Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 76,867 | 143,184 | 0 | 220,051 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 159,261 | 86,664 | 0 | 245,925 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 210,644 | 101,736 | 0 | 312,380 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 76,867 | 143,184 | 0 | 220,051 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 159,261 | 86,664 | 0 | 245,925 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 210,644 | 101,736 | 0 | 312,380 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m |
| ống cống |
| 258,259 |
| 145,068 |
| 0 |
| 403,327 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 308,701 | 192,168 | 0 | 500,869 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 23,629 | 71,592 | 0 | 95,221 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 4,345 | 11,304 | 3,058 | 18,707 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,060 | 9,420 | 2,878 | 15,358 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 2,020 | 5,652 | 1,439 | 9,111 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,794 | 9,420 | 1,619 | 14,833 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 17,685,000 | 1,014,336 | 1,147,900 | 19,847,236 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 24,840,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 27,642,704 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 29,036,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 31,838,704 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 25,986,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 28,788,704 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 24,766,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 27,568,704 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 24,492 | 0 | 24,492 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 2,316 | 18,840 | 0 | 21,156 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 37,303 | 0 | 37,303 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 3,227 | 28,825 | 0 | 32,052 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 296,100 | 301,920 | 0 | 598,020 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 284,100 | 285,600 | 0 | 569,700 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 262,500 | 275,400 | 0 | 537,900 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 269,050 | 234,600 | 0 | 503,650 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 5,508 | 77,840 | 21,165 | 104,513 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 6,885 | 122,320 | 31,228 | 160,433 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 13,613,760 | 1,351,296 | 935,126 | 15,900,182 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 19,857,600 | 1,351,296 | 935,126 | 22,144,022 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 29,750,000 | 1,358,208 | 2,304,150 | 33,412,358 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 20,707,500 | 5,505,408 | 5,685,564 | 31,898,472 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 20,243,000 | 5,505,408 | 5,685,564 | 31,433,972 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 20,298,180 | 5,097,600 | 5,685,564 | 31,081,344 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 21,285,450 | 1,147,392 | 2,059,351 | 24,492,193 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 19,148,400 | 1,147,392 | 1,834,506 | 22,130,298 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 21,285,450 | 1,351,296 | 2,059,351 | 24,696,097 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 19,148,400 | 1,351,296 | 1,834,506 | 22,334,202 |
| Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m | 100m3 | 29,750,000 | 1,359,936 | 6,315,192 | 37,425,128 |
| Làm móng đá dăm, sâu >1,5 m | 100m3 | 29,750,000 | 1,517,185 | 7,473,144 | 38,740,329 |
| Làm móng đá hộc, sâu <=1,5 m | 100m3 | 20,212,500 | 3,874,176 | 10,256,347 | 34,343,023 |
| Làm móng đá hộc, sâu > 1,5 m | 100m3 | 20,212,500 | 3,874,176 | 11,645,889 | 35,732,565 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | 100m3 | 189,750 | 278,000 | 223,951 | 691,701 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 100m3 | 243,600 | 219,064 | 223,951 | 686,615 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | 100m3 | 207,900 | 160,128 | 223,951 | 591,979 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 466,500 | 791,280 | 0 | 1,257,780 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 565,500 | 753,600 | 0 | 1,319,100 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 297,000 | 478,536 | 0 | 775,536 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 346,500 | 452,160 | 0 | 798,660 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 768,000 | 904,320 | 0 | 1,672,320 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 1,128,000 | 1,224,600 | 0 | 2,352,600 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 198,000 | 69,708 | 91,902 | 359,610 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 683,865 | 11,304 | 50,577 | 745,746 |
| ống cống |
| 258,259 |
| 145,068 |
| 0 |
| 403,327 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 308,701 | 192,168 | 0 | 500,869 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 23,629 | 71,592 | 0 | 95,221 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 4,345 | 11,304 | 3,058 | 18,707 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,060 | 9,420 | 2,878 | 15,358 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 2,020 | 5,652 | 1,439 | 9,111 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,794 | 9,420 | 1,619 | 14,833 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 17,685,000 | 1,014,336 | 1,147,900 | 19,847,236 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 24,840,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 27,642,704 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 29,036,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 31,838,704 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 25,986,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 28,788,704 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 24,766,000 | 1,486,080 | 1,316,624 | 27,568,704 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 24,492 | 0 | 24,492 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 2,316 | 18,840 | 0 | 21,156 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 37,303 | 0 | 37,303 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 3,227 | 28,825 | 0 | 32,052 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 296,100 | 301,920 | 0 | 598,020 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 284,100 | 285,600 | 0 | 569,700 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 262,500 | 275,400 | 0 | 537,900 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 269,050 | 234,600 | 0 | 503,650 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 5,508 | 77,840 | 21,165 | 104,513 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 6,885 | 122,320 | 31,228 | 160,433 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 13,613,760 | 1,351,296 | 935,126 | 15,900,182 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 19,857,600 | 1,351,296 | 935,126 | 22,144,022 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 29,750,000 | 1,358,208 | 2,304,150 | 33,412,358 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 20,707,500 | 5,505,408 | 5,685,564 | 31,898,472 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 20,243,000 | 5,505,408 | 5,685,564 | 31,433,972 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 20,298,180 | 5,097,600 | 5,685,564 | 31,081,344 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 21,285,450 | 1,147,392 | 2,059,351 | 24,492,193 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 19,148,400 | 1,147,392 | 1,834,506 | 22,130,298 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 21,285,450 | 1,351,296 | 2,059,351 | 24,696,097 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 19,148,400 | 1,351,296 | 1,834,506 | 22,334,202 |
| Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m | 100m3 | 29,750,000 | 1,359,936 | 6,315,192 | 37,425,128 |
| Làm móng đá dăm, sâu >1,5 m | 100m3 | 29,750,000 | 1,517,185 | 7,473,144 | 38,740,329 |
| Làm móng đá hộc, sâu <=1,5 m | 100m3 | 20,212,500 | 3,874,176 | 10,256,347 | 34,343,023 |
| Làm móng đá hộc, sâu > 1,5 m | 100m3 | 20,212,500 | 3,874,176 | 11,645,889 | 35,732,565 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | 100m3 | 189,750 | 278,000 | 223,951 | 691,701 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 100m3 | 243,600 | 219,064 | 223,951 | 686,615 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | 100m3 | 207,900 | 160,128 | 223,951 | 591,979 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 466,500 | 791,280 | 0 | 1,257,780 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 565,500 | 753,600 | 0 | 1,319,100 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 297,000 | 478,536 | 0 | 775,536 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 346,500 | 452,160 | 0 | 798,660 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 768,000 | 904,320 | 0 | 1,672,320 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 1,128,000 | 1,224,600 | 0 | 2,352,600 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 198,000 | 69,708 | 91,902 | 359,610 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 683,865 | 11,304 | 50,577 | 745,746 |