Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,371 | 333,600 | 154,810 | 1,806,781 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 254,400 | 3,917 | 1,571,588 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 254,400 | 3,917 | 1,568,943 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,318,371 | 333,600 | 154,810 | 1,806,781 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 254,400 | 3,917 | 1,571,588 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 254,400 | 3,917 | 1,568,943 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,325,557 |
| 254,400 |
| 3,917 |
| 1,583,874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 254,400 | 3,917 | 1,578,798 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 254,400 | 3,917 | 1,593,818 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 254,400 | 3,917 | 1,587,178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 254,400 | 3,917 | 1,603,764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 254,400 | 3,917 | 1,595,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 254,400 | 3,917 | 1,603,713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 273,600 | 49,798 | 1,636,669 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 273,600 | 49,798 | 1,634,024 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,325,557 | 273,600 | 49,798 | 1,648,955 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 273,600 | 49,798 | 1,643,879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 273,600 | 49,798 | 1,658,899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 273,600 | 49,798 | 1,652,259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 273,600 | 49,798 | 1,668,845 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 273,600 | 49,798 | 1,660,777 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 273,600 | 49,798 | 1,668,794 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 300,000 | 99,502 | 1,712,773 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 300,000 | 99,502 | 1,710,128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,325,557 | 300,000 | 99,502 | 1,725,059 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 300,000 | 99,502 | 1,719,983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 300,000 | 99,502 | 1,735,003 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 300,000 | 99,502 | 1,728,363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 300,000 | 99,502 | 1,744,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 300,000 | 99,502 | 1,736,881 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 300,000 | 99,502 | 1,744,898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 314,400 | 152,291 | 1,779,962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 314,400 | 152,291 | 1,777,317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,325,557 | 314,400 | 152,291 | 1,792,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 314,400 | 152,291 | 1,787,172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 314,400 | 152,291 | 1,802,192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 314,400 | 152,291 | 1,795,552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 314,400 | 152,291 | 1,812,138 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 314,400 | 152,291 | 1,804,070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 314,400 | 152,291 | 1,812,087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,286,937 | 252,000 | 5,596 | 1,544,533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,283,132 | 252,000 | 5,596 | 1,540,728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,304,613 | 252,000 | 5,596 | 1,562,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,297,311 | 252,000 | 5,596 | 1,554,907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,318,921 | 252,000 | 5,596 | 1,576,517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,309,368 | 252,000 | 5,596 | 1,566,964 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,231 | 252,000 | 5,596 | 1,590,827 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,321,623 | 252,000 | 5,596 | 1,579,219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,333,157 | 252,000 | 5,596 | 1,590,753 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,286,937 | 271,200 | 51,477 | 1,609,614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,283,132 | 271,200 | 51,477 | 1,605,809 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,304,613 | 271,200 | 51,477 | 1,627,290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,297,311 | 271,200 | 51,477 | 1,619,988 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,325,557 |
| 254,400 |
| 3,917 |
| 1,583,874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 254,400 | 3,917 | 1,578,798 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 254,400 | 3,917 | 1,593,818 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 254,400 | 3,917 | 1,587,178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 254,400 | 3,917 | 1,603,764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 254,400 | 3,917 | 1,595,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 254,400 | 3,917 | 1,603,713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 273,600 | 49,798 | 1,636,669 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 273,600 | 49,798 | 1,634,024 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,325,557 | 273,600 | 49,798 | 1,648,955 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 273,600 | 49,798 | 1,643,879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 273,600 | 49,798 | 1,658,899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 273,600 | 49,798 | 1,652,259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 273,600 | 49,798 | 1,668,845 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 273,600 | 49,798 | 1,660,777 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 273,600 | 49,798 | 1,668,794 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 300,000 | 99,502 | 1,712,773 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 300,000 | 99,502 | 1,710,128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,325,557 | 300,000 | 99,502 | 1,725,059 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 300,000 | 99,502 | 1,719,983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 300,000 | 99,502 | 1,735,003 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 300,000 | 99,502 | 1,728,363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 300,000 | 99,502 | 1,744,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 300,000 | 99,502 | 1,736,881 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 300,000 | 99,502 | 1,744,898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,313,271 | 314,400 | 152,291 | 1,779,962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,626 | 314,400 | 152,291 | 1,777,317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,325,557 | 314,400 | 152,291 | 1,792,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,481 | 314,400 | 152,291 | 1,787,172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,335,501 | 314,400 | 152,291 | 1,802,192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,328,861 | 314,400 | 152,291 | 1,795,552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,345,447 | 314,400 | 152,291 | 1,812,138 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,379 | 314,400 | 152,291 | 1,804,070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,345,396 | 314,400 | 152,291 | 1,812,087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,286,937 | 252,000 | 5,596 | 1,544,533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,283,132 | 252,000 | 5,596 | 1,540,728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,304,613 | 252,000 | 5,596 | 1,562,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,297,311 | 252,000 | 5,596 | 1,554,907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,318,921 | 252,000 | 5,596 | 1,576,517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,309,368 | 252,000 | 5,596 | 1,566,964 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,231 | 252,000 | 5,596 | 1,590,827 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,321,623 | 252,000 | 5,596 | 1,579,219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,333,157 | 252,000 | 5,596 | 1,590,753 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,286,937 | 271,200 | 51,477 | 1,609,614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,283,132 | 271,200 | 51,477 | 1,605,809 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,304,613 | 271,200 | 51,477 | 1,627,290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,297,311 | 271,200 | 51,477 | 1,619,988 |