Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 703,438 | 1,771,558 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 824,028 | 2,157,745 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,040,642 | 2,634,224 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 703,438 | 1,771,558 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 824,028 | 2,157,745 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,040,642 | 2,634,224 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 1,857,268 |
| 1,337,650 |
| 3,194,918 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 741,329 | 1,809,449 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 860,192 | 2,193,909 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,000,951 | 2,594,533 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,857,268 | 1,366,923 | 3,224,191 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 777,815 | 1,845,935 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 874,116 | 2,207,833 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,033,383 | 2,626,965 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,857,268 | 1,503,776 | 3,361,044 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 819,659 | 1,887,779 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 996,352 | 2,330,069 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,251,575 | 2,845,157 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,857,268 | 1,786,562 | 3,643,830 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 672,175 | 1,562,594 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 792,764 | 1,904,832 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 998,213 | 2,320,466 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,281,821 | 2,829,545 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 713,177 | 1,603,596 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 822,656 | 1,934,724 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 957,159 | 2,279,412 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,313,748 | 2,861,472 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 748,184 | 1,638,603 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 840,781 | 1,952,849 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 992,640 | 2,314,893 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,440,810 | 2,988,534 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 785,302 | 1,675,721 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 952,179 | 2,064,247 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 1,212,310 | 2,534,563 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,708,032 | 3,255,756 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 689,864 | 1,490,477 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 819,328 | 1,824,393 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,031,417 | 2,219,916 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,321,667 | 2,714,618 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 725,490 | 1,526,103 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 847,415 | 1,852,480 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,022,515 | 2,211,014 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,382,165 | 2,775,116 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 761,570 | 1,562,183 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 866,036 | 1,871,101 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,026,061 | 2,214,560 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,474,989 | 2,867,940 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 797,666 | 1,598,279 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 975,208 | 1,980,273 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,226,372 | 2,414,871 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,732,759 | 3,125,710 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 760,486 | 639,508 | 1,399,994 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 924,813 | 753,842 | 1,678,655 |
| 0 |
| 1,857,268 |
| 1,337,650 |
| 3,194,918 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 741,329 | 1,809,449 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 860,192 | 2,193,909 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,000,951 | 2,594,533 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,857,268 | 1,366,923 | 3,224,191 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 777,815 | 1,845,935 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 874,116 | 2,207,833 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,033,383 | 2,626,965 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,857,268 | 1,503,776 | 3,361,044 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 1,068,120 | 819,659 | 1,887,779 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,333,717 | 996,352 | 2,330,069 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,593,582 | 1,251,575 | 2,845,157 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,857,268 | 1,786,562 | 3,643,830 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 672,175 | 1,562,594 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 792,764 | 1,904,832 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 998,213 | 2,320,466 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,281,821 | 2,829,545 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 713,177 | 1,603,596 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 822,656 | 1,934,724 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 957,159 | 2,279,412 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,313,748 | 2,861,472 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 748,184 | 1,638,603 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 840,781 | 1,952,849 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 992,640 | 2,314,893 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,440,810 | 2,988,534 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 890,419 | 785,302 | 1,675,721 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,112,068 | 952,179 | 2,064,247 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,322,253 | 1,212,310 | 2,534,563 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,547,724 | 1,708,032 | 3,255,756 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 689,864 | 1,490,477 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 819,328 | 1,824,393 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,031,417 | 2,219,916 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,321,667 | 2,714,618 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 725,490 | 1,526,103 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 847,415 | 1,852,480 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,022,515 | 2,211,014 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,382,165 | 2,775,116 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 761,570 | 1,562,183 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 866,036 | 1,871,101 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,026,061 | 2,214,560 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,474,989 | 2,867,940 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 800,613 | 797,666 | 1,598,279 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,005,065 | 975,208 | 1,980,273 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,188,499 | 1,226,372 | 2,414,871 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,392,951 | 1,732,759 | 3,125,710 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 760,486 | 639,508 | 1,399,994 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 924,813 | 753,842 | 1,678,655 |