Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 378,420 | 154,333 | 1,428,695 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 378,420 | 154,333 | 1,416,267 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 378,420 | 154,333 | 1,447,609 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 895,942 | 378,420 | 154,333 | 1,428,695 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 883,514 | 378,420 | 154,333 | 1,416,267 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 914,856 | 378,420 | 154,333 | 1,447,609 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 899,831 |
| 378,420 |
| 154,333 |
| 1,432,584 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 378,420 | 154,333 | 1,447,817 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 311,780 | 5,658 | 1,170,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 311,780 | 5,658 | 1,166,237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 311,780 | 5,658 | 1,190,122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 311,780 | 5,658 | 1,182,186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 311,780 | 5,658 | 1,205,899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 311,780 | 5,658 | 1,195,530 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 311,780 | 5,658 | 1,221,679 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 311,780 | 5,658 | 1,209,144 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 311,780 | 5,658 | 1,221,853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 337,960 | 51,361 | 1,242,106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 337,960 | 51,361 | 1,238,120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 337,960 | 51,361 | 1,262,005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 337,960 | 51,361 | 1,254,069 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 337,960 | 51,361 | 1,277,782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 337,960 | 51,361 | 1,267,413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 337,960 | 51,361 | 1,293,562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 337,960 | 51,361 | 1,281,027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 337,960 | 51,361 | 1,293,736 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 371,280 | 100,872 | 1,324,937 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 371,280 | 100,872 | 1,320,951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 371,280 | 100,872 | 1,344,836 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 371,280 | 100,872 | 1,336,900 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 371,280 | 100,872 | 1,360,613 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 371,280 | 100,872 | 1,350,244 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 371,280 | 100,872 | 1,376,393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 371,280 | 100,872 | 1,363,858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 371,280 | 100,872 | 1,376,567 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 390,320 | 153,484 | 1,396,589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 390,320 | 153,484 | 1,392,603 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 390,320 | 153,484 | 1,416,488 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 390,320 | 153,484 | 1,408,552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 390,320 | 153,484 | 1,432,265 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 390,320 | 153,484 | 1,421,896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 390,320 | 153,484 | 1,448,045 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 390,320 | 153,484 | 1,435,510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 390,320 | 153,484 | 1,448,219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,040,384 | 292,740 | 6,506 | 1,339,630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,035,606 | 292,740 | 6,506 | 1,334,852 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,064,234 | 292,740 | 6,506 | 1,363,480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,723 | 292,740 | 6,506 | 1,353,969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,083,145 | 292,740 | 6,506 | 1,382,391 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,070,716 | 292,740 | 6,506 | 1,369,962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,102,058 | 292,740 | 6,506 | 1,401,304 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,033 | 292,740 | 6,506 | 1,386,279 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,102,266 | 292,740 | 6,506 | 1,401,512 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 899,831 |
| 378,420 |
| 154,333 |
| 1,432,584 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 915,064 | 378,420 | 154,333 | 1,447,817 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 311,780 | 5,658 | 1,170,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 311,780 | 5,658 | 1,166,237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 311,780 | 5,658 | 1,190,122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 311,780 | 5,658 | 1,182,186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 311,780 | 5,658 | 1,205,899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 311,780 | 5,658 | 1,195,530 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 311,780 | 5,658 | 1,221,679 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 311,780 | 5,658 | 1,209,144 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 311,780 | 5,658 | 1,221,853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 337,960 | 51,361 | 1,242,106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 337,960 | 51,361 | 1,238,120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 337,960 | 51,361 | 1,262,005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 337,960 | 51,361 | 1,254,069 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 337,960 | 51,361 | 1,277,782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 337,960 | 51,361 | 1,267,413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 337,960 | 51,361 | 1,293,562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 337,960 | 51,361 | 1,281,027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 337,960 | 51,361 | 1,293,736 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 371,280 | 100,872 | 1,324,937 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 371,280 | 100,872 | 1,320,951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 371,280 | 100,872 | 1,344,836 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 371,280 | 100,872 | 1,336,900 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 371,280 | 100,872 | 1,360,613 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 371,280 | 100,872 | 1,350,244 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 371,280 | 100,872 | 1,376,393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 371,280 | 100,872 | 1,363,858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 371,280 | 100,872 | 1,376,567 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 852,785 | 390,320 | 153,484 | 1,396,589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 848,799 | 390,320 | 153,484 | 1,392,603 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 872,684 | 390,320 | 153,484 | 1,416,488 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 864,748 | 390,320 | 153,484 | 1,408,552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 888,461 | 390,320 | 153,484 | 1,432,265 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 878,092 | 390,320 | 153,484 | 1,421,896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 904,241 | 390,320 | 153,484 | 1,448,045 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 891,706 | 390,320 | 153,484 | 1,435,510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 904,415 | 390,320 | 153,484 | 1,448,219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,040,384 | 292,740 | 6,506 | 1,339,630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,035,606 | 292,740 | 6,506 | 1,334,852 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,064,234 | 292,740 | 6,506 | 1,363,480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,723 | 292,740 | 6,506 | 1,353,969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,083,145 | 292,740 | 6,506 | 1,382,391 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,070,716 | 292,740 | 6,506 | 1,369,962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,102,058 | 292,740 | 6,506 | 1,401,304 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,033 | 292,740 | 6,506 | 1,386,279 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,102,266 | 292,740 | 6,506 | 1,401,512 |