Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 102,240 | 103,620 | 52,276 | 258,136 | |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 392,040 | 131,880 | 72,610 | 596,530 | |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 420,642 | 207,240 | 72,610 | 700,492 | |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 59,600 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 102,240 | 103,620 | 52,276 | 258,136 | |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 392,040 | 131,880 | 72,610 | 596,530 | |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 420,642 | 207,240 | 72,610 | 700,492 | |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 59,600 |
| 28,260 |
| 11,239 |
| 99,099 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 140,232 | 60,288 | 62,654 | 263,174 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 20,236 | 141,300 | 10,614 | 172,150 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 289 | 18,840 | 5,291 | 24,420 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 982 | 37,680 | 10,582 | 49,244 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 173 | 7,536 | 10,582 | 18,291 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 30,274 | 201,588 | 110,582 | 342,444 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 43,982 | 290,136 | 138,228 | 472,346 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 73,114 | 58,404 | 162,432 | 293,950 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 111,302 | 82,896 | 193,252 | 387,450 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 1,060,500 | 1,122,000 | 0 | 2,182,500 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1,060,500 | 714,000 | 0 | 1,774,500 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,166,550 | 244,800 | 0 | 1,411,350 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,166,550 | 142,800 | 0 | 1,309,350 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 1,584,083 | 2,550,000 | 504,080 | 4,638,163 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | m | 168 | 377 | 1,889 | 2,434 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | m | 168 | 565 | 1,889 | 2,622 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 255,254 | 234,600 | 887 | 490,741 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 258,242 | 234,600 | 887 | 493,729 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 260,937 | 234,600 | 887 | 496,424 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 260,173 | 250,920 | 1,109 | 512,202 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 264,120 | 250,920 | 1,109 | 516,149 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 267,651 | 250,920 | 1,109 | 519,680 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 265,534 | 268,260 | 1,330 | 535,124 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 270,516 | 268,260 | 1,330 | 540,106 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 274,963 | 268,260 | 1,330 | 544,553 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 128,619 | 208,080 | 887 | 337,586 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 131,606 | 208,080 | 887 | 340,573 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 134,301 | 208,080 | 887 | 343,268 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 133,537 | 222,360 | 1,109 | 357,006 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 137,485 | 222,360 | 1,109 | 360,954 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 141,015 | 222,360 | 1,109 | 364,484 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 138,890 | 234,600 | 1,330 | 374,820 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 143,881 | 234,600 | 1,330 | 379,811 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 148,327 | 234,600 | 1,330 | 384,257 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 604,290 | 475,320 | 24,077 | 1,103,687 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 274,865 | 295,800 | 9,381 | 580,046 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 309,757 | 185,640 | 10,006 | 505,403 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 510,974 | 216,240 | 10,006 | 737,220 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 931,140 | 301,920 | 7,817 | 1,240,877 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 17,362 | 71,400 | 0 | 88,762 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 739,530 | 2,399,040 | 6,879 | 3,145,449 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 1,001,843 | 2,778,480 | 6,879 | 3,787,202 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 673,909 | 1,734,000 | 6,879 | 2,414,788 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 494,794 | 1,978,800 | 6,879 | 2,480,473 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 174,711 | 448,800 | 0 | 623,511 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 181,703 | 258,673 | 591,023 | 1,031,399 |
| 28,260 |
| 11,239 |
| 99,099 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 140,232 | 60,288 | 62,654 | 263,174 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 20,236 | 141,300 | 10,614 | 172,150 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 289 | 18,840 | 5,291 | 24,420 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 982 | 37,680 | 10,582 | 49,244 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 173 | 7,536 | 10,582 | 18,291 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 30,274 | 201,588 | 110,582 | 342,444 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 43,982 | 290,136 | 138,228 | 472,346 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 73,114 | 58,404 | 162,432 | 293,950 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 111,302 | 82,896 | 193,252 | 387,450 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 1,060,500 | 1,122,000 | 0 | 2,182,500 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1,060,500 | 714,000 | 0 | 1,774,500 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,166,550 | 244,800 | 0 | 1,411,350 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,166,550 | 142,800 | 0 | 1,309,350 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 1,584,083 | 2,550,000 | 504,080 | 4,638,163 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | m | 168 | 377 | 1,889 | 2,434 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | m | 168 | 565 | 1,889 | 2,622 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 255,254 | 234,600 | 887 | 490,741 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 258,242 | 234,600 | 887 | 493,729 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 260,937 | 234,600 | 887 | 496,424 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 260,173 | 250,920 | 1,109 | 512,202 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 264,120 | 250,920 | 1,109 | 516,149 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 267,651 | 250,920 | 1,109 | 519,680 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 265,534 | 268,260 | 1,330 | 535,124 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 270,516 | 268,260 | 1,330 | 540,106 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 274,963 | 268,260 | 1,330 | 544,553 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 128,619 | 208,080 | 887 | 337,586 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 131,606 | 208,080 | 887 | 340,573 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 134,301 | 208,080 | 887 | 343,268 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 133,537 | 222,360 | 1,109 | 357,006 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 137,485 | 222,360 | 1,109 | 360,954 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 141,015 | 222,360 | 1,109 | 364,484 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 138,890 | 234,600 | 1,330 | 374,820 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 143,881 | 234,600 | 1,330 | 379,811 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 148,327 | 234,600 | 1,330 | 384,257 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 604,290 | 475,320 | 24,077 | 1,103,687 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 274,865 | 295,800 | 9,381 | 580,046 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 309,757 | 185,640 | 10,006 | 505,403 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 510,974 | 216,240 | 10,006 | 737,220 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 931,140 | 301,920 | 7,817 | 1,240,877 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 17,362 | 71,400 | 0 | 88,762 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 739,530 | 2,399,040 | 6,879 | 3,145,449 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 1,001,843 | 2,778,480 | 6,879 | 3,787,202 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 673,909 | 1,734,000 | 6,879 | 2,414,788 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 494,794 | 1,978,800 | 6,879 | 2,480,473 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 174,711 | 448,800 | 0 | 623,511 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 181,703 | 258,673 | 591,023 | 1,031,399 |