Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 36,735,697 | 32,266,680 | 28,881,054 | 97,883,431 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 30,323,035 | 29,673,840 | 21,664,694 | 81,661,569 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 21,933,170 | 28,378,440 | 18,049,939 | 68,361,549 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 36,735,697 | 32,266,680 | 28,881,054 | 97,883,431 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 30,323,035 | 29,673,840 | 21,664,694 | 81,661,569 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 21,933,170 | 28,378,440 | 18,049,939 | 68,361,549 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV |
| 100m3 |
| 17,094,093 |
| 26,760,720 |
| 13,544,148 |
| 57,398,961 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 36,735,697 | 38,719,200 | 34,654,391 | 110,109,288 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 30,323,035 | 35,608,200 | 25,989,525 | 91,920,760 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 21,933,170 | 34,055,760 | 21,664,694 | 77,653,624 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 17,094,093 | 32,109,600 | 16,242,942 | 65,446,635 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 322,051 | 798,416 | 3,347,136 | 4,467,603 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 304,659 | 756,160 | 3,185,621 | 4,246,440 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 285,310 | 718,352 | 3,061,571 | 4,065,233 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 267,046 | 689,440 | 2,910,617 | 3,867,103 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 74,919,804 | 37,839,960 | 45,874,300 | 158,634,064 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 59,908,959 | 32,723,640 | 38,983,641 | 131,616,240 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 43,905,603 | 28,137,720 | 32,834,143 | 104,877,466 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 34,737,721 | 24,724,800 | 28,257,697 | 87,720,218 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 54,309,706 | 27,244,200 | 33,335,483 | 114,889,389 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 41,014,931 | 23,323,320 | 28,063,300 | 92,401,551 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 29,818,647 | 19,437,120 | 22,874,262 | 72,130,029 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 24,335,843 | 17,107,440 | 19,744,740 | 61,188,023 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 567,120 | 4,661,872 | 5,228,992 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 567,120 | 6,361,365 | 6,928,485 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 567,120 | 10,265,815 | 10,832,935 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 567,120 | 12,999,598 | 13,566,718 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,433,916 | 58,857,643 | 60,291,559 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,433,916 | 64,119,482 | 65,553,398 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 350,064 | 7,693,880 | 8,043,944 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 17,248,020 | 0 | 17,248,020 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,182,480 | 0 | 4,182,480 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11,172,120 | 0 | 11,172,120 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,236,712 | 0 | 3,236,712 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 306,000 | 2,062,206 | 2,368,206 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 408,000 | 3,823,850 | 4,231,850 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 197,652 | 79,488 | 114,426 | 391,566 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 217,417 | 101,952 | 181,466 | 500,835 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 239,653 | 133,056 | 228,762 | 601,471 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=2 Km | 100m3 | 261,889 | 190,080 | 275,994 | 727,963 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 289,066 | 247,104 | 284,486 | 820,656 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 127,872 | 408,702 | 536,574 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 127,872 | 555,155 | 683,027 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 127,872 | 763,235 | 891,107 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 127,872 | 333,722 | 461,594 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 127,872 | 486,677 | 614,549 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 127,872 | 661,408 | 789,280 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 127,872 | 820,934 | 948,806 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 127,872 | 348,970 | 476,842 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 127,872 | 479,588 | 607,460 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 127,872 | 671,096 | 798,968 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 127,872 | 837,528 | 965,400 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,744 | 456,108 | 711,852 |
| 100m3 |
| 17,094,093 |
| 26,760,720 |
| 13,544,148 |
| 57,398,961 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 36,735,697 | 38,719,200 | 34,654,391 | 110,109,288 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 30,323,035 | 35,608,200 | 25,989,525 | 91,920,760 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 21,933,170 | 34,055,760 | 21,664,694 | 77,653,624 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 17,094,093 | 32,109,600 | 16,242,942 | 65,446,635 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 322,051 | 798,416 | 3,347,136 | 4,467,603 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 304,659 | 756,160 | 3,185,621 | 4,246,440 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 285,310 | 718,352 | 3,061,571 | 4,065,233 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 267,046 | 689,440 | 2,910,617 | 3,867,103 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 74,919,804 | 37,839,960 | 45,874,300 | 158,634,064 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 59,908,959 | 32,723,640 | 38,983,641 | 131,616,240 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 43,905,603 | 28,137,720 | 32,834,143 | 104,877,466 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 34,737,721 | 24,724,800 | 28,257,697 | 87,720,218 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 54,309,706 | 27,244,200 | 33,335,483 | 114,889,389 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 41,014,931 | 23,323,320 | 28,063,300 | 92,401,551 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 29,818,647 | 19,437,120 | 22,874,262 | 72,130,029 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 24,335,843 | 17,107,440 | 19,744,740 | 61,188,023 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 567,120 | 4,661,872 | 5,228,992 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 567,120 | 6,361,365 | 6,928,485 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 567,120 | 10,265,815 | 10,832,935 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 567,120 | 12,999,598 | 13,566,718 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,433,916 | 58,857,643 | 60,291,559 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,433,916 | 64,119,482 | 65,553,398 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 350,064 | 7,693,880 | 8,043,944 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 17,248,020 | 0 | 17,248,020 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,182,480 | 0 | 4,182,480 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11,172,120 | 0 | 11,172,120 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,236,712 | 0 | 3,236,712 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 306,000 | 2,062,206 | 2,368,206 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 408,000 | 3,823,850 | 4,231,850 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 197,652 | 79,488 | 114,426 | 391,566 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 217,417 | 101,952 | 181,466 | 500,835 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 239,653 | 133,056 | 228,762 | 601,471 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=2 Km | 100m3 | 261,889 | 190,080 | 275,994 | 727,963 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 289,066 | 247,104 | 284,486 | 820,656 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 127,872 | 408,702 | 536,574 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 127,872 | 555,155 | 683,027 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 127,872 | 763,235 | 891,107 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 127,872 | 333,722 | 461,594 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 127,872 | 486,677 | 614,549 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 127,872 | 661,408 | 789,280 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 127,872 | 820,934 | 948,806 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 127,872 | 348,970 | 476,842 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 127,872 | 479,588 | 607,460 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 127,872 | 671,096 | 798,968 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 127,872 | 837,528 | 965,400 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,744 | 456,108 | 711,852 |