Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 20,950 | 22,558 | 0 | 43,508 | |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 124,644 | 118,043 | 0 | 242,687 | |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 312,175 | 118,043 | 0 | 430,218 | |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG số 278/2018) | m2 |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 20,950 | 22,558 | 0 | 43,508 | |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 124,644 | 118,043 | 0 | 242,687 | |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 312,175 | 118,043 | 0 | 430,218 | |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG số 278/2018) | m2 |
| 510,383 |
| 127,880 |
| 0 |
| 638,263 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 641,709 | 137,717 | 0 | 779,426 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 4,080 | 49,627 | 0 | 53,707 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 2,100 | 27,069 | 0 | 29,169 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 41,113 | 98,369 | 0 | 139,482 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 38,749 | 86,073 | 0 | 124,822 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 218,107 | 196,738 | 0 | 414,845 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 218,097 | 516,438 | 0 | 734,535 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 218,110 | 614,808 | 0 | 832,918 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1,019 | 8,572 | 0 | 9,591 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | m2 | 1,019 | 10,151 | 0 | 11,170 |
| Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | m2 | 467 | 8,572 | 0 | 9,039 |
| Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | m2 | 467 | 10,151 | 0 | 10,618 |
| Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 1,661 | 6,767 | 0 | 8,428 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 1,830 | 18,046 | 0 | 19,876 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 1,830 | 22,558 | 0 | 24,388 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 10,181 | 108,277 | 0 | 118,458 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 20,142 | 144,369 | 0 | 164,511 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 2,500 | 20,302 | 0 | 22,802 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 2,500 | 24,813 | 0 | 27,313 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 1,234 | 27,069 | 0 | 28,303 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 1,234 | 31,581 | 0 | 32,815 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | m2 | 26,550 | 31,581 | 0 | 58,131 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | m2 | 26,550 | 36,092 | 0 | 62,642 |
| Bả bằng ventônit vào tường | m2 | 5,896 | 29,325 | 0 | 35,221 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | m2 | 5,896 | 33,837 | 0 | 39,733 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | m2 | 2,312 | 20,302 | 0 | 22,614 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | m2 | 2,312 | 24,813 | 0 | 27,125 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào tường | m2 | 2,023 | 20,302 | 0 | 22,325 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần | m2 | 2,023 | 24,813 | 0 | 26,836 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường | m2 | 5,829 | 20,302 | 0 | 26,131 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5,829 | 24,813 | 0 | 30,642 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | m2 | 5,709 | 20,302 | 0 | 26,011 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5,709 | 24,813 | 0 | 30,522 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào tường | m2 | 5,617 | 20,302 | 0 | 25,919 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5,617 | 24,813 | 0 | 30,430 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào tường | m2 | 4,975 | 20,302 | 0 | 25,277 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 4,975 | 24,813 | 0 | 29,788 |
| Bả bằng bột bả Jotun vào tường | m2 | 5,464 | 18,749 | 0 | 24,213 |
| Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | m2 | 5,464 | 22,916 | 0 | 28,380 |
| Bả bằng bột bả Kova vào tường | m2 | 37,146 | 18,749 | 0 | 55,895 |
| Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | m2 | 37,146 | 22,916 | 0 | 60,062 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,383 | 18,749 | 0 | 24,132 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,383 | 22,916 | 0 | 28,299 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,276 | 18,749 | 0 | 24,025 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,276 | 22,916 | 0 | 28,192 |
| Bả bằng bột bả Toa 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 7,565 | 18,749 | 0 | 26,314 |
| 510,383 |
| 127,880 |
| 0 |
| 638,263 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 641,709 | 137,717 | 0 | 779,426 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 4,080 | 49,627 | 0 | 53,707 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 2,100 | 27,069 | 0 | 29,169 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 41,113 | 98,369 | 0 | 139,482 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 38,749 | 86,073 | 0 | 124,822 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 218,107 | 196,738 | 0 | 414,845 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 218,097 | 516,438 | 0 | 734,535 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 218,110 | 614,808 | 0 | 832,918 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1,019 | 8,572 | 0 | 9,591 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | m2 | 1,019 | 10,151 | 0 | 11,170 |
| Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | m2 | 467 | 8,572 | 0 | 9,039 |
| Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | m2 | 467 | 10,151 | 0 | 10,618 |
| Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 1,661 | 6,767 | 0 | 8,428 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 1,830 | 18,046 | 0 | 19,876 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 1,830 | 22,558 | 0 | 24,388 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 10,181 | 108,277 | 0 | 118,458 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 20,142 | 144,369 | 0 | 164,511 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 2,500 | 20,302 | 0 | 22,802 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 2,500 | 24,813 | 0 | 27,313 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 1,234 | 27,069 | 0 | 28,303 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 1,234 | 31,581 | 0 | 32,815 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | m2 | 26,550 | 31,581 | 0 | 58,131 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | m2 | 26,550 | 36,092 | 0 | 62,642 |
| Bả bằng ventônit vào tường | m2 | 5,896 | 29,325 | 0 | 35,221 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | m2 | 5,896 | 33,837 | 0 | 39,733 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | m2 | 2,312 | 20,302 | 0 | 22,614 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | m2 | 2,312 | 24,813 | 0 | 27,125 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào tường | m2 | 2,023 | 20,302 | 0 | 22,325 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần | m2 | 2,023 | 24,813 | 0 | 26,836 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường | m2 | 5,829 | 20,302 | 0 | 26,131 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5,829 | 24,813 | 0 | 30,642 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | m2 | 5,709 | 20,302 | 0 | 26,011 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5,709 | 24,813 | 0 | 30,522 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào tường | m2 | 5,617 | 20,302 | 0 | 25,919 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5,617 | 24,813 | 0 | 30,430 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào tường | m2 | 4,975 | 20,302 | 0 | 25,277 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 4,975 | 24,813 | 0 | 29,788 |
| Bả bằng bột bả Jotun vào tường | m2 | 5,464 | 18,749 | 0 | 24,213 |
| Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | m2 | 5,464 | 22,916 | 0 | 28,380 |
| Bả bằng bột bả Kova vào tường | m2 | 37,146 | 18,749 | 0 | 55,895 |
| Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | m2 | 37,146 | 22,916 | 0 | 60,062 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,383 | 18,749 | 0 | 24,132 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,383 | 22,916 | 0 | 28,299 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,276 | 18,749 | 0 | 24,025 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 5,276 | 22,916 | 0 | 28,192 |
| Bả bằng bột bả Toa 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 7,565 | 18,749 | 0 | 26,314 |