Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1,166,400 | 21,855,309 | 23,021,709 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,356,000 | 24,832,406 | 26,188,406 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 1,008,000 | 18,039,793 | 19,047,793 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1,166,400 | 21,855,309 | 23,021,709 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,356,000 | 24,832,406 | 26,188,406 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 1,008,000 | 18,039,793 | 19,047,793 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm |
| 100m |
| 0 |
| 1,171,200 |
| 21,285,072 |
| 22,456,272 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,444,800 | 25,762,356 | 27,207,156 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 849,600 | 17,579,043 | 18,428,643 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 984,000 | 18,713,890 | 19,697,890 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,156,800 | 20,864,388 | 22,021,188 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 830,400 | 15,979,617 | 16,810,017 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 974,400 | 18,405,432 | 19,379,832 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,173,600 | 21,921,845 | 23,095,445 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 657,600 | 15,775,767 | 16,433,367 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 847,200 | 18,160,812 | 19,008,012 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,000,800 | 22,645,512 | 23,646,312 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,255,200 | 26,645,690 | 27,900,890 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,209,600 | 24,979,865 | 26,189,465 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,430,400 | 13,403,824 | 14,834,224 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,780,800 | 11,751,472 | 13,532,272 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,133,600 | 13,405,383 | 15,538,983 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,836,000 | 30,759,537 | 32,595,537 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 2,184,000 | 20,865,582 | 23,049,582 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,592,000 | 23,593,253 | 26,185,253 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 2,016,000 | 40,440,598 | 42,456,598 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 2,109,600 | 42,261,085 | 44,370,685 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,217,600 | 44,412,570 | 46,630,170 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | m | 56,349 | 38,400 | 103,835 | 198,584 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 400mm | m | 97,252 | 50,400 | 662,568 | 810,220 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 500mm | m | 159,593 | 62,400 | 804,285 | 1,026,278 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | m | 230,562 | 67,200 | 874,328 | 1,172,090 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,603,200 | 4,081,770 | 5,684,970 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,049,600 | 5,249,823 | 7,299,423 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,461,600 | 3,722,369 | 5,183,969 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,869,600 | 4,749,229 | 6,618,829 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,860,000 | 28,408,009 | 30,268,009 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,431,200 | 33,906,751 | 36,337,951 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,764,000 | 26,653,091 | 28,417,091 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,203,200 | 30,523,660 | 32,726,860 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 684,000 | 2,611,159 | 3,295,159 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 717,600 | 2,743,184 | 3,460,784 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 993,600 | 18,677,966 | 19,671,566 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búac 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 1,041,600 | 19,535,926 | 20,577,526 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 1,504,800 | 35,310,134 | 36,814,934 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,576,800 | 36,965,122 | 38,541,922 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,656,000 | 38,785,609 | 40,441,609 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 852,000 | 2,552,984 | 3,404,984 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 897,600 | 2,690,983 | 3,588,583 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,204,800 | 3,593,277 | 4,798,077 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,291,200 | 3,845,035 | 5,136,235 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,233,600 | 20,042,719 | 21,276,319 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,360,800 | 21,236,101 | 22,596,901 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm |
| 100m |
| 0 |
| 1,171,200 |
| 21,285,072 |
| 22,456,272 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,444,800 | 25,762,356 | 27,207,156 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 849,600 | 17,579,043 | 18,428,643 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 984,000 | 18,713,890 | 19,697,890 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,156,800 | 20,864,388 | 22,021,188 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 830,400 | 15,979,617 | 16,810,017 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 974,400 | 18,405,432 | 19,379,832 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,173,600 | 21,921,845 | 23,095,445 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 657,600 | 15,775,767 | 16,433,367 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 847,200 | 18,160,812 | 19,008,012 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,000,800 | 22,645,512 | 23,646,312 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,255,200 | 26,645,690 | 27,900,890 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,209,600 | 24,979,865 | 26,189,465 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,430,400 | 13,403,824 | 14,834,224 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,780,800 | 11,751,472 | 13,532,272 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,133,600 | 13,405,383 | 15,538,983 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,836,000 | 30,759,537 | 32,595,537 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 2,184,000 | 20,865,582 | 23,049,582 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,592,000 | 23,593,253 | 26,185,253 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 2,016,000 | 40,440,598 | 42,456,598 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 2,109,600 | 42,261,085 | 44,370,685 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,217,600 | 44,412,570 | 46,630,170 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | m | 56,349 | 38,400 | 103,835 | 198,584 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 400mm | m | 97,252 | 50,400 | 662,568 | 810,220 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 500mm | m | 159,593 | 62,400 | 804,285 | 1,026,278 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | m | 230,562 | 67,200 | 874,328 | 1,172,090 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,603,200 | 4,081,770 | 5,684,970 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,049,600 | 5,249,823 | 7,299,423 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,461,600 | 3,722,369 | 5,183,969 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,869,600 | 4,749,229 | 6,618,829 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,860,000 | 28,408,009 | 30,268,009 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,431,200 | 33,906,751 | 36,337,951 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,764,000 | 26,653,091 | 28,417,091 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,203,200 | 30,523,660 | 32,726,860 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 684,000 | 2,611,159 | 3,295,159 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 717,600 | 2,743,184 | 3,460,784 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 993,600 | 18,677,966 | 19,671,566 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búac 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 1,041,600 | 19,535,926 | 20,577,526 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 1,504,800 | 35,310,134 | 36,814,934 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,576,800 | 36,965,122 | 38,541,922 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,656,000 | 38,785,609 | 40,441,609 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 852,000 | 2,552,984 | 3,404,984 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 897,600 | 2,690,983 | 3,588,583 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,204,800 | 3,593,277 | 4,798,077 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,291,200 | 3,845,035 | 5,136,235 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,233,600 | 20,042,719 | 21,276,319 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,360,800 | 21,236,101 | 22,596,901 |