Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 108,992,732 | 15,490,160 | 0 | 124,482,892 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 104,777,662 | 16,459,824 | 0 | 121,237,486 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 108,494,916 | 13,937,808 | 0 | 122,432,724 | |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 108,992,732 | 15,490,160 | 0 | 124,482,892 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 104,777,662 | 16,459,824 | 0 | 121,237,486 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 108,494,916 | 13,937,808 | 0 | 122,432,724 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) |
| 100m |
| 104,128,492 |
| 12,943,680 |
| 0 |
| 117,072,172 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 123,809,266 | 14,447,104 | 0 | 138,256,370 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 120,699,676 | 13,235,024 | 0 | 133,934,700 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 124,162,826 | 14,229,152 | 0 | 138,391,978 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 121,228,909 | 12,968,144 | 0 | 134,197,053 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 137,207,122 | 14,640,592 | 0 | 151,847,714 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,329,008 | 13,114,928 | 0 | 146,443,936 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 183,526,648 | 12,896,976 | 0 | 196,423,624 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 174,969,073 | 11,442,480 | 0 | 186,411,553 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 182,765,059 | 12,605,632 | 0 | 195,370,691 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 173,863,271 | 11,102,208 | 0 | 184,965,479 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 197,315,449 | 13,041,536 | 0 | 210,356,985 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 261,992,224 | 11,224,528 | 0 | 273,216,752 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 141,260,569 | 23,830,160 | 0 | 165,090,729 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,355,792 | 21,428,240 | 0 | 154,784,032 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 141,338,205 | 23,343,104 | 0 | 164,681,309 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 20,943,408 | 0 | 154,218,548 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 19,464,448 | 0 | 152,739,588 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 19,417,744 | 0 | 152,692,884 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,247,150 | 22,665,896 | 0 | 147,913,046 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,753,570 | 20,265,088 | 0 | 146,018,658 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 21,888,608 | 0 | 155,163,748 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,166,248 | 19,488,912 | 0 | 144,655,160 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 21,357,072 | 0 | 154,632,212 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,166,248 | 18,955,152 | 0 | 144,121,400 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 142,193,510 | 24,797,600 | 0 | 166,991,110 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 142,193,510 | 24,312,768 | 0 | 166,506,278 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,795,228 | 25,671,632 | 0 | 159,466,860 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 129,574,529 | 24,048,112 | 0 | 153,622,641 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 4,200,000 | 709,456 | 0 | 4,909,456 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 2,520,000 | 424,784 | 0 | 2,944,784 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 2 chiều (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 20,704,000 | 664,976 | 0 | 21,368,976 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 1 chiều (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 25,408,000 | 1,065,296 | 0 | 26,473,296 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, tàu hãm trước ga 1 chiều (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 12,704,000 | 531,536 | 0 | 13,235,536 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, phòng xô cho 1 bộ ghi (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 658,800 | 26,688 | 0 | 685,488 |
| Lắp giá ray dự phòng (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 532,780 | 26,688 | 0 | 559,468 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 21,414m | bộ | 32,315,775 | 16,235,200 | 0 | 48,550,975 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 24m | bộ | 29,330,925 | 16,235,200 | 0 | 45,566,125 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/9 dài 22,312m | bộ | 28,315,875 | 16,235,200 | 0 | 44,551,075 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1,435m, ray P43, Tg 1/10 dài 34,41m | bộ | 40,631,145 | 17,458,400 | 0 | 58,089,545 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/10 dài 24,552m | bộ | 33,801,165 | 21,728,480 | 0 | 55,529,645 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/9 dài 24,552m | bộ | 34,200,150 | 21,728,480 | 0 | 55,928,630 |
| Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ | 1m3 | 212,750 | 217,952 | 0 | 430,702 |
| Làm nền đá ba lát đường 1,435m, tà vẹt gỗ | 1m3 | 212,750 | 224,624 | 0 | 437,374 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt sắt | 1m3 | 212,750 | 244,640 | 0 | 457,390 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | 1m3 | 212,750 | 229,072 | 0 | 441,822 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1m | 1m3 | 212,750 | 244,640 | 0 | 457,390 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) |
| 100m |
| 104,128,492 |
| 12,943,680 |
| 0 |
| 117,072,172 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 123,809,266 | 14,447,104 | 0 | 138,256,370 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 120,699,676 | 13,235,024 | 0 | 133,934,700 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 124,162,826 | 14,229,152 | 0 | 138,391,978 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 121,228,909 | 12,968,144 | 0 | 134,197,053 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 137,207,122 | 14,640,592 | 0 | 151,847,714 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,329,008 | 13,114,928 | 0 | 146,443,936 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 183,526,648 | 12,896,976 | 0 | 196,423,624 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 174,969,073 | 11,442,480 | 0 | 186,411,553 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 182,765,059 | 12,605,632 | 0 | 195,370,691 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 173,863,271 | 11,102,208 | 0 | 184,965,479 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 197,315,449 | 13,041,536 | 0 | 210,356,985 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 261,992,224 | 11,224,528 | 0 | 273,216,752 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 141,260,569 | 23,830,160 | 0 | 165,090,729 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,355,792 | 21,428,240 | 0 | 154,784,032 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 141,338,205 | 23,343,104 | 0 | 164,681,309 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 20,943,408 | 0 | 154,218,548 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 19,464,448 | 0 | 152,739,588 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 19,417,744 | 0 | 152,692,884 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,247,150 | 22,665,896 | 0 | 147,913,046 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,753,570 | 20,265,088 | 0 | 146,018,658 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 21,888,608 | 0 | 155,163,748 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,166,248 | 19,488,912 | 0 | 144,655,160 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,275,140 | 21,357,072 | 0 | 154,632,212 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125,166,248 | 18,955,152 | 0 | 144,121,400 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 142,193,510 | 24,797,600 | 0 | 166,991,110 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 142,193,510 | 24,312,768 | 0 | 166,506,278 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133,795,228 | 25,671,632 | 0 | 159,466,860 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 129,574,529 | 24,048,112 | 0 | 153,622,641 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 4,200,000 | 709,456 | 0 | 4,909,456 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 2,520,000 | 424,784 | 0 | 2,944,784 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 2 chiều (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 20,704,000 | 664,976 | 0 | 21,368,976 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 1 chiều (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 25,408,000 | 1,065,296 | 0 | 26,473,296 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, tàu hãm trước ga 1 chiều (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 12,704,000 | 531,536 | 0 | 13,235,536 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, phòng xô cho 1 bộ ghi (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 658,800 | 26,688 | 0 | 685,488 |
| Lắp giá ray dự phòng (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 532,780 | 26,688 | 0 | 559,468 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 21,414m | bộ | 32,315,775 | 16,235,200 | 0 | 48,550,975 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 24m | bộ | 29,330,925 | 16,235,200 | 0 | 45,566,125 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/9 dài 22,312m | bộ | 28,315,875 | 16,235,200 | 0 | 44,551,075 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1,435m, ray P43, Tg 1/10 dài 34,41m | bộ | 40,631,145 | 17,458,400 | 0 | 58,089,545 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/10 dài 24,552m | bộ | 33,801,165 | 21,728,480 | 0 | 55,529,645 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/9 dài 24,552m | bộ | 34,200,150 | 21,728,480 | 0 | 55,928,630 |
| Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ | 1m3 | 212,750 | 217,952 | 0 | 430,702 |
| Làm nền đá ba lát đường 1,435m, tà vẹt gỗ | 1m3 | 212,750 | 224,624 | 0 | 437,374 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt sắt | 1m3 | 212,750 | 244,640 | 0 | 457,390 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | 1m3 | 212,750 | 229,072 | 0 | 441,822 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1m | 1m3 | 212,750 | 244,640 | 0 | 457,390 |