Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | mối nối | 412,891 | 300,000 | 205,884 | 918,775 | |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 353,073 | 480,000 | 288,238 | 1,121,311 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 215,976 | 69,600 | 145,413 | 430,989 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 237,653 |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | mối nối | 412,891 | 300,000 | 205,884 | 918,775 | |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 353,073 | 480,000 | 288,238 | 1,121,311 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 215,976 | 69,600 | 145,413 | 430,989 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 237,653 |
| 81,600 |
| 153,491 |
| 472,744 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 277,948 | 184,800 | 173,688 | 636,436 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 447,416 | 194,400 | 290,826 | 932,642 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 740,651 | 230,400 | 456,435 | 1,427,486 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 780,790 | 259,200 | 492,788 | 1,532,778 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 821,298 | 288,000 | 533,181 | 1,642,479 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 551,287 | 180,000 | 149,452 | 880,739 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 1,129,875 | 360,000 | 284,767 | 1,774,642 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 247,200 | 643,651 | 908,701 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 259,200 | 693,936 | 974,250 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 278,400 | 764,335 | 1,068,388 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 304,800 | 980,650 | 1,317,376 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 360,000 | 1,190,003 | 1,591,976 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 290,400 | 1,134,904 | 1,443,154 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 304,800 | 1,214,177 | 1,540,091 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 326,400 | 1,344,946 | 1,696,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 360,000 | 1,659,443 | 2,051,369 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 422,400 | 2,027,788 | 2,492,161 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 26,775 | 648,000 | 4,193,909 | 4,868,684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 31,977 | 693,600 | 4,529,422 | 5,254,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39,219 | 758,400 | 5,088,610 | 5,886,229 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 49,266 | 849,600 | 6,967,773 | 7,866,639 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 65,484 | 1,022,400 | 8,605,964 | 9,693,848 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 23,817 | 518,400 | 3,355,128 | 3,897,345 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 28,407 | 554,400 | 3,616,082 | 4,198,889 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 34,731 | 602,400 | 4,044,793 | 4,681,924 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 43,554 | 676,800 | 5,548,008 | 6,268,362 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 57,732 | 811,200 | 6,814,875 | 7,683,807 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 21,420 | 432,000 | 2,795,940 | 3,249,360 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 25,500 | 460,800 | 3,000,975 | 3,487,275 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 31,110 | 501,600 | 3,355,128 | 3,887,838 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 38,964 | 559,200 | 4,586,935 | 5,185,099 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 51,561 | 672,000 | 5,635,378 | 6,358,939 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 19,482 | 369,600 | 2,404,508 | 2,793,590 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 23,154 | 393,600 | 2,572,264 | 2,989,018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 28,203 | 427,200 | 2,870,498 | 3,325,901 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 35,190 | 477,600 | 3,909,816 | 4,422,606 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 46,512 | 571,200 | 4,805,361 | 5,423,073 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 26,775 | 744,000 | 6,144,580 | 6,915,355 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 31,977 | 796,800 | 6,637,167 | 7,465,944 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39,219 | 871,200 | 7,439,850 | 8,350,269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 49,266 | 976,800 | 9,892,476 | 10,918,542 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 65,484 | 1,176,000 | 12,212,625 | 13,454,109 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 23,817 | 595,200 | 4,905,771 | 5,524,788 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 28,407 | 636,000 | 5,301,693 | 5,966,100 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 34,731 | 693,600 | 5,936,568 | 6,664,899 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 43,554 | 777,600 | 7,866,613 | 8,687,767 |
| 81,600 |
| 153,491 |
| 472,744 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 277,948 | 184,800 | 173,688 | 636,436 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 447,416 | 194,400 | 290,826 | 932,642 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 740,651 | 230,400 | 456,435 | 1,427,486 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 780,790 | 259,200 | 492,788 | 1,532,778 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 821,298 | 288,000 | 533,181 | 1,642,479 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 551,287 | 180,000 | 149,452 | 880,739 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 1,129,875 | 360,000 | 284,767 | 1,774,642 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 247,200 | 643,651 | 908,701 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 259,200 | 693,936 | 974,250 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 278,400 | 764,335 | 1,068,388 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 304,800 | 980,650 | 1,317,376 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 360,000 | 1,190,003 | 1,591,976 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 17,850 | 290,400 | 1,134,904 | 1,443,154 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 21,114 | 304,800 | 1,214,177 | 1,540,091 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 25,653 | 326,400 | 1,344,946 | 1,696,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 31,926 | 360,000 | 1,659,443 | 2,051,369 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 41,973 | 422,400 | 2,027,788 | 2,492,161 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 26,775 | 648,000 | 4,193,909 | 4,868,684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 31,977 | 693,600 | 4,529,422 | 5,254,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39,219 | 758,400 | 5,088,610 | 5,886,229 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 49,266 | 849,600 | 6,967,773 | 7,866,639 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 65,484 | 1,022,400 | 8,605,964 | 9,693,848 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 23,817 | 518,400 | 3,355,128 | 3,897,345 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 28,407 | 554,400 | 3,616,082 | 4,198,889 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 34,731 | 602,400 | 4,044,793 | 4,681,924 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 43,554 | 676,800 | 5,548,008 | 6,268,362 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 57,732 | 811,200 | 6,814,875 | 7,683,807 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 21,420 | 432,000 | 2,795,940 | 3,249,360 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 25,500 | 460,800 | 3,000,975 | 3,487,275 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 31,110 | 501,600 | 3,355,128 | 3,887,838 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 38,964 | 559,200 | 4,586,935 | 5,185,099 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 51,561 | 672,000 | 5,635,378 | 6,358,939 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 19,482 | 369,600 | 2,404,508 | 2,793,590 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 23,154 | 393,600 | 2,572,264 | 2,989,018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 28,203 | 427,200 | 2,870,498 | 3,325,901 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 35,190 | 477,600 | 3,909,816 | 4,422,606 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 46,512 | 571,200 | 4,805,361 | 5,423,073 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 26,775 | 744,000 | 6,144,580 | 6,915,355 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 31,977 | 796,800 | 6,637,167 | 7,465,944 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39,219 | 871,200 | 7,439,850 | 8,350,269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 49,266 | 976,800 | 9,892,476 | 10,918,542 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 65,484 | 1,176,000 | 12,212,625 | 13,454,109 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 23,817 | 595,200 | 4,905,771 | 5,524,788 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 28,407 | 636,000 | 5,301,693 | 5,966,100 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 34,731 | 693,600 | 5,936,568 | 6,664,899 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 43,554 | 777,600 | 7,866,613 | 8,687,767 |