Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,099,936 | 561,852 | 12,893,227 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,631,200 | 562,888 | 12,434,255 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 9,954,153 | 5,129,011 | 290,762 | 15,373,926 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,099,936 | 561,852 | 12,893,227 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,631,200 | 562,888 | 12,434,255 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 9,954,153 | 5,129,011 | 290,762 | 15,373,926 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m |
| tấn |
| 9,954,153 |
| 7,001,870 |
| 441,514 |
| 17,397,537 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,483,197 | 701,643 | 15,425,007 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,983,182 | 852,396 | 16,075,745 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,074,876 | 665,740 | 14,980,783 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,151,957 | 816,493 | 15,208,617 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,100,114 | 190,260 | 13,244,527 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,414,927 | 561,852 | 13,208,218 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,875,985 | 562,888 | 12,679,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 4,001,962 | 190,260 | 14,146,375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 10,316,531 | 3,291,567 | 941,320 | 14,549,418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 10,316,531 | 3,020,742 | 905,417 | 14,242,690 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,776,969 | 190,260 | 13,921,382 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,227,748 | 3,047,824 | 549,426 | 13,824,998 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 2,922,828 | 565,238 | 13,728,233 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,695,751 | 190,260 | 12,840,164 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,099,936 | 561,852 | 12,893,227 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,631,200 | 562,888 | 12,434,255 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,839,497 | 190,260 | 12,983,910 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 2,327,013 | 548,419 | 13,103,599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,895,776 | 562,888 | 12,698,831 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,047,824 | 190,260 | 13,192,237 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 10,227,748 | 2,272,848 | 549,426 | 13,050,022 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,729,114 | 565,238 | 12,534,519 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,358,262 | 198,403 | 12,510,818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 1,737,447 | 556,562 | 12,522,176 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,322,876 | 571,031 | 12,134,074 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,900,745 | 198,403 | 13,053,301 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 2,455,759 | 556,562 | 13,240,488 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 2,032,022 | 571,031 | 12,843,220 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,147,404 | 198,403 | 13,299,960 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,108,686 | 569,995 | 12,910,120 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 10,256,530 | 1,812,862 | 644,910 | 12,714,302 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,890,537 | 198,403 | 13,043,093 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 2,434,301 | 556,562 | 13,219,030 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 2,009,314 | 571,031 | 12,820,512 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,695,751 | 198,403 | 12,848,307 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,099,936 | 569,995 | 12,901,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,631,200 | 571,031 | 12,442,398 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 9,954,153 | 5,129,011 | 307,048 | 15,390,212 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 9,954,153 | 7,001,870 | 451,908 | 17,407,931 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,483,197 | 717,930 | 15,441,294 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,983,182 | 862,790 | 16,086,139 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,074,876 | 682,026 | 14,997,069 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,151,957 | 826,886 | 15,219,010 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,100,114 | 198,403 | 13,252,670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,414,927 | 569,995 | 13,216,361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,875,985 | 571,031 | 12,687,183 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m |
| tấn |
| 9,954,153 |
| 7,001,870 |
| 441,514 |
| 17,397,537 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,483,197 | 701,643 | 15,425,007 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,983,182 | 852,396 | 16,075,745 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,074,876 | 665,740 | 14,980,783 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,151,957 | 816,493 | 15,208,617 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,100,114 | 190,260 | 13,244,527 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,414,927 | 561,852 | 13,208,218 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,875,985 | 562,888 | 12,679,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 4,001,962 | 190,260 | 14,146,375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 10,316,531 | 3,291,567 | 941,320 | 14,549,418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 10,316,531 | 3,020,742 | 905,417 | 14,242,690 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,776,969 | 190,260 | 13,921,382 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,227,748 | 3,047,824 | 549,426 | 13,824,998 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 2,922,828 | 565,238 | 13,728,233 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,695,751 | 190,260 | 12,840,164 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,099,936 | 561,852 | 12,893,227 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,631,200 | 562,888 | 12,434,255 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,839,497 | 190,260 | 12,983,910 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 2,327,013 | 548,419 | 13,103,599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,895,776 | 562,888 | 12,698,831 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,047,824 | 190,260 | 13,192,237 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 10,227,748 | 2,272,848 | 549,426 | 13,050,022 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,729,114 | 565,238 | 12,534,519 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,358,262 | 198,403 | 12,510,818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 1,737,447 | 556,562 | 12,522,176 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,322,876 | 571,031 | 12,134,074 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,900,745 | 198,403 | 13,053,301 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 2,455,759 | 556,562 | 13,240,488 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 2,032,022 | 571,031 | 12,843,220 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,147,404 | 198,403 | 13,299,960 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,108,686 | 569,995 | 12,910,120 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 10,256,530 | 1,812,862 | 644,910 | 12,714,302 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,890,537 | 198,403 | 13,043,093 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 10,228,167 | 2,434,301 | 556,562 | 13,219,030 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 2,009,314 | 571,031 | 12,820,512 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 2,695,751 | 198,403 | 12,848,307 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,099,936 | 569,995 | 12,901,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,631,200 | 571,031 | 12,442,398 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 9,954,153 | 5,129,011 | 307,048 | 15,390,212 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 9,954,153 | 7,001,870 | 451,908 | 17,407,931 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,483,197 | 717,930 | 15,441,294 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,983,182 | 862,790 | 16,086,139 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,240,167 | 4,074,876 | 682,026 | 14,997,069 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,240,167 | 4,151,957 | 826,886 | 15,219,010 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 9,954,153 | 3,100,114 | 198,403 | 13,252,670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10,231,439 | 2,414,927 | 569,995 | 13,216,361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10,240,167 | 1,875,985 | 571,031 | 12,687,183 |