Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 285,600 | 4,243 | 1,338,743 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 285,600 | 4,243 | 1,357,039 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 285,600 | 4,243 | 1,350,960 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 285,600 | 4,243 | 1,338,743 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 285,600 | 4,243 | 1,357,039 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 285,600 | 4,243 | 1,350,960 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,079,280 |
| 285,600 |
| 4,243 |
| 1,369,123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 285,600 | 4,243 | 1,361,181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 285,600 | 4,243 | 1,381,210 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 285,600 | 4,243 | 1,371,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 285,600 | 4,243 | 1,381,343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 311,780 | 49,946 | 1,413,680 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 311,780 | 49,946 | 1,410,626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 311,780 | 49,946 | 1,428,922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 311,780 | 49,946 | 1,422,843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 311,780 | 49,946 | 1,441,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 311,780 | 49,946 | 1,433,064 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 311,780 | 49,946 | 1,453,093 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 311,780 | 49,946 | 1,443,491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 311,780 | 49,946 | 1,453,226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 340,340 | 99,458 | 1,491,752 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 340,340 | 99,458 | 1,488,698 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 340,340 | 99,458 | 1,506,994 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 340,340 | 99,458 | 1,500,915 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 340,340 | 99,458 | 1,519,078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 340,340 | 99,458 | 1,511,136 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 340,340 | 99,458 | 1,531,165 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 340,340 | 99,458 | 1,521,563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 340,340 | 99,458 | 1,531,298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 357,000 | 152,070 | 1,561,024 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 357,000 | 152,070 | 1,557,970 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 357,000 | 152,070 | 1,576,266 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 357,000 | 152,070 | 1,570,187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 357,000 | 152,070 | 1,588,350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 357,000 | 152,070 | 1,580,408 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 357,000 | 152,070 | 1,600,437 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 357,000 | 152,070 | 1,590,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 357,000 | 152,070 | 1,600,570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,037,191 | 247,520 | 6,506 | 1,291,217 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,413 | 247,520 | 6,506 | 1,286,439 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,061,042 | 247,520 | 6,506 | 1,315,068 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,051,530 | 247,520 | 6,506 | 1,305,556 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,952 | 247,520 | 6,506 | 1,333,978 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,523 | 247,520 | 6,506 | 1,321,549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,098,865 | 247,520 | 6,506 | 1,352,891 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,083,841 | 247,520 | 6,506 | 1,337,867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,099,074 | 247,520 | 6,506 | 1,353,100 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,037,191 | 266,560 | 52,209 | 1,355,960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,413 | 266,560 | 52,209 | 1,351,182 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,061,042 | 266,560 | 52,209 | 1,379,811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,051,530 | 266,560 | 52,209 | 1,370,299 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,952 | 266,560 | 52,209 | 1,398,721 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,523 | 266,560 | 52,209 | 1,386,292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,079,280 |
| 285,600 |
| 4,243 |
| 1,369,123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 285,600 | 4,243 | 1,361,181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 285,600 | 4,243 | 1,381,210 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 285,600 | 4,243 | 1,371,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 285,600 | 4,243 | 1,381,343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 311,780 | 49,946 | 1,413,680 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 311,780 | 49,946 | 1,410,626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 311,780 | 49,946 | 1,428,922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 311,780 | 49,946 | 1,422,843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 311,780 | 49,946 | 1,441,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 311,780 | 49,946 | 1,433,064 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 311,780 | 49,946 | 1,453,093 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 311,780 | 49,946 | 1,443,491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 311,780 | 49,946 | 1,453,226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 340,340 | 99,458 | 1,491,752 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 340,340 | 99,458 | 1,488,698 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 340,340 | 99,458 | 1,506,994 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 340,340 | 99,458 | 1,500,915 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 340,340 | 99,458 | 1,519,078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 340,340 | 99,458 | 1,511,136 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 340,340 | 99,458 | 1,531,165 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 340,340 | 99,458 | 1,521,563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 340,340 | 99,458 | 1,531,298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 357,000 | 152,070 | 1,561,024 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 357,000 | 152,070 | 1,557,970 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 357,000 | 152,070 | 1,576,266 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 357,000 | 152,070 | 1,570,187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 357,000 | 152,070 | 1,588,350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 357,000 | 152,070 | 1,580,408 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 357,000 | 152,070 | 1,600,437 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 357,000 | 152,070 | 1,590,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 357,000 | 152,070 | 1,600,570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,037,191 | 247,520 | 6,506 | 1,291,217 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,413 | 247,520 | 6,506 | 1,286,439 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,061,042 | 247,520 | 6,506 | 1,315,068 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,051,530 | 247,520 | 6,506 | 1,305,556 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,952 | 247,520 | 6,506 | 1,333,978 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,523 | 247,520 | 6,506 | 1,321,549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,098,865 | 247,520 | 6,506 | 1,352,891 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,083,841 | 247,520 | 6,506 | 1,337,867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,099,074 | 247,520 | 6,506 | 1,353,100 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,037,191 | 266,560 | 52,209 | 1,355,960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,413 | 266,560 | 52,209 | 1,351,182 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,061,042 | 266,560 | 52,209 | 1,379,811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,051,530 | 266,560 | 52,209 | 1,370,299 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,952 | 266,560 | 52,209 | 1,398,721 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,523 | 266,560 | 52,209 | 1,386,292 |