Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 173,750 | 0 | 173,750 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 259,711 | 0 | 259,711 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 299,948 | 0 | 299,948 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 173,750 | 0 | 173,750 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 259,711 | 0 | 259,711 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 299,948 | 0 | 299,948 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 221,303 |
| 0 |
| 221,303 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 332,869 | 0 | 332,869 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 385,908 | 0 | 385,908 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 475,527 | 0 | 475,527 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 599,896 | 0 | 599,896 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 254,224 | 0 | 254,224 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 362,132 | 0 | 362,132 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 417,001 | 0 | 417,001 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 506,619 | 0 | 506,619 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 632,817 | 0 | 632,817 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 278,000 | 0 | 278,000 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 393,224 | 0 | 393,224 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 455,409 | 0 | 455,409 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 12,803 | 31,565 | 44,368 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 21,947 | 42,086 | 64,033 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 51,211 | 52,608 | 103,819 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 76,816 | 63,130 | 139,946 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 96,934 | 67,338 | 164,272 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 12,803 | 1,566 | 14,369 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 25,605 | 3,133 | 28,738 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 53,040 | 3,856 | 56,896 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 102,421 | 5,301 | 107,722 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 223,132 | 6,747 | 229,879 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 534,053 | 8,675 | 542,728 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,007,751 | 11,326 | 1,019,077 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 14,632 | 1,807 | 16,439 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 29,263 | 3,615 | 32,878 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 60,355 | 4,578 | 64,933 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 111,566 | 6,265 | 117,831 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 310,922 | 7,952 | 318,874 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 667,567 | 10,121 | 677,688 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,097,370 | 13,253 | 1,110,623 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 27,434 | 0 | 27,434 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 51,211 | 0 | 51,211 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 96,934 | 0 | 96,934 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 184,724 | 0 | 184,724 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 444,435 | 0 | 444,435 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 834,001 | 0 | 834,001 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 1,499,739 | 0 | 1,499,739 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 73,158 | 0 | 73,158 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 102,421 | 0 | 102,421 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 144,487 | 0 | 144,487 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 916,304 | 0 | 916,304 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 1,649,713 | 0 | 1,649,713 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 24,000 | 109,737 | 301,347 | 435,084 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 91,448 | 176,652 | 268,100 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 36,579 | 105,991 | 142,570 |
| 100m2 |
| 0 |
| 221,303 |
| 0 |
| 221,303 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 332,869 | 0 | 332,869 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 385,908 | 0 | 385,908 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 475,527 | 0 | 475,527 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 599,896 | 0 | 599,896 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 254,224 | 0 | 254,224 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 362,132 | 0 | 362,132 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 417,001 | 0 | 417,001 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 506,619 | 0 | 506,619 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 632,817 | 0 | 632,817 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 278,000 | 0 | 278,000 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 393,224 | 0 | 393,224 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 455,409 | 0 | 455,409 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 12,803 | 31,565 | 44,368 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 21,947 | 42,086 | 64,033 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 51,211 | 52,608 | 103,819 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 76,816 | 63,130 | 139,946 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 96,934 | 67,338 | 164,272 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 12,803 | 1,566 | 14,369 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 25,605 | 3,133 | 28,738 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 53,040 | 3,856 | 56,896 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 102,421 | 5,301 | 107,722 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 223,132 | 6,747 | 229,879 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 534,053 | 8,675 | 542,728 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,007,751 | 11,326 | 1,019,077 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 14,632 | 1,807 | 16,439 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 29,263 | 3,615 | 32,878 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 60,355 | 4,578 | 64,933 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 111,566 | 6,265 | 117,831 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 310,922 | 7,952 | 318,874 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 667,567 | 10,121 | 677,688 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,097,370 | 13,253 | 1,110,623 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 27,434 | 0 | 27,434 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 51,211 | 0 | 51,211 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 96,934 | 0 | 96,934 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 184,724 | 0 | 184,724 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 444,435 | 0 | 444,435 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 834,001 | 0 | 834,001 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 1,499,739 | 0 | 1,499,739 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 73,158 | 0 | 73,158 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 102,421 | 0 | 102,421 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 144,487 | 0 | 144,487 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 916,304 | 0 | 916,304 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 1,649,713 | 0 | 1,649,713 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 24,000 | 109,737 | 301,347 | 435,084 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 91,448 | 176,652 | 268,100 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 36,579 | 105,991 | 142,570 |