Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 287,980 | 8,204 | 1,381,220 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 287,980 | 8,204 | 1,400,689 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,025,413 | 311,780 | 53,907 | 1,391,100 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 287,980 | 8,204 | 1,381,220 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 287,980 | 8,204 | 1,400,689 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,025,413 | 311,780 | 53,907 | 1,391,100 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,019,306 |
| 311,780 |
| 53,907 |
| 1,384,993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,055,896 | 311,780 | 53,907 | 1,421,583 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,043,740 | 311,780 | 53,907 | 1,409,427 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,080,066 | 311,780 | 53,907 | 1,445,753 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,064,180 | 311,780 | 53,907 | 1,429,867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,104,239 | 311,780 | 53,907 | 1,469,926 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 311,780 | 53,907 | 1,450,723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 311,780 | 53,907 | 1,470,192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,025,413 | 337,960 | 103,418 | 1,466,791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,019,306 | 337,960 | 103,418 | 1,460,684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,055,896 | 337,960 | 103,418 | 1,497,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,043,740 | 337,960 | 103,418 | 1,485,118 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,080,066 | 337,960 | 103,418 | 1,521,444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,064,180 | 337,960 | 103,418 | 1,505,558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,104,239 | 337,960 | 103,418 | 1,545,617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 337,960 | 103,418 | 1,526,414 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 337,960 | 103,418 | 1,545,883 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,025,413 | 354,620 | 156,030 | 1,536,063 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,019,306 | 354,620 | 156,030 | 1,529,956 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,055,896 | 354,620 | 156,030 | 1,566,546 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,043,740 | 354,620 | 156,030 | 1,554,390 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,080,066 | 354,620 | 156,030 | 1,590,716 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,064,180 | 354,620 | 156,030 | 1,574,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,104,239 | 354,620 | 156,030 | 1,614,889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 354,620 | 156,030 | 1,595,686 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 354,620 | 156,030 | 1,615,155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 276,080 | 3,960 | 1,337,720 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 276,080 | 3,960 | 1,334,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 276,080 | 3,960 | 1,351,550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 276,080 | 3,960 | 1,346,035 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 276,080 | 3,960 | 1,362,516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 276,080 | 3,960 | 1,355,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 276,080 | 3,960 | 1,373,484 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 276,080 | 3,960 | 1,364,771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 276,080 | 3,960 | 1,373,604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 299,880 | 49,663 | 1,407,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 299,880 | 49,663 | 1,404,452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 299,880 | 49,663 | 1,421,053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 299,880 | 49,663 | 1,415,538 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 299,880 | 49,663 | 1,432,019 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 299,880 | 49,663 | 1,424,812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 299,880 | 49,663 | 1,442,987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 299,880 | 49,663 | 1,434,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 299,880 | 49,663 | 1,443,107 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 330,820 | 99,175 | 1,487,675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 330,820 | 99,175 | 1,484,904 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 330,820 | 99,175 | 1,501,505 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,019,306 |
| 311,780 |
| 53,907 |
| 1,384,993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,055,896 | 311,780 | 53,907 | 1,421,583 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,043,740 | 311,780 | 53,907 | 1,409,427 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,080,066 | 311,780 | 53,907 | 1,445,753 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,064,180 | 311,780 | 53,907 | 1,429,867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,104,239 | 311,780 | 53,907 | 1,469,926 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 311,780 | 53,907 | 1,450,723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 311,780 | 53,907 | 1,470,192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,025,413 | 337,960 | 103,418 | 1,466,791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,019,306 | 337,960 | 103,418 | 1,460,684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,055,896 | 337,960 | 103,418 | 1,497,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,043,740 | 337,960 | 103,418 | 1,485,118 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,080,066 | 337,960 | 103,418 | 1,521,444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,064,180 | 337,960 | 103,418 | 1,505,558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,104,239 | 337,960 | 103,418 | 1,545,617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 337,960 | 103,418 | 1,526,414 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 337,960 | 103,418 | 1,545,883 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,025,413 | 354,620 | 156,030 | 1,536,063 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,019,306 | 354,620 | 156,030 | 1,529,956 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,055,896 | 354,620 | 156,030 | 1,566,546 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,043,740 | 354,620 | 156,030 | 1,554,390 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,080,066 | 354,620 | 156,030 | 1,590,716 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,064,180 | 354,620 | 156,030 | 1,574,830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,104,239 | 354,620 | 156,030 | 1,614,889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,085,036 | 354,620 | 156,030 | 1,595,686 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,505 | 354,620 | 156,030 | 1,615,155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 276,080 | 3,960 | 1,337,720 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 276,080 | 3,960 | 1,334,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 276,080 | 3,960 | 1,351,550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 276,080 | 3,960 | 1,346,035 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 276,080 | 3,960 | 1,362,516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 276,080 | 3,960 | 1,355,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 276,080 | 3,960 | 1,373,484 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 276,080 | 3,960 | 1,364,771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 276,080 | 3,960 | 1,373,604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 299,880 | 49,663 | 1,407,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 299,880 | 49,663 | 1,404,452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 299,880 | 49,663 | 1,421,053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 299,880 | 49,663 | 1,415,538 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 299,880 | 49,663 | 1,432,019 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 299,880 | 49,663 | 1,424,812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 299,880 | 49,663 | 1,442,987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 299,880 | 49,663 | 1,434,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 299,880 | 49,663 | 1,443,107 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 330,820 | 99,175 | 1,487,675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 330,820 | 99,175 | 1,484,904 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 330,820 | 99,175 | 1,501,505 |