Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884,069 | 220,800 | 75,746 | 1,180,615 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828,726 | 220,800 | 75,746 | 1,125,272 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 975,553 | 220,800 | 75,746 | 1,272,099 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884,069 | 220,800 | 75,746 | 1,180,615 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828,726 | 220,800 | 75,746 | 1,125,272 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 975,553 | 220,800 | 75,746 | 1,272,099 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 875,724 |
| 220,800 |
| 75,746 |
| 1,172,270 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945,071 | 220,800 | 75,746 | 1,241,617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 980,718 | 220,800 | 75,746 | 1,277,264 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,667 | 220,800 | 75,746 | 1,382,213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651,817 | 664,800 | 99,909 | 1,416,526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710,551 | 664,800 | 99,909 | 1,475,260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664,016 | 664,800 | 99,909 | 1,428,725 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768,025 | 664,800 | 99,909 | 1,532,734 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716,483 | 664,800 | 99,909 | 1,481,192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824,236 | 664,800 | 99,909 | 1,588,945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769,259 | 664,800 | 99,909 | 1,533,968 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853,304 | 664,800 | 99,909 | 1,618,013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821,480 | 664,800 | 99,909 | 1,586,189 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937,545 | 664,800 | 99,909 | 1,702,254 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848,901 | 664,800 | 99,909 | 1,613,610 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,000,459 | 664,800 | 99,909 | 1,765,168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926,689 | 664,800 | 99,909 | 1,691,398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970,839 | 664,800 | 99,909 | 1,735,548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,022,612 | 664,800 | 99,909 | 1,787,321 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,534 | 664,800 | 99,909 | 1,861,243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651,817 | 744,000 | 108,972 | 1,504,789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710,551 | 744,000 | 108,972 | 1,563,523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664,016 | 744,000 | 108,972 | 1,516,988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768,025 | 744,000 | 108,972 | 1,620,997 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716,483 | 744,000 | 108,972 | 1,569,455 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824,236 | 744,000 | 108,972 | 1,677,208 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769,259 | 744,000 | 108,972 | 1,622,231 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853,304 | 744,000 | 108,972 | 1,706,276 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821,480 | 744,000 | 108,972 | 1,674,452 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937,545 | 744,000 | 108,972 | 1,790,517 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848,901 | 744,000 | 108,972 | 1,701,873 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,000,459 | 744,000 | 108,972 | 1,853,431 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926,689 | 744,000 | 108,972 | 1,779,661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970,839 | 744,000 | 108,972 | 1,823,811 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,022,612 | 744,000 | 108,972 | 1,875,584 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,534 | 744,000 | 108,972 | 1,949,506 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 633,974 | 664,800 | 99,909 | 1,398,683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 688,064 | 664,800 | 99,909 | 1,452,773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 642,729 | 664,800 | 99,909 | 1,407,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 742,460 | 664,800 | 99,909 | 1,507,169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 692,765 | 664,800 | 99,909 | 1,457,474 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 797,092 | 664,800 | 99,909 | 1,561,801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 744,084 | 664,800 | 99,909 | 1,508,793 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 832,734 | 664,800 | 99,909 | 1,597,443 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 794,090 | 664,800 | 99,909 | 1,558,799 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884,069 | 664,800 | 99,909 | 1,648,778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828,726 | 664,800 | 99,909 | 1,593,435 |
| m3 |
| 875,724 |
| 220,800 |
| 75,746 |
| 1,172,270 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945,071 | 220,800 | 75,746 | 1,241,617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 980,718 | 220,800 | 75,746 | 1,277,264 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,667 | 220,800 | 75,746 | 1,382,213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651,817 | 664,800 | 99,909 | 1,416,526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710,551 | 664,800 | 99,909 | 1,475,260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664,016 | 664,800 | 99,909 | 1,428,725 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768,025 | 664,800 | 99,909 | 1,532,734 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716,483 | 664,800 | 99,909 | 1,481,192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824,236 | 664,800 | 99,909 | 1,588,945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769,259 | 664,800 | 99,909 | 1,533,968 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853,304 | 664,800 | 99,909 | 1,618,013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821,480 | 664,800 | 99,909 | 1,586,189 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937,545 | 664,800 | 99,909 | 1,702,254 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848,901 | 664,800 | 99,909 | 1,613,610 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,000,459 | 664,800 | 99,909 | 1,765,168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926,689 | 664,800 | 99,909 | 1,691,398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970,839 | 664,800 | 99,909 | 1,735,548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,022,612 | 664,800 | 99,909 | 1,787,321 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,534 | 664,800 | 99,909 | 1,861,243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651,817 | 744,000 | 108,972 | 1,504,789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710,551 | 744,000 | 108,972 | 1,563,523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664,016 | 744,000 | 108,972 | 1,516,988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768,025 | 744,000 | 108,972 | 1,620,997 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716,483 | 744,000 | 108,972 | 1,569,455 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824,236 | 744,000 | 108,972 | 1,677,208 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769,259 | 744,000 | 108,972 | 1,622,231 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853,304 | 744,000 | 108,972 | 1,706,276 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821,480 | 744,000 | 108,972 | 1,674,452 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937,545 | 744,000 | 108,972 | 1,790,517 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848,901 | 744,000 | 108,972 | 1,701,873 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,000,459 | 744,000 | 108,972 | 1,853,431 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926,689 | 744,000 | 108,972 | 1,779,661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970,839 | 744,000 | 108,972 | 1,823,811 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,022,612 | 744,000 | 108,972 | 1,875,584 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,534 | 744,000 | 108,972 | 1,949,506 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 633,974 | 664,800 | 99,909 | 1,398,683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 688,064 | 664,800 | 99,909 | 1,452,773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 642,729 | 664,800 | 99,909 | 1,407,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 742,460 | 664,800 | 99,909 | 1,507,169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 692,765 | 664,800 | 99,909 | 1,457,474 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 797,092 | 664,800 | 99,909 | 1,561,801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 744,084 | 664,800 | 99,909 | 1,508,793 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 832,734 | 664,800 | 99,909 | 1,597,443 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 794,090 | 664,800 | 99,909 | 1,558,799 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884,069 | 664,800 | 99,909 | 1,648,778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828,726 | 664,800 | 99,909 | 1,593,435 |