Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 594,956 | 214,140 | 0 | 809,096 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 605,913 | 259,141 | 0 | 865,054 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 605,913 | 279,313 | 0 | 885,226 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 609,236 |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 594,956 | 214,140 | 0 | 809,096 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 605,913 | 259,141 | 0 | 865,054 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 605,913 | 279,313 | 0 | 885,226 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 609,236 |
| 325,865 |
| 0 |
| 935,101 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 609,236 | 392,590 | 0 | 1,001,826 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 609,236 | 436,039 | 0 | 1,045,275 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 716,888 | 259,141 | 0 | 976,029 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 719,660 | 336,728 | 0 | 1,056,388 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 719,660 | 356,900 | 0 | 1,076,560 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 709,850 | 448,453 | 0 | 1,158,303 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 712,909 | 507,419 | 0 | 1,220,328 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 712,909 | 561,730 | 0 | 1,274,639 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 4,887,981 | 0 | 4,945,765 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 5,927,647 | 0 | 5,985,431 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 4,981,085 | 0 | 5,038,869 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 6,237,995 | 0 | 6,295,779 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 5,431,090 | 0 | 5,484,558 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 6,641,447 | 0 | 6,694,915 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 5,648,334 | 0 | 5,701,802 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 7,200,074 | 0 | 7,253,542 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 6,424,204 | 0 | 6,481,988 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 7,200,074 | 0 | 7,257,858 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 6,920,760 | 0 | 6,978,544 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 7,479,387 | 0 | 7,537,171 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 6,765,586 | 0 | 6,819,054 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 7,634,561 | 0 | 7,688,029 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 7,401,800 | 0 | 7,455,268 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 7,774,217 | 0 | 7,827,685 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2,526,625 | 3,972,373 | 0 | 6,498,998 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 636,300 | 853,457 | 4,090,963 | 5,580,720 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 636,300 | 870,526 | 4,310,401 | 5,817,227 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 636,300 | 1,219,668 | 6,159,959 | 8,015,927 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 636,300 | 1,303,462 | 7,978,166 | 9,917,928 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 639,450 | 1,039,666 | 4,890,350 | 6,569,466 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 639,450 | 1,303,462 | 5,250,856 | 7,193,768 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 639,450 | 1,458,636 | 7,366,873 | 9,464,959 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 639,450 | 1,588,982 | 8,025,189 | 10,253,621 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 962,079 | 4,763,727 | 5,725,806 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1,014,838 | 5,024,963 | 6,039,801 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 1,544,744 | 2,058,454 | 29,373,873 | 32,977,071 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1,969,937 | 3,430,757 | 47,646,582 | 53,047,276 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 2,394,620 | 5,187,974 | 71,813,716 | 79,396,310 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 1,544,744 | 2,359,691 | 48,671,197 | 52,575,632 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1,969,937 | 3,815,671 | 79,280,255 | 85,065,863 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 2,394,620 | 5,773,713 | 119,366,790 | 127,535,123 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 744,835 | 3,909,329 | 4,654,164 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 775,870 | 4,560,884 | 5,336,754 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,055,183 | 5,538,216 | 6,593,399 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 813,112 | 4,267,684 | 5,080,796 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,005,528 | 5,277,594 | 6,283,122 |
| 325,865 |
| 0 |
| 935,101 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 609,236 | 392,590 | 0 | 1,001,826 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 609,236 | 436,039 | 0 | 1,045,275 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 716,888 | 259,141 | 0 | 976,029 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 719,660 | 336,728 | 0 | 1,056,388 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 719,660 | 356,900 | 0 | 1,076,560 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 709,850 | 448,453 | 0 | 1,158,303 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 712,909 | 507,419 | 0 | 1,220,328 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 712,909 | 561,730 | 0 | 1,274,639 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 4,887,981 | 0 | 4,945,765 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 5,927,647 | 0 | 5,985,431 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 4,981,085 | 0 | 5,038,869 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 6,237,995 | 0 | 6,295,779 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 5,431,090 | 0 | 5,484,558 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 6,641,447 | 0 | 6,694,915 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 5,648,334 | 0 | 5,701,802 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 7,200,074 | 0 | 7,253,542 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 6,424,204 | 0 | 6,481,988 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 7,200,074 | 0 | 7,257,858 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 57,784 | 6,920,760 | 0 | 6,978,544 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 57,784 | 7,479,387 | 0 | 7,537,171 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 6,765,586 | 0 | 6,819,054 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 7,634,561 | 0 | 7,688,029 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 53,468 | 7,401,800 | 0 | 7,455,268 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 53,468 | 7,774,217 | 0 | 7,827,685 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2,526,625 | 3,972,373 | 0 | 6,498,998 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 636,300 | 853,457 | 4,090,963 | 5,580,720 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 636,300 | 870,526 | 4,310,401 | 5,817,227 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 636,300 | 1,219,668 | 6,159,959 | 8,015,927 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 636,300 | 1,303,462 | 7,978,166 | 9,917,928 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 639,450 | 1,039,666 | 4,890,350 | 6,569,466 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 639,450 | 1,303,462 | 5,250,856 | 7,193,768 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 639,450 | 1,458,636 | 7,366,873 | 9,464,959 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 639,450 | 1,588,982 | 8,025,189 | 10,253,621 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 962,079 | 4,763,727 | 5,725,806 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1,014,838 | 5,024,963 | 6,039,801 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 1,544,744 | 2,058,454 | 29,373,873 | 32,977,071 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1,969,937 | 3,430,757 | 47,646,582 | 53,047,276 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 2,394,620 | 5,187,974 | 71,813,716 | 79,396,310 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 1,544,744 | 2,359,691 | 48,671,197 | 52,575,632 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1,969,937 | 3,815,671 | 79,280,255 | 85,065,863 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 2,394,620 | 5,773,713 | 119,366,790 | 127,535,123 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 744,835 | 3,909,329 | 4,654,164 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 775,870 | 4,560,884 | 5,336,754 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,055,183 | 5,538,216 | 6,593,399 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 813,112 | 4,267,684 | 5,080,796 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,005,528 | 5,277,594 | 6,283,122 |