Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,079 | 533,317 | 164,522 | 1,789,918 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,232,445 | 533,317 | 164,522 | 1,930,284 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,376,598 | 533,317 | 164,522 | 2,074,437 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,079 | 533,317 | 164,522 | 1,789,918 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,232,445 | 533,317 | 164,522 | 1,930,284 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,376,598 | 533,317 | 164,522 | 2,074,437 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 |
| 950,382 |
| 429,154 |
| 225,840 |
| 1,605,376 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 1,094,242 | 429,154 | 225,840 | 1,749,236 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,234,886 | 429,154 | 225,840 | 1,889,880 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,379,324 | 429,154 | 225,840 | 2,034,318 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 950,382 | 549,983 | 485,833 | 1,986,198 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,094,242 | 549,983 | 485,833 | 2,130,058 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,234,886 | 549,983 | 485,833 | 2,270,702 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,379,324 | 549,983 | 485,833 | 2,415,140 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 953,200 | 652,064 | 441,169 | 2,046,433 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,097,486 | 652,064 | 441,169 | 2,190,719 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,238,546 | 652,064 | 441,169 | 2,331,779 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,383,413 | 652,064 | 441,169 | 2,476,646 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 953,200 | 693,729 | 1,104,787 | 2,751,716 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,097,486 | 693,729 | 1,104,787 | 2,896,002 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,238,546 | 693,729 | 1,104,787 | 3,037,062 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,383,413 | 693,729 | 1,104,787 | 3,181,929 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 1,820,406 | 189,004 | 3,133,927 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 1,820,406 | 189,004 | 3,278,462 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 1,820,406 | 189,004 | 3,426,897 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 2,702,412 | 204,358 | 4,031,287 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 2,702,412 | 204,358 | 4,175,822 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 2,702,412 | 204,358 | 4,324,257 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 3,343,051 | 553,560 | 5,021,128 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 3,343,051 | 553,560 | 5,165,663 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 3,343,051 | 553,560 | 5,314,098 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 1,892,591 | 204,358 | 3,221,466 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 1,892,591 | 204,358 | 3,366,001 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1,417,487 | 1,892,591 | 204,358 | 3,514,436 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 1,351,206 | 204,358 | 2,680,081 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 1,351,206 | 204,358 | 2,824,616 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 1,351,206 | 204,358 | 2,973,051 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,079 | 315,808 | 396,594 | 1,804,481 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,232,445 | 315,808 | 396,594 | 1,944,847 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,376,598 | 315,808 | 396,594 | 2,089,000 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,079 | 333,854 | 396,594 | 1,822,527 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,232,445 | 333,854 | 396,594 | 1,962,893 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,376,598 | 333,854 | 396,594 | 2,107,046 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,108,218 | 406,039 | 164,522 | 1,678,779 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,250,659 | 406,039 | 164,522 | 1,821,220 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,396,942 | 406,039 | 164,522 | 1,967,503 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,244,216 | 229,160 | 502,639 | 1,976,015 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,403,566 | 229,160 | 502,639 | 2,135,365 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,567,215 | 229,160 | 502,639 | 2,299,014 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,246,802 | 193,744 | 222,688 | 1,663,234 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,406,152 | 193,744 | 222,688 | 1,822,584 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,569,802 | 193,744 | 222,688 | 1,986,234 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,247,904 | 274,992 | 1,068,692 | 2,591,588 |
| 950,382 |
| 429,154 |
| 225,840 |
| 1,605,376 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 1,094,242 | 429,154 | 225,840 | 1,749,236 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,234,886 | 429,154 | 225,840 | 1,889,880 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,379,324 | 429,154 | 225,840 | 2,034,318 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 950,382 | 549,983 | 485,833 | 1,986,198 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,094,242 | 549,983 | 485,833 | 2,130,058 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,234,886 | 549,983 | 485,833 | 2,270,702 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,379,324 | 549,983 | 485,833 | 2,415,140 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 953,200 | 652,064 | 441,169 | 2,046,433 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,097,486 | 652,064 | 441,169 | 2,190,719 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,238,546 | 652,064 | 441,169 | 2,331,779 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,383,413 | 652,064 | 441,169 | 2,476,646 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 953,200 | 693,729 | 1,104,787 | 2,751,716 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,097,486 | 693,729 | 1,104,787 | 2,896,002 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,238,546 | 693,729 | 1,104,787 | 3,037,062 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,383,413 | 693,729 | 1,104,787 | 3,181,929 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 1,820,406 | 189,004 | 3,133,927 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 1,820,406 | 189,004 | 3,278,462 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 1,820,406 | 189,004 | 3,426,897 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 2,702,412 | 204,358 | 4,031,287 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 2,702,412 | 204,358 | 4,175,822 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 2,702,412 | 204,358 | 4,324,257 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 3,343,051 | 553,560 | 5,021,128 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 3,343,051 | 553,560 | 5,165,663 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 3,343,051 | 553,560 | 5,314,098 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 1,892,591 | 204,358 | 3,221,466 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 1,892,591 | 204,358 | 3,366,001 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1,417,487 | 1,892,591 | 204,358 | 3,514,436 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,124,517 | 1,351,206 | 204,358 | 2,680,081 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,269,052 | 1,351,206 | 204,358 | 2,824,616 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,417,487 | 1,351,206 | 204,358 | 2,973,051 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,079 | 315,808 | 396,594 | 1,804,481 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,232,445 | 315,808 | 396,594 | 1,944,847 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,376,598 | 315,808 | 396,594 | 2,089,000 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,079 | 333,854 | 396,594 | 1,822,527 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,232,445 | 333,854 | 396,594 | 1,962,893 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,376,598 | 333,854 | 396,594 | 2,107,046 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,108,218 | 406,039 | 164,522 | 1,678,779 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,250,659 | 406,039 | 164,522 | 1,821,220 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,396,942 | 406,039 | 164,522 | 1,967,503 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,244,216 | 229,160 | 502,639 | 1,976,015 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,403,566 | 229,160 | 502,639 | 2,135,365 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,567,215 | 229,160 | 502,639 | 2,299,014 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,246,802 | 193,744 | 222,688 | 1,663,234 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,406,152 | 193,744 | 222,688 | 1,822,584 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,569,802 | 193,744 | 222,688 | 1,986,234 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,247,904 | 274,992 | 1,068,692 | 2,591,588 |