Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 826,078 | 8,061,610 | 8,887,688 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,070,116 | 11,949,985 | 13,020,101 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 93,961 | 4,283,222 | 4,377,183 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 826,078 | 8,061,610 | 8,887,688 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,070,116 | 11,949,985 | 13,020,101 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 93,961 | 4,283,222 | 4,377,183 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
| 100m3 |
| 0 |
| 122,672 |
| 5,902,641 |
| 6,025,313 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 150,077 | 7,105,960 | 7,256,037 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 206,193 | 9,947,501 | 10,153,694 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 319,730 | 13,655,687 | 13,975,417 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 86,131 | 3,762,535 | 3,848,666 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 110,927 | 5,201,078 | 5,312,005 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 137,027 | 6,209,623 | 6,346,650 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 189,228 | 7,955,068 | 8,144,296 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 292,324 | 11,574,000 | 11,866,324 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 424,132 | 4,578,349 | 5,002,481 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 475,027 | 6,193,768 | 6,668,795 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 580,734 | 7,527,355 | 8,108,089 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,370,271 | 8,867,903 | 10,238,174 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,892,279 | 12,387,537 | 14,279,816 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 378,456 | 4,497,496 | 4,875,952 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 424,132 | 6,154,207 | 6,578,339 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 518,093 | 7,440,000 | 7,958,093 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,221,499 | 8,412,550 | 9,634,049 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,631,275 | 12,887,574 | 14,518,849 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 246,649 | 6,092,841 | 6,339,490 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 285,799 | 8,349,449 | 8,635,248 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 352,355 | 10,091,557 | 10,443,912 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 489,383 | 12,524,174 | 13,013,557 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 890,024 | 18,052,863 | 18,942,887 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 233,599 | 4,235,006 | 4,468,605 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 271,444 | 5,822,720 | 6,094,164 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 334,085 | 6,881,471 | 7,215,556 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 464,587 | 9,682,723 | 10,147,310 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 844,348 | 13,388,766 | 14,233,114 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 172,263 | 10,689,880 | 10,862,143 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 199,668 | 12,820,655 | 13,020,323 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 244,039 | 15,416,137 | 15,660,176 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 341,915 | 19,114,403 | 19,456,318 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 622,495 | 27,613,718 | 28,236,213 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 126,000 | 34,031 | 2,070,131 | 2,230,162 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 138,600 | 40,837 | 2,415,153 | 2,594,590 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 151,200 | 47,643 | 2,645,167 | 2,844,010 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 163,800 | 61,256 | 2,990,189 | 3,215,245 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251,031 | 1,913,376 | 2,164,407 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,122,108 | 2,373,139 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,469,994 | 2,721,025 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,817,881 | 3,068,912 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,400,417 | 2,651,448 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,678,726 | 2,929,757 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251,031 | 3,061,401 | 3,312,432 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251,031 | 3,513,654 | 3,764,685 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251,031 | 1,457,572 | 1,708,603 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
| 100m3 |
| 0 |
| 122,672 |
| 5,902,641 |
| 6,025,313 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 150,077 | 7,105,960 | 7,256,037 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 206,193 | 9,947,501 | 10,153,694 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 319,730 | 13,655,687 | 13,975,417 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 86,131 | 3,762,535 | 3,848,666 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 110,927 | 5,201,078 | 5,312,005 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 137,027 | 6,209,623 | 6,346,650 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 189,228 | 7,955,068 | 8,144,296 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 292,324 | 11,574,000 | 11,866,324 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 424,132 | 4,578,349 | 5,002,481 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 475,027 | 6,193,768 | 6,668,795 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 580,734 | 7,527,355 | 8,108,089 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,370,271 | 8,867,903 | 10,238,174 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 2085 CV, chiều sâu hạ gầu từ 6-9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,892,279 | 12,387,537 | 14,279,816 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 378,456 | 4,497,496 | 4,875,952 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 424,132 | 6,154,207 | 6,578,339 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 518,093 | 7,440,000 | 7,958,093 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,221,499 | 8,412,550 | 9,634,049 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,631,275 | 12,887,574 | 14,518,849 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 246,649 | 6,092,841 | 6,339,490 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 285,799 | 8,349,449 | 8,635,248 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 352,355 | 10,091,557 | 10,443,912 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 489,383 | 12,524,174 | 13,013,557 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 890,024 | 18,052,863 | 18,942,887 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 233,599 | 4,235,006 | 4,468,605 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 271,444 | 5,822,720 | 6,094,164 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 334,085 | 6,881,471 | 7,215,556 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 464,587 | 9,682,723 | 10,147,310 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 844,348 | 13,388,766 | 14,233,114 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 172,263 | 10,689,880 | 10,862,143 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 199,668 | 12,820,655 | 13,020,323 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 244,039 | 15,416,137 | 15,660,176 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 341,915 | 19,114,403 | 19,456,318 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 622,495 | 27,613,718 | 28,236,213 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 126,000 | 34,031 | 2,070,131 | 2,230,162 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 138,600 | 40,837 | 2,415,153 | 2,594,590 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 151,200 | 47,643 | 2,645,167 | 2,844,010 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 163,800 | 61,256 | 2,990,189 | 3,215,245 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251,031 | 1,913,376 | 2,164,407 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,122,108 | 2,373,139 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,469,994 | 2,721,025 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,817,881 | 3,068,912 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,400,417 | 2,651,448 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,678,726 | 2,929,757 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 251,031 | 3,061,401 | 3,312,432 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 251,031 | 3,513,654 | 3,764,685 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 251,031 | 1,457,572 | 1,708,603 |