 53,995 | 1,616,701 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,861 | 314,400 | 53,995 | 1,653,256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 314,400 | 53,995 | 1,635,474 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 314,400 | 53,995 | 1,653,144 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,213,943 | 340,800 | 103,700 | 1,658,443 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,114 | 340,800 | 103,700 | 1,652,614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,022 | 340,800 | 103,700 | 1,685,522 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,836 | 340,800 | 103,700 | 1,674,336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,262,940 | 340,800 | 103,700 | 1,707,440 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,306 | 340,800 | 103,700 | 1,692,806 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,861 | 340,800 | 103,700 | 1,729,361 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 340,800 | 103,700 | 1,711,579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 340,800 | 103,700 | 1,729,249 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,213,943 | 357,600 | 156,488 | 1,728,031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,114 | 357,600 | 156,488 | 1,722,202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,022 | 357,600 | 156,488 | 1,755,110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,836 | 357,600 | 156,488 | 1,743,924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,262,940 | 357,600 | 156,488 | 1,777,028 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,306 | 357,600 | 156,488 | 1,762,394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,861 | 357,600 | 156,488 | 1,798,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 357,600 | 156,488 | 1,781,167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 357,600 | 156,488 | 1,798,837 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,321,524 | 278,400 | 3,917 | 1,603,841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,879 | 278,400 | 3,917 | 1,601,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,810 | 278,400 | 3,917 | 1,616,127 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,735 | 278,400 | 3,917 | 1,611,052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,754 | 278,400 | 3,917 | 1,626,071 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,114 | 278,400 | 3,917 | 1,619,431 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,353,700 | 278,400 | 3,917 | 1,636,017 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,632 | 278,400 | 3,917 | 1,627,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,353,649 | 278,400 | 3,917 | 1,635,966 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,321,524 | 302,400 | 49,798 | 1,673,722 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,879 | 302,400 | 49,798 | 1,671,077 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,810 | 302,400 | 49,798 | 1,686,008 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,735 | 302,400 | 49,798 | 1,680,933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,754 | 302,400 | 49,798 | 1,695,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,114 | 302,400 | 49,798 | 1,689,312 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,353,700 | 302,400 | 49,798 | 1,705,898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,632 | 302,400 | 49,798 | 1,697,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,353,649 | 302,400 | 49,798 | 1,705,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,321,524 | 333,600 | 99,502 | 1,754,626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,879 | 333,600 | 99,502 | 1,751,981 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,810 | 333,600 | 99,502 | 1,766,912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,208,114 |
| 314,400 |
| 53,995 |
| 1,576,509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,022 | 314,400 | 53,995 | 1,609,417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,836 | 314,400 | 53,995 | 1,598,231 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,262,940 | 314,400 | 53,995 | 1,631,335 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,306 | 314,400 | 53,995 | 1,616,701 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,861 | 314,400 | 53,995 | 1,653,256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 314,400 | 53,995 | 1,635,474 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 314,400 | 53,995 | 1,653,144 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,213,943 | 340,800 | 103,700 | 1,658,443 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,114 | 340,800 | 103,700 | 1,652,614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,022 | 340,800 | 103,700 | 1,685,522 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,836 | 340,800 | 103,700 | 1,674,336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,262,940 | 340,800 | 103,700 | 1,707,440 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,306 | 340,800 | 103,700 | 1,692,806 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,861 | 340,800 | 103,700 | 1,729,361 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 340,800 | 103,700 | 1,711,579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 340,800 | 103,700 | 1,729,249 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,213,943 | 357,600 | 156,488 | 1,728,031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,114 | 357,600 | 156,488 | 1,722,202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,022 | 357,600 | 156,488 | 1,755,110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,836 | 357,600 | 156,488 | 1,743,924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,262,940 | 357,600 | 156,488 | 1,777,028 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,306 | 357,600 | 156,488 | 1,762,394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,861 | 357,600 | 156,488 | 1,798,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,079 | 357,600 | 156,488 | 1,781,167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,749 | 357,600 | 156,488 | 1,798,837 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,321,524 | 278,400 | 3,917 | 1,603,841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,879 | 278,400 | 3,917 | 1,601,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,810 | 278,400 | 3,917 | 1,616,127 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,735 | 278,400 | 3,917 | 1,611,052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,754 | 278,400 | 3,917 | 1,626,071 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,114 | 278,400 | 3,917 | 1,619,431 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,353,700 | 278,400 | 3,917 | 1,636,017 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,632 | 278,400 | 3,917 | 1,627,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,353,649 | 278,400 | 3,917 | 1,635,966 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,321,524 | 302,400 | 49,798 | 1,673,722 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,879 | 302,400 | 49,798 | 1,671,077 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,810 | 302,400 | 49,798 | 1,686,008 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,735 | 302,400 | 49,798 | 1,680,933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,754 | 302,400 | 49,798 | 1,695,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,114 | 302,400 | 49,798 | 1,689,312 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,353,700 | 302,400 | 49,798 | 1,705,898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,632 | 302,400 | 49,798 | 1,697,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,353,649 | 302,400 | 49,798 | 1,705,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,321,524 | 333,600 | 99,502 | 1,754,626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,879 | 333,600 | 99,502 | 1,751,981 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,810 | 333,600 | 99,502 | 1,766,912 |