Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869,431 | 352,240 | 52,209 | 1,273,880 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807,915 | 387,940 | 101,721 | 1,297,576 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803,165 | 387,940 | 101,721 | 1,292,826 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869,431 | 352,240 | 52,209 | 1,273,880 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807,915 | 387,940 | 101,721 | 1,297,576 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803,165 | 387,940 | 101,721 | 1,292,826 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 831,624 |
| 387,940 |
| 101,721 |
| 1,321,285 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822,169 | 387,940 | 101,721 | 1,311,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850,422 | 387,940 | 101,721 | 1,340,083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838,067 | 387,940 | 101,721 | 1,327,728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869,224 | 387,940 | 101,721 | 1,358,885 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854,288 | 387,940 | 101,721 | 1,343,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869,431 | 387,940 | 101,721 | 1,359,092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807,915 | 404,600 | 154,333 | 1,366,848 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803,165 | 404,600 | 154,333 | 1,362,098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 831,624 | 404,600 | 154,333 | 1,390,557 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822,169 | 404,600 | 154,333 | 1,381,102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850,422 | 404,600 | 154,333 | 1,409,355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838,067 | 404,600 | 154,333 | 1,397,000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869,224 | 404,600 | 154,333 | 1,428,157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854,288 | 404,600 | 154,333 | 1,413,221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869,431 | 404,600 | 154,333 | 1,428,364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 307,020 | 6,506 | 1,166,708 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 307,020 | 6,506 | 1,161,929 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 307,020 | 6,506 | 1,190,558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 307,020 | 6,506 | 1,181,046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 307,020 | 6,506 | 1,209,468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 307,020 | 6,506 | 1,197,040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 307,020 | 6,506 | 1,228,382 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 899,831 | 307,020 | 6,506 | 1,213,357 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 307,020 | 6,506 | 1,228,590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 333,200 | 52,209 | 1,238,591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 333,200 | 52,209 | 1,233,812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 333,200 | 52,209 | 1,262,441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 333,200 | 52,209 | 1,252,929 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 333,200 | 52,209 | 1,281,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 333,200 | 52,209 | 1,268,923 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 333,200 | 52,209 | 1,300,265 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 899,831 | 333,200 | 52,209 | 1,285,240 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 333,200 | 52,209 | 1,300,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 364,140 | 101,721 | 1,319,043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 364,140 | 101,721 | 1,314,264 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 364,140 | 101,721 | 1,342,893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 364,140 | 101,721 | 1,333,381 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 364,140 | 101,721 | 1,361,803 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 364,140 | 101,721 | 1,349,375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 364,140 | 101,721 | 1,380,717 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 899,831 | 364,140 | 101,721 | 1,365,692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 364,140 | 101,721 | 1,380,925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 378,420 | 154,333 | 1,385,935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 378,420 | 154,333 | 1,381,156 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 378,420 | 154,333 | 1,409,785 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 378,420 | 154,333 | 1,400,273 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 831,624 |
| 387,940 |
| 101,721 |
| 1,321,285 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822,169 | 387,940 | 101,721 | 1,311,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850,422 | 387,940 | 101,721 | 1,340,083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838,067 | 387,940 | 101,721 | 1,327,728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869,224 | 387,940 | 101,721 | 1,358,885 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854,288 | 387,940 | 101,721 | 1,343,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869,431 | 387,940 | 101,721 | 1,359,092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807,915 | 404,600 | 154,333 | 1,366,848 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803,165 | 404,600 | 154,333 | 1,362,098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 831,624 | 404,600 | 154,333 | 1,390,557 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822,169 | 404,600 | 154,333 | 1,381,102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850,422 | 404,600 | 154,333 | 1,409,355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838,067 | 404,600 | 154,333 | 1,397,000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869,224 | 404,600 | 154,333 | 1,428,157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854,288 | 404,600 | 154,333 | 1,413,221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869,431 | 404,600 | 154,333 | 1,428,364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 307,020 | 6,506 | 1,166,708 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 307,020 | 6,506 | 1,161,929 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 307,020 | 6,506 | 1,190,558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 307,020 | 6,506 | 1,181,046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 307,020 | 6,506 | 1,209,468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 307,020 | 6,506 | 1,197,040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 307,020 | 6,506 | 1,228,382 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 899,831 | 307,020 | 6,506 | 1,213,357 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 307,020 | 6,506 | 1,228,590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 333,200 | 52,209 | 1,238,591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 333,200 | 52,209 | 1,233,812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 333,200 | 52,209 | 1,262,441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 333,200 | 52,209 | 1,252,929 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 333,200 | 52,209 | 1,281,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 333,200 | 52,209 | 1,268,923 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 333,200 | 52,209 | 1,300,265 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 899,831 | 333,200 | 52,209 | 1,285,240 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 333,200 | 52,209 | 1,300,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 364,140 | 101,721 | 1,319,043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 364,140 | 101,721 | 1,314,264 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 364,140 | 101,721 | 1,342,893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 364,140 | 101,721 | 1,333,381 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 364,140 | 101,721 | 1,361,803 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 364,140 | 101,721 | 1,349,375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 364,140 | 101,721 | 1,380,717 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 899,831 | 364,140 | 101,721 | 1,365,692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 364,140 | 101,721 | 1,380,925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 853,182 | 378,420 | 154,333 | 1,385,935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,403 | 378,420 | 154,333 | 1,381,156 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 877,032 | 378,420 | 154,333 | 1,409,785 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 867,520 | 378,420 | 154,333 | 1,400,273 |