Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 250 | m3 | 685,712 | 1,392,385 | 270,324 | 2,348,421 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 300 | m3 | 763,769 | 1,392,385 | 270,324 | 2,426,478 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 350 | m3 | 838,231 | 1,392,385 | 270,324 | 2,500,940 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 250 | m3 | 685,712 | 1,392,385 | 270,324 | 2,348,421 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 300 | m3 | 763,769 | 1,392,385 | 270,324 | 2,426,478 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 350 | m3 | 838,231 | 1,392,385 | 270,324 | 2,500,940 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 400 |
| m3 |
| 872,918 |
| 1,392,385 |
| 270,324 |
| 2,535,627 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 597,603 | 234,296 | 395,758 | 1,227,657 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 665,932 | 234,296 | 395,758 | 1,295,986 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 741,737 | 234,296 | 395,758 | 1,371,791 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 350 | m3 | 814,051 | 234,296 | 395,758 | 1,444,105 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 400 | m3 | 847,738 | 234,296 | 395,758 | 1,477,792 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 597,603 | 247,684 | 395,758 | 1,241,045 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 665,932 | 247,684 | 395,758 | 1,309,374 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 | m3 | 741,737 | 247,684 | 395,758 | 1,385,179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 350 | m3 | 814,051 | 247,684 | 395,758 | 1,457,493 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 400 | m3 | 847,738 | 247,684 | 395,758 | 1,491,180 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 | m3 | 606,434 | 301,237 | 173,625 | 1,081,296 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 250 | m3 | 675,773 | 301,237 | 173,625 | 1,150,635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 | m3 | 752,699 | 301,237 | 173,625 | 1,227,561 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 350 | m3 | 826,081 | 301,237 | 173,625 | 1,300,943 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 400 | m3 | 860,266 | 301,237 | 173,625 | 1,335,128 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 683,528 | 170,691 | 603,535 | 1,457,754 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 761,099 | 170,691 | 603,535 | 1,535,325 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 847,156 | 170,691 | 603,535 | 1,621,382 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 929,251 | 170,691 | 603,535 | 1,703,477 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 967,493 | 170,691 | 603,535 | 1,741,719 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 686,503 | 144,312 | 267,389 | 1,098,204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 764,074 | 144,312 | 267,389 | 1,175,775 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 850,132 | 144,312 | 267,389 | 1,261,833 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 932,226 | 144,312 | 267,389 | 1,343,927 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 970,469 | 144,312 | 267,389 | 1,382,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 685,554 | 204,830 | 1,195,095 | 2,085,479 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 763,355 | 204,830 | 1,195,095 | 2,163,280 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 849,668 | 204,830 | 1,195,095 | 2,249,593 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 932,005 | 204,830 | 1,195,095 | 2,331,930 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 970,361 | 204,830 | 1,195,095 | 2,370,286 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 688,538 | 173,795 | 569,842 | 1,432,175 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 766,339 | 173,795 | 569,842 | 1,509,976 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 852,652 | 173,795 | 569,842 | 1,596,289 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 934,990 | 173,795 | 569,842 | 1,678,627 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 973,345 | 173,795 | 569,842 | 1,716,982 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 687,686 | 186,209 | 282,668 | 1,156,563 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 765,487 | 186,209 | 282,668 | 1,234,364 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 851,799 | 186,209 | 282,668 | 1,320,676 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 934,137 | 186,209 | 282,668 | 1,403,014 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 972,493 | 186,209 | 282,668 | 1,441,370 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 200 | m3 | 674,778 | 657,367 | 356,230 | 1,688,375 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 250 | m3 | 744,804 | 657,367 | 356,230 | 1,758,401 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 300 | m3 | 822,490 | 657,367 | 356,230 | 1,836,087 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 350 | m3 | 896,600 | 657,367 | 356,230 | 1,910,197 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 400 | m3 | 931,123 | 657,367 | 356,230 | 1,944,720 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 200 | m3 | 664,309 | 194,131 | 253,530 | 1,111,970 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, mác 400 |
| m3 |
| 872,918 |
| 1,392,385 |
| 270,324 |
| 2,535,627 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 597,603 | 234,296 | 395,758 | 1,227,657 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 665,932 | 234,296 | 395,758 | 1,295,986 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 741,737 | 234,296 | 395,758 | 1,371,791 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 350 | m3 | 814,051 | 234,296 | 395,758 | 1,444,105 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 400 | m3 | 847,738 | 234,296 | 395,758 | 1,477,792 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 597,603 | 247,684 | 395,758 | 1,241,045 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 665,932 | 247,684 | 395,758 | 1,309,374 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 | m3 | 741,737 | 247,684 | 395,758 | 1,385,179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 350 | m3 | 814,051 | 247,684 | 395,758 | 1,457,493 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 400 | m3 | 847,738 | 247,684 | 395,758 | 1,491,180 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 | m3 | 606,434 | 301,237 | 173,625 | 1,081,296 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 250 | m3 | 675,773 | 301,237 | 173,625 | 1,150,635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 | m3 | 752,699 | 301,237 | 173,625 | 1,227,561 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 350 | m3 | 826,081 | 301,237 | 173,625 | 1,300,943 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 400 | m3 | 860,266 | 301,237 | 173,625 | 1,335,128 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 683,528 | 170,691 | 603,535 | 1,457,754 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 761,099 | 170,691 | 603,535 | 1,535,325 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 847,156 | 170,691 | 603,535 | 1,621,382 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 929,251 | 170,691 | 603,535 | 1,703,477 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 967,493 | 170,691 | 603,535 | 1,741,719 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 686,503 | 144,312 | 267,389 | 1,098,204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 764,074 | 144,312 | 267,389 | 1,175,775 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 850,132 | 144,312 | 267,389 | 1,261,833 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 932,226 | 144,312 | 267,389 | 1,343,927 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 970,469 | 144,312 | 267,389 | 1,382,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 685,554 | 204,830 | 1,195,095 | 2,085,479 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 763,355 | 204,830 | 1,195,095 | 2,163,280 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 849,668 | 204,830 | 1,195,095 | 2,249,593 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 932,005 | 204,830 | 1,195,095 | 2,331,930 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 970,361 | 204,830 | 1,195,095 | 2,370,286 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 688,538 | 173,795 | 569,842 | 1,432,175 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 766,339 | 173,795 | 569,842 | 1,509,976 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 852,652 | 173,795 | 569,842 | 1,596,289 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 934,990 | 173,795 | 569,842 | 1,678,627 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 973,345 | 173,795 | 569,842 | 1,716,982 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 687,686 | 186,209 | 282,668 | 1,156,563 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 765,487 | 186,209 | 282,668 | 1,234,364 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 851,799 | 186,209 | 282,668 | 1,320,676 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 934,137 | 186,209 | 282,668 | 1,403,014 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 972,493 | 186,209 | 282,668 | 1,441,370 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 200 | m3 | 674,778 | 657,367 | 356,230 | 1,688,375 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 250 | m3 | 744,804 | 657,367 | 356,230 | 1,758,401 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 300 | m3 | 822,490 | 657,367 | 356,230 | 1,836,087 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 350 | m3 | 896,600 | 657,367 | 356,230 | 1,910,197 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 400 | m3 | 931,123 | 657,367 | 356,230 | 1,944,720 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 200 | m3 | 664,309 | 194,131 | 253,530 | 1,111,970 |