Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 250 | m3 | 733,314 | 194,131 | 253,530 | 1,180,975 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 300 | m3 | 809,870 | 194,131 | 253,530 | 1,257,531 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 350 | m3 | 882,900 | 194,131 | 253,530 | 1,330,561 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 250 | m3 | 733,314 | 194,131 | 253,530 | 1,180,975 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 300 | m3 | 809,870 | 194,131 | 253,530 | 1,257,531 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 350 | m3 | 882,900 | 194,131 | 253,530 | 1,330,561 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 400 |
| m3 |
| 916,920 |
| 194,131 |
| 253,530 |
| 1,364,581 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 200 | m3 | 677,606 | 448,509 | 305,979 | 1,432,094 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 250 | m3 | 747,632 | 448,509 | 305,979 | 1,502,120 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 300 | m3 | 825,319 | 448,509 | 305,979 | 1,579,807 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 350 | m3 | 899,428 | 448,509 | 305,979 | 1,653,916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 400 | m3 | 933,951 | 448,509 | 305,979 | 1,688,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 200 | m3 | 674,240 | 864,049 | 398,656 | 1,936,945 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 250 | m3 | 744,266 | 864,049 | 398,656 | 2,006,971 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 | m3 | 821,953 | 864,049 | 398,656 | 2,084,658 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 350 | m3 | 896,062 | 864,049 | 398,656 | 2,158,767 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 400 | m3 | 930,585 | 864,049 | 398,656 | 2,193,290 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 200 | m3 | 607,580 | 946,052 | 266,726 | 1,820,358 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 250 | m3 | 676,919 | 946,052 | 266,726 | 1,889,697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 300 | m3 | 753,844 | 946,052 | 266,726 | 1,966,622 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 350 | m3 | 827,227 | 946,052 | 266,726 | 2,040,005 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 400 | m3 | 861,411 | 946,052 | 266,726 | 2,074,189 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 200 | m3 | 669,729 | 1,096,001 | 291,546 | 2,057,276 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 250 | m3 | 739,755 | 1,096,001 | 291,546 | 2,127,302 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 300 | m3 | 817,441 | 1,096,001 | 291,546 | 2,204,988 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 350 | m3 | 891,551 | 1,096,001 | 291,546 | 2,279,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 400 | m3 | 926,074 | 1,096,001 | 291,546 | 2,313,621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 200 | m3 | 681,363 | 517,124 | 290,338 | 1,488,825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 350 | m3 | 751,389 | 517,124 | 290,338 | 1,558,851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 300 | m3 | 829,076 | 517,124 | 290,338 | 1,636,538 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 350 | m3 | 903,185 | 517,124 | 290,338 | 1,710,647 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 400 | m3 | 937,708 | 517,124 | 290,338 | 1,745,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, mác 200 | m3 | 612,440 | 813,340 | 279,704 | 1,705,484 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 250 | m3 | 682,464 | 813,340 | 279,704 | 1,775,508 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 300 | m3 | 760,151 | 813,340 | 279,704 | 1,853,195 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 350 | m3 | 834,260 | 813,340 | 279,704 | 1,927,304 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 400 | m3 | 868,783 | 813,340 | 279,704 | 1,961,827 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 200 | m3 | 677,608 | 582,392 | 306,183 | 1,566,183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 250 | m3 | 747,632 | 582,392 | 306,183 | 1,636,207 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 300 | m3 | 825,319 | 582,392 | 306,183 | 1,713,894 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 350 | m3 | 899,428 | 582,392 | 306,183 | 1,788,003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 400 | m3 | 933,951 | 582,392 | 306,183 | 1,822,526 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 200 | m3 | 644,320 | 799,952 | 323,706 | 1,767,978 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 250 | m3 | 714,344 | 799,952 | 323,706 | 1,838,002 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 300 | m3 | 792,031 | 799,952 | 323,706 | 1,915,689 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 350 | m3 | 866,141 | 799,952 | 323,706 | 1,989,799 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 400 | m3 | 900,663 | 799,952 | 323,706 | 2,024,321 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 200 | m3 | 679,267 | 642,639 | 289,626 | 1,611,532 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 250 | m3 | 749,291 | 642,639 | 289,626 | 1,681,556 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 300 | m3 | 826,978 | 642,639 | 289,626 | 1,759,243 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 350 | m3 | 901,088 | 642,639 | 289,626 | 1,833,353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 400 | m3 | 935,610 | 642,639 | 289,626 | 1,867,875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 200 | m3 | 679,267 | 1,019,186 | 414,281 | 2,112,734 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 400 |
| m3 |
| 916,920 |
| 194,131 |
| 253,530 |
| 1,364,581 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 200 | m3 | 677,606 | 448,509 | 305,979 | 1,432,094 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 250 | m3 | 747,632 | 448,509 | 305,979 | 1,502,120 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 300 | m3 | 825,319 | 448,509 | 305,979 | 1,579,807 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 350 | m3 | 899,428 | 448,509 | 305,979 | 1,653,916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 400 | m3 | 933,951 | 448,509 | 305,979 | 1,688,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 200 | m3 | 674,240 | 864,049 | 398,656 | 1,936,945 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 250 | m3 | 744,266 | 864,049 | 398,656 | 2,006,971 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 | m3 | 821,953 | 864,049 | 398,656 | 2,084,658 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 350 | m3 | 896,062 | 864,049 | 398,656 | 2,158,767 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 400 | m3 | 930,585 | 864,049 | 398,656 | 2,193,290 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 200 | m3 | 607,580 | 946,052 | 266,726 | 1,820,358 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 250 | m3 | 676,919 | 946,052 | 266,726 | 1,889,697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 300 | m3 | 753,844 | 946,052 | 266,726 | 1,966,622 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 350 | m3 | 827,227 | 946,052 | 266,726 | 2,040,005 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 400 | m3 | 861,411 | 946,052 | 266,726 | 2,074,189 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 200 | m3 | 669,729 | 1,096,001 | 291,546 | 2,057,276 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 250 | m3 | 739,755 | 1,096,001 | 291,546 | 2,127,302 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 300 | m3 | 817,441 | 1,096,001 | 291,546 | 2,204,988 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 350 | m3 | 891,551 | 1,096,001 | 291,546 | 2,279,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 400 | m3 | 926,074 | 1,096,001 | 291,546 | 2,313,621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 200 | m3 | 681,363 | 517,124 | 290,338 | 1,488,825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 350 | m3 | 751,389 | 517,124 | 290,338 | 1,558,851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 300 | m3 | 829,076 | 517,124 | 290,338 | 1,636,538 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 350 | m3 | 903,185 | 517,124 | 290,338 | 1,710,647 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 400 | m3 | 937,708 | 517,124 | 290,338 | 1,745,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, mác 200 | m3 | 612,440 | 813,340 | 279,704 | 1,705,484 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 250 | m3 | 682,464 | 813,340 | 279,704 | 1,775,508 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 300 | m3 | 760,151 | 813,340 | 279,704 | 1,853,195 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 350 | m3 | 834,260 | 813,340 | 279,704 | 1,927,304 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 400 | m3 | 868,783 | 813,340 | 279,704 | 1,961,827 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 200 | m3 | 677,608 | 582,392 | 306,183 | 1,566,183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 250 | m3 | 747,632 | 582,392 | 306,183 | 1,636,207 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 300 | m3 | 825,319 | 582,392 | 306,183 | 1,713,894 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 350 | m3 | 899,428 | 582,392 | 306,183 | 1,788,003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian hầm biến thế , mác 400 | m3 | 933,951 | 582,392 | 306,183 | 1,822,526 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 200 | m3 | 644,320 | 799,952 | 323,706 | 1,767,978 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 250 | m3 | 714,344 | 799,952 | 323,706 | 1,838,002 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 300 | m3 | 792,031 | 799,952 | 323,706 | 1,915,689 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 350 | m3 | 866,141 | 799,952 | 323,706 | 1,989,799 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 400 | m3 | 900,663 | 799,952 | 323,706 | 2,024,321 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 200 | m3 | 679,267 | 642,639 | 289,626 | 1,611,532 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 250 | m3 | 749,291 | 642,639 | 289,626 | 1,681,556 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 300 | m3 | 826,978 | 642,639 | 289,626 | 1,759,243 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 350 | m3 | 901,088 | 642,639 | 289,626 | 1,833,353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 400 | m3 | 935,610 | 642,639 | 289,626 | 1,867,875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế , mác 200 | m3 | 679,267 | 1,019,186 | 414,281 | 2,112,734 |