Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 21,386,056 | 9,509,199 | 2,573,276 | 33,468,531 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 21,386,056 | 11,202,618 | 2,573,276 | 35,161,950 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 383,397 | 3,863,028 | 1,900,957 | 6,147,382 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 21,386,056 | 9,509,199 | 2,573,276 | 33,468,531 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 21,386,056 | 11,202,618 | 2,573,276 | 35,161,950 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 383,397 | 3,863,028 | 1,900,957 | 6,147,382 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu |
| 330,320 |
| 4,038,749 |
| 1,863,517 |
| 6,232,586 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 244,800 | 182,705 | 427,505 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 292,800 | 182,705 | 475,505 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 667,554 | 1,227,077 | 343,147 | 2,237,778 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 20,956,884 | 18,218,583 | 3,504,400 | 42,679,867 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 19,198,253 | 9,378,936 | 3,890,768 | 32,467,957 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 70,286 | 161,526 | 131,429 | 363,241 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 134,312 | 249,410 | 200,441 | 584,163 |
| Tổ hợp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 167,776 | 498,821 | 171,767 | 838,364 |
| Tổ hợp, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 167,776 | 600,853 | 486,323 | 1,254,952 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 150,421 | 354,276 | 333,913 | 838,610 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 158,683 | 467,645 | 784,944 | 1,411,272 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,030,907 | 5,080,257 | 465,657 | 7,576,821 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,030,907 | 5,601,309 | 970,119 | 8,602,335 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,030,907 | 6,122,361 | 1,505,886 | 9,659,154 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,918,218 | 5,332,967 | 465,657 | 7,716,842 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,918,218 | 5,861,835 | 970,119 | 8,750,172 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,918,218 | 6,450,624 | 1,505,886 | 9,874,728 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,274,800 | 5,588,283 | 465,657 | 8,328,740 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,274,800 | 6,158,835 | 970,119 | 9,403,754 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,274,800 | 6,773,676 | 1,505,886 | 10,554,362 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,980,588 | 5,867,046 | 465,657 | 8,313,291 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,980,588 | 6,448,019 | 970,119 | 9,398,726 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,980,588 | 7,099,334 | 1,505,886 | 10,585,808 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,128,117 | 8,988,147 | 465,657 | 11,581,921 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,128,117 | 9,899,988 | 970,119 | 12,998,224 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,128,117 | 10,811,829 | 1,505,886 | 14,445,832 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,974,796 | 5,332,967 | 3,016,155 | 11,323,918 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,974,796 | 5,861,835 | 3,520,617 | 12,357,248 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,974,796 | 6,450,624 | 4,056,385 | 13,481,805 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 5,767,083 | 9,769,725 | 465,657 | 16,002,465 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 5,767,083 | 10,811,829 | 970,119 | 17,549,031 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 5,767,083 | 11,853,933 | 1,505,886 | 19,126,902 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,450,634 | 5,867,046 | 3,016,155 | 12,333,835 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,450,634 | 6,448,019 | 3,520,617 | 13,419,270 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,450,634 | 7,099,334 | 4,056,385 | 14,606,353 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,007,282 | 5,080,257 | 465,657 | 7,553,196 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,007,282 | 5,601,309 | 970,119 | 8,578,710 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,007,282 | 6,122,361 | 1,505,886 | 9,635,529 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,996,968 | 5,332,967 | 465,657 | 7,795,592 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,996,968 | 5,861,835 | 970,119 | 8,828,922 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,996,968 | 6,450,624 | 1,505,886 | 9,953,478 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,251,175 | 5,588,283 | 465,657 | 8,305,115 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,251,175 | 6,158,835 | 970,119 | 9,380,129 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,251,175 | 6,773,676 | 1,505,886 | 10,530,737 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,059,338 | 5,867,046 | 465,657 | 8,392,041 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,059,338 | 6,448,019 | 970,119 | 9,477,476 |
| 330,320 |
| 4,038,749 |
| 1,863,517 |
| 6,232,586 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 244,800 | 182,705 | 427,505 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 292,800 | 182,705 | 475,505 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 667,554 | 1,227,077 | 343,147 | 2,237,778 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 20,956,884 | 18,218,583 | 3,504,400 | 42,679,867 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 19,198,253 | 9,378,936 | 3,890,768 | 32,467,957 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 70,286 | 161,526 | 131,429 | 363,241 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 134,312 | 249,410 | 200,441 | 584,163 |
| Tổ hợp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 167,776 | 498,821 | 171,767 | 838,364 |
| Tổ hợp, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 167,776 | 600,853 | 486,323 | 1,254,952 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 150,421 | 354,276 | 333,913 | 838,610 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 158,683 | 467,645 | 784,944 | 1,411,272 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,030,907 | 5,080,257 | 465,657 | 7,576,821 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,030,907 | 5,601,309 | 970,119 | 8,602,335 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,030,907 | 6,122,361 | 1,505,886 | 9,659,154 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,918,218 | 5,332,967 | 465,657 | 7,716,842 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,918,218 | 5,861,835 | 970,119 | 8,750,172 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,918,218 | 6,450,624 | 1,505,886 | 9,874,728 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,274,800 | 5,588,283 | 465,657 | 8,328,740 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,274,800 | 6,158,835 | 970,119 | 9,403,754 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,274,800 | 6,773,676 | 1,505,886 | 10,554,362 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,980,588 | 5,867,046 | 465,657 | 8,313,291 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,980,588 | 6,448,019 | 970,119 | 9,398,726 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,980,588 | 7,099,334 | 1,505,886 | 10,585,808 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,128,117 | 8,988,147 | 465,657 | 11,581,921 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,128,117 | 9,899,988 | 970,119 | 12,998,224 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,128,117 | 10,811,829 | 1,505,886 | 14,445,832 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,974,796 | 5,332,967 | 3,016,155 | 11,323,918 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,974,796 | 5,861,835 | 3,520,617 | 12,357,248 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,974,796 | 6,450,624 | 4,056,385 | 13,481,805 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 5,767,083 | 9,769,725 | 465,657 | 16,002,465 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 5,767,083 | 10,811,829 | 970,119 | 17,549,031 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 5,767,083 | 11,853,933 | 1,505,886 | 19,126,902 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,450,634 | 5,867,046 | 3,016,155 | 12,333,835 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,450,634 | 6,448,019 | 3,520,617 | 13,419,270 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,450,634 | 7,099,334 | 4,056,385 | 14,606,353 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,007,282 | 5,080,257 | 465,657 | 7,553,196 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,007,282 | 5,601,309 | 970,119 | 8,578,710 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,007,282 | 6,122,361 | 1,505,886 | 9,635,529 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,996,968 | 5,332,967 | 465,657 | 7,795,592 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,996,968 | 5,861,835 | 970,119 | 8,828,922 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,996,968 | 6,450,624 | 1,505,886 | 9,953,478 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,251,175 | 5,588,283 | 465,657 | 8,305,115 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,251,175 | 6,158,835 | 970,119 | 9,380,129 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,251,175 | 6,773,676 | 1,505,886 | 10,530,737 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,059,338 | 5,867,046 | 465,657 | 8,392,041 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,059,338 | 6,448,019 | 970,119 | 9,477,476 |