Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,352,810 | 1,352,810 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,655,413 | 1,655,413 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,196,537 | 2,196,537 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV | 100m3 |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,352,810 | 1,352,810 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,655,413 | 1,655,413 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,196,537 | 2,196,537 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2,965,502 |
| 2,965,502 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,324,343 | 1,324,343 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,631,932 | 1,631,932 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,170,213 | 2,170,213 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,930,642 | 2,930,642 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,098,250 | 1,098,250 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,211,043 | 1,211,043 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,430,693 | 1,430,693 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,929,358 | 1,929,358 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,698,332 | 1,698,332 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,838,165 | 1,838,165 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,218,012 | 1,218,012 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,318,178 | 1,318,178 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,092,717 | 2,092,717 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,271,923 | 2,271,923 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,502,797 | 1,502,797 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,627,519 | 1,627,519 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,492,023 | 2,492,023 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,697,936 | 2,697,936 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,787,583 | 1,787,583 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,930,721 | 1,930,721 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 3,065,686 | 3,065,686 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3,330,660 | 3,330,660 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,195,147 | 2,195,147 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,384,102 | 2,384,102 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 659,504 | 659,504 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 753,015 | 753,015 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 429,727 | 429,727 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 472,700 | 472,700 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 77,145 | 733,374 | 810,519 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 97,995 | 852,579 | 950,574 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 120,930 | 985,587 | 1,106,517 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 168,885 | 1,350,709 | 1,519,594 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 70,890 | 798,457 | 869,347 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 93,825 | 904,036 | 997,861 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 114,675 | 1,067,570 | 1,182,245 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 158,460 | 1,561,561 | 1,720,021 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 66,720 | 817,260 | 883,980 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 87,570 | 992,638 | 1,080,208 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 106,335 | 1,250,564 | 1,356,899 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 148,035 | 1,792,248 | 1,940,283 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 60,465 | 871,260 | 931,725 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 79,230 | 1,055,573 | 1,134,803 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 95,910 | 1,337,619 | 1,433,529 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 133,440 | 1,843,072 | 1,976,512 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 625,500 | 1,090,548 | 1,716,048 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 813,150 | 1,305,760 | 2,118,910 |
| 0 |
| 0 |
| 2,965,502 |
| 2,965,502 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,324,343 | 1,324,343 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,631,932 | 1,631,932 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,170,213 | 2,170,213 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,930,642 | 2,930,642 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,098,250 | 1,098,250 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,211,043 | 1,211,043 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,430,693 | 1,430,693 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,929,358 | 1,929,358 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,698,332 | 1,698,332 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,838,165 | 1,838,165 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,218,012 | 1,218,012 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,318,178 | 1,318,178 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,092,717 | 2,092,717 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,271,923 | 2,271,923 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,502,797 | 1,502,797 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,627,519 | 1,627,519 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,492,023 | 2,492,023 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,697,936 | 2,697,936 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,787,583 | 1,787,583 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,930,721 | 1,930,721 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 3,065,686 | 3,065,686 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3,330,660 | 3,330,660 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,195,147 | 2,195,147 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,384,102 | 2,384,102 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 659,504 | 659,504 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 753,015 | 753,015 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 429,727 | 429,727 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 472,700 | 472,700 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 77,145 | 733,374 | 810,519 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 97,995 | 852,579 | 950,574 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 120,930 | 985,587 | 1,106,517 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 168,885 | 1,350,709 | 1,519,594 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 70,890 | 798,457 | 869,347 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 93,825 | 904,036 | 997,861 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 114,675 | 1,067,570 | 1,182,245 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 158,460 | 1,561,561 | 1,720,021 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 66,720 | 817,260 | 883,980 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 87,570 | 992,638 | 1,080,208 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 106,335 | 1,250,564 | 1,356,899 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 148,035 | 1,792,248 | 1,940,283 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 60,465 | 871,260 | 931,725 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 79,230 | 1,055,573 | 1,134,803 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 95,910 | 1,337,619 | 1,433,529 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 133,440 | 1,843,072 | 1,976,512 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 625,500 | 1,090,548 | 1,716,048 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 813,150 | 1,305,760 | 2,118,910 |