Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 96,768 | 0 | 96,768 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 115,776 | 0 | 115,776 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 120,960 | 0 | 120,960 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 96,768 | 0 | 96,768 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 115,776 | 0 | 115,776 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 120,960 | 0 | 120,960 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 103,680 |
| 0 |
| 103,680 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 119,232 | 0 | 119,232 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 127,872 | 0 | 127,872 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 98,496 | 0 | 98,496 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 117,504 | 0 | 117,504 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 127,872 | 0 | 127,872 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 139,968 | 0 | 139,968 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 105,408 | 0 | 105,408 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 124,416 | 0 | 124,416 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 134,784 | 0 | 134,784 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 119,462 | 77,760 | 0 | 197,222 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 119,462 | 100,224 | 0 | 219,686 |
| Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | m3 | 167,994 | 77,760 | 0 | 245,754 |
| Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | m3 | 119,462 | 77,760 | 0 | 197,222 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 797,908 | 884,308 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 893,016 | 1,005,336 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 1,208,528 | 1,348,496 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 653,845 | 740,245 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 775,742 | 888,062 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 974,291 | 1,114,259 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,077,587 | 1,276,307 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 690,066 | 776,466 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 804,011 | 916,331 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 941,477 | 1,081,445 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,268,635 | 1,467,355 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 725,261 | 811,661 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 826,046 | 938,366 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 979,007 | 1,118,975 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,399,040 | 1,597,760 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 682,253 | 768,653 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 830,807 | 943,127 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 1,045,387 | 1,185,355 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,465,644 | 1,664,364 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 588,108 | 674,508 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 732,090 | 844,410 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 939,813 | 1,079,781 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,319,541 | 1,518,261 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 442,676 | 442,676 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 550,555 | 550,555 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 729,114 | 729,114 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 984,551 | 984,551 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 570,209 | 570,209 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 702,219 | 702,219 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 918,569 | 918,569 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,239,426 | 1,239,426 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 647,049 | 647,049 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 810,514 | 810,514 |
| 103,680 |
| 0 |
| 103,680 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 119,232 | 0 | 119,232 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 127,872 | 0 | 127,872 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 98,496 | 0 | 98,496 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 117,504 | 0 | 117,504 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 127,872 | 0 | 127,872 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 139,968 | 0 | 139,968 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 105,408 | 0 | 105,408 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 124,416 | 0 | 124,416 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 134,784 | 0 | 134,784 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 119,462 | 77,760 | 0 | 197,222 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 119,462 | 100,224 | 0 | 219,686 |
| Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | m3 | 167,994 | 77,760 | 0 | 245,754 |
| Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | m3 | 119,462 | 77,760 | 0 | 197,222 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 797,908 | 884,308 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 893,016 | 1,005,336 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 1,208,528 | 1,348,496 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 653,845 | 740,245 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 775,742 | 888,062 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 974,291 | 1,114,259 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,077,587 | 1,276,307 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 690,066 | 776,466 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 804,011 | 916,331 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 941,477 | 1,081,445 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,268,635 | 1,467,355 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 725,261 | 811,661 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 826,046 | 938,366 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 979,007 | 1,118,975 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,399,040 | 1,597,760 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 682,253 | 768,653 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 830,807 | 943,127 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 1,045,387 | 1,185,355 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,465,644 | 1,664,364 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86,400 | 588,108 | 674,508 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,320 | 732,090 | 844,410 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139,968 | 939,813 | 1,079,781 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198,720 | 1,319,541 | 1,518,261 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 442,676 | 442,676 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 550,555 | 550,555 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 729,114 | 729,114 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 984,551 | 984,551 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 570,209 | 570,209 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 702,219 | 702,219 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 918,569 | 918,569 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,239,426 | 1,239,426 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 647,049 | 647,049 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 810,514 | 810,514 |