Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,988 | 357,000 | 100,306 | 1,523,294 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,088,243 | 357,000 | 100,306 | 1,545,549 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,077,574 | 357,000 | 100,306 | 1,534,880 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,988 | 357,000 | 100,306 | 1,523,294 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,088,243 | 357,000 | 100,306 | 1,545,549 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,077,574 | 357,000 | 100,306 | 1,534,880 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,088,391 |
| 357,000 |
| 100,306 |
| 1,545,697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,044,451 | 371,280 | 152,918 | 1,568,649 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,041,058 | 371,280 | 152,918 | 1,565,256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,061,386 | 371,280 | 152,918 | 1,585,584 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,632 | 371,280 | 152,918 | 1,578,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,074,813 | 371,280 | 152,918 | 1,599,011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,988 | 371,280 | 152,918 | 1,590,186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,088,243 | 371,280 | 152,918 | 1,612,441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,077,574 | 371,280 | 152,918 | 1,601,772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,391 | 371,280 | 152,918 | 1,612,589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 280,840 | 6,506 | 1,326,115 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 280,840 | 6,506 | 1,321,336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 280,840 | 6,506 | 1,349,965 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 280,840 | 6,506 | 1,340,453 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 280,840 | 6,506 | 1,368,875 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 280,840 | 6,506 | 1,356,446 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 280,840 | 6,506 | 1,387,789 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 280,840 | 6,506 | 1,372,764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 280,840 | 6,506 | 1,387,997 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 302,260 | 52,209 | 1,393,238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 302,260 | 52,209 | 1,388,459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 302,260 | 52,209 | 1,417,088 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 302,260 | 52,209 | 1,407,576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 302,260 | 52,209 | 1,435,998 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 302,260 | 52,209 | 1,423,569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 302,260 | 52,209 | 1,454,912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 302,260 | 52,209 | 1,439,887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 302,260 | 52,209 | 1,455,120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 330,820 | 101,721 | 1,471,310 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 330,820 | 101,721 | 1,466,531 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 330,820 | 101,721 | 1,495,160 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 330,820 | 101,721 | 1,485,648 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 330,820 | 101,721 | 1,514,070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 330,820 | 101,721 | 1,501,641 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 330,820 | 101,721 | 1,532,984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 330,820 | 101,721 | 1,517,959 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 330,820 | 101,721 | 1,533,192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 342,720 | 154,333 | 1,535,822 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 342,720 | 154,333 | 1,531,043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 342,720 | 154,333 | 1,559,672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 342,720 | 154,333 | 1,550,160 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 342,720 | 154,333 | 1,578,582 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 342,720 | 154,333 | 1,566,153 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 342,720 | 154,333 | 1,597,496 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 342,720 | 154,333 | 1,582,471 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 342,720 | 154,333 | 1,597,704 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 285,600 | 4,243 | 1,341,797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,088,391 |
| 357,000 |
| 100,306 |
| 1,545,697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,044,451 | 371,280 | 152,918 | 1,568,649 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,041,058 | 371,280 | 152,918 | 1,565,256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,061,386 | 371,280 | 152,918 | 1,585,584 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,632 | 371,280 | 152,918 | 1,578,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,074,813 | 371,280 | 152,918 | 1,599,011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,988 | 371,280 | 152,918 | 1,590,186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,088,243 | 371,280 | 152,918 | 1,612,441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,077,574 | 371,280 | 152,918 | 1,601,772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,391 | 371,280 | 152,918 | 1,612,589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 280,840 | 6,506 | 1,326,115 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 280,840 | 6,506 | 1,321,336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 280,840 | 6,506 | 1,349,965 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 280,840 | 6,506 | 1,340,453 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 280,840 | 6,506 | 1,368,875 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 280,840 | 6,506 | 1,356,446 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 280,840 | 6,506 | 1,387,789 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 280,840 | 6,506 | 1,372,764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 280,840 | 6,506 | 1,387,997 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 302,260 | 52,209 | 1,393,238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 302,260 | 52,209 | 1,388,459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 302,260 | 52,209 | 1,417,088 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 302,260 | 52,209 | 1,407,576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 302,260 | 52,209 | 1,435,998 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 302,260 | 52,209 | 1,423,569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 302,260 | 52,209 | 1,454,912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 302,260 | 52,209 | 1,439,887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 302,260 | 52,209 | 1,455,120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 330,820 | 101,721 | 1,471,310 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 330,820 | 101,721 | 1,466,531 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 330,820 | 101,721 | 1,495,160 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 330,820 | 101,721 | 1,485,648 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 330,820 | 101,721 | 1,514,070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 330,820 | 101,721 | 1,501,641 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 330,820 | 101,721 | 1,532,984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 330,820 | 101,721 | 1,517,959 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 330,820 | 101,721 | 1,533,192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,038,769 | 342,720 | 154,333 | 1,535,822 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,033,990 | 342,720 | 154,333 | 1,531,043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,062,619 | 342,720 | 154,333 | 1,559,672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,107 | 342,720 | 154,333 | 1,550,160 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,081,529 | 342,720 | 154,333 | 1,578,582 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,069,100 | 342,720 | 154,333 | 1,566,153 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,443 | 342,720 | 154,333 | 1,597,496 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,418 | 342,720 | 154,333 | 1,582,471 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,651 | 342,720 | 154,333 | 1,597,704 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 285,600 | 4,243 | 1,341,797 |