Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,316,531 | 3,645,723 | 840,818 | 14,803,072 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 10,312,895 | 3,229,069 | 788,124 | 14,330,088 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 6,016,484 | 89,758 | 16,060,395 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,316,531 | 3,645,723 | 840,818 | 14,803,072 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 10,312,895 | 3,229,069 | 788,124 | 14,330,088 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 6,016,484 | 89,758 | 16,060,395 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 10,316,531 |
| 4,251,954 |
| 840,818 |
| 15,409,303 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 10,312,895 | 4,191,539 | 788,124 | 15,292,558 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,787,438 | 339,655 | 14,081,246 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,261,985 | 2,643,762 | 796,530 | 13,702,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,269,803 | 2,199,376 | 783,457 | 13,252,636 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 4,536,353 | 446,088 | 14,936,594 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,261,985 | 3,171,613 | 937,981 | 14,371,579 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,269,803 | 2,639,251 | 842,973 | 13,752,027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 11,018,759 | 13,648,727 | 1,659,453 | 26,326,939 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9,954,153 | 4,545,377 | 326,955 | 14,826,485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,261,985 | 3,171,613 | 787,005 | 14,220,603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,269,803 | 2,639,251 | 774,991 | 13,684,045 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9,954,153 | 5,443,173 | 517,354 | 15,914,680 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,261,985 | 3,805,484 | 1,002,383 | 15,069,852 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,269,803 | 3,167,101 | 888,195 | 14,325,099 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 20,961,255 | 6,885,844 | 9,130,776 | 36,977,875 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 20,961,255 | 7,869,536 | 11,758,015 | 40,588,806 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 20,961,255 | 6,197,260 | 8,333,038 | 35,491,553 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,419,696 | 2,774,597 | 1,121,341 | 14,315,634 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,438,060 | 2,436,232 | 1,149,879 | 14,024,171 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,419,696 | 3,052,057 | 1,835,640 | 15,307,393 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,438,060 | 2,679,855 | 1,814,917 | 14,932,832 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,049,076 | 1,696,339 | 278,760 | 12,024,175 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,085,622 | 1,425,647 | 396,277 | 11,907,546 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 366,455 | 4,116,780 | 774,116 | 5,257,351 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 335,670 | 4,326,567 | 763,840 | 5,426,077 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383,146 | 7,813,987 | 985,006 | 9,182,139 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352,175 | 8,084,680 | 978,155 | 9,415,010 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401,691 | 5,910,117 | 1,070,638 | 7,382,446 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370,536 | 6,180,810 | 1,060,362 | 7,611,708 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 720,676 | 9,496,792 | 2,367,459 | 12,584,927 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 552,654 | 9,790,042 | 1,798,860 | 12,141,556 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 720,676 | 9,880,273 | 2,392,518 | 12,993,467 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 552,654 | 10,272,777 | 1,823,919 | 12,649,350 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 366,594 | 4,940,136 | 909,650 | 6,216,380 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 335,670 | 5,192,783 | 899,374 | 6,427,827 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383,146 | 6,580,081 | 985,006 | 7,948,233 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352,175 | 6,925,214 | 978,155 | 8,255,544 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383,146 | 8,204,235 | 985,006 | 9,572,387 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352,175 | 8,488,463 | 978,155 | 9,818,793 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9,954,153 | 2,427,010 | 89,758 | 12,470,921 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,228,167 | 1,895,776 | 461,350 | 12,585,293 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,240,167 | 1,458,289 | 462,386 | 12,160,842 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 10,753,785 | 8,582,713 | 75,397 | 19,411,895 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 10,247,552 | 6,000,521 | 94,246 | 16,342,319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,358,262 | 193,882 | 12,506,297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 1,737,447 | 552,041 | 12,517,655 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 10,316,531 |
| 4,251,954 |
| 840,818 |
| 15,409,303 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 10,312,895 | 4,191,539 | 788,124 | 15,292,558 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,787,438 | 339,655 | 14,081,246 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,261,985 | 2,643,762 | 796,530 | 13,702,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,269,803 | 2,199,376 | 783,457 | 13,252,636 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 4,536,353 | 446,088 | 14,936,594 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,261,985 | 3,171,613 | 937,981 | 14,371,579 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,269,803 | 2,639,251 | 842,973 | 13,752,027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 11,018,759 | 13,648,727 | 1,659,453 | 26,326,939 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9,954,153 | 4,545,377 | 326,955 | 14,826,485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,261,985 | 3,171,613 | 787,005 | 14,220,603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,269,803 | 2,639,251 | 774,991 | 13,684,045 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9,954,153 | 5,443,173 | 517,354 | 15,914,680 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,261,985 | 3,805,484 | 1,002,383 | 15,069,852 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,269,803 | 3,167,101 | 888,195 | 14,325,099 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 20,961,255 | 6,885,844 | 9,130,776 | 36,977,875 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 20,961,255 | 7,869,536 | 11,758,015 | 40,588,806 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 20,961,255 | 6,197,260 | 8,333,038 | 35,491,553 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,419,696 | 2,774,597 | 1,121,341 | 14,315,634 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,438,060 | 2,436,232 | 1,149,879 | 14,024,171 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,419,696 | 3,052,057 | 1,835,640 | 15,307,393 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,438,060 | 2,679,855 | 1,814,917 | 14,932,832 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,049,076 | 1,696,339 | 278,760 | 12,024,175 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,085,622 | 1,425,647 | 396,277 | 11,907,546 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 366,455 | 4,116,780 | 774,116 | 5,257,351 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 335,670 | 4,326,567 | 763,840 | 5,426,077 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383,146 | 7,813,987 | 985,006 | 9,182,139 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352,175 | 8,084,680 | 978,155 | 9,415,010 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401,691 | 5,910,117 | 1,070,638 | 7,382,446 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370,536 | 6,180,810 | 1,060,362 | 7,611,708 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 720,676 | 9,496,792 | 2,367,459 | 12,584,927 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 552,654 | 9,790,042 | 1,798,860 | 12,141,556 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 720,676 | 9,880,273 | 2,392,518 | 12,993,467 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 552,654 | 10,272,777 | 1,823,919 | 12,649,350 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 366,594 | 4,940,136 | 909,650 | 6,216,380 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 335,670 | 5,192,783 | 899,374 | 6,427,827 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383,146 | 6,580,081 | 985,006 | 7,948,233 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352,175 | 6,925,214 | 978,155 | 8,255,544 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383,146 | 8,204,235 | 985,006 | 9,572,387 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352,175 | 8,488,463 | 978,155 | 9,818,793 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9,954,153 | 2,427,010 | 89,758 | 12,470,921 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 10,228,167 | 1,895,776 | 461,350 | 12,585,293 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 10,240,167 | 1,458,289 | 462,386 | 12,160,842 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 10,753,785 | 8,582,713 | 75,397 | 19,411,895 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 10,247,552 | 6,000,521 | 94,246 | 16,342,319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,358,262 | 193,882 | 12,506,297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 1,737,447 | 552,041 | 12,517,655 |