Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,327 | 330,820 | 154,333 | 1,589,480 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 252,280 | 3,960 | 1,307,412 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 252,280 | 3,960 | 1,304,641 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,104,327 | 330,820 | 154,333 | 1,589,480 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 252,280 | 3,960 | 1,307,412 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 252,280 | 3,960 | 1,304,641 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,065,002 |
| 252,280 |
| 3,960 |
| 1,321,242 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 252,280 | 3,960 | 1,315,726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 252,280 | 3,960 | 1,332,208 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 252,280 | 3,960 | 1,325,001 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 252,280 | 3,960 | 1,343,175 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 252,280 | 3,960 | 1,334,463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 252,280 | 3,960 | 1,343,296 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 271,320 | 49,663 | 1,372,155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 271,320 | 49,663 | 1,369,384 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,065,002 | 271,320 | 49,663 | 1,385,985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 271,320 | 49,663 | 1,380,469 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 271,320 | 49,663 | 1,396,951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 271,320 | 49,663 | 1,389,744 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 271,320 | 49,663 | 1,407,918 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 271,320 | 49,663 | 1,399,206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 271,320 | 49,663 | 1,408,039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 297,500 | 99,175 | 1,447,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 297,500 | 99,175 | 1,445,076 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,065,002 | 297,500 | 99,175 | 1,461,677 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 297,500 | 99,175 | 1,456,161 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 297,500 | 99,175 | 1,472,643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 297,500 | 99,175 | 1,465,436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 297,500 | 99,175 | 1,483,610 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 297,500 | 99,175 | 1,474,898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 297,500 | 99,175 | 1,483,731 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 311,780 | 151,787 | 1,514,739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 311,780 | 151,787 | 1,511,968 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,065,002 | 311,780 | 151,787 | 1,528,569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 311,780 | 151,787 | 1,523,053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 311,780 | 151,787 | 1,539,535 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 311,780 | 151,787 | 1,532,328 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 311,780 | 151,787 | 1,550,502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 311,780 | 151,787 | 1,541,790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 311,780 | 151,787 | 1,550,623 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 249,900 | 5,658 | 1,304,851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 249,900 | 5,658 | 1,300,865 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 249,900 | 5,658 | 1,324,750 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 249,900 | 5,658 | 1,316,814 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 249,900 | 5,658 | 1,340,527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 249,900 | 5,658 | 1,330,158 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 249,900 | 5,658 | 1,356,307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,214 | 249,900 | 5,658 | 1,343,772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 249,900 | 5,658 | 1,356,481 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 268,940 | 51,361 | 1,369,594 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 268,940 | 51,361 | 1,365,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 268,940 | 51,361 | 1,389,493 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 268,940 | 51,361 | 1,381,557 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,065,002 |
| 252,280 |
| 3,960 |
| 1,321,242 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 252,280 | 3,960 | 1,315,726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 252,280 | 3,960 | 1,332,208 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 252,280 | 3,960 | 1,325,001 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 252,280 | 3,960 | 1,343,175 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 252,280 | 3,960 | 1,334,463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 252,280 | 3,960 | 1,343,296 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 271,320 | 49,663 | 1,372,155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 271,320 | 49,663 | 1,369,384 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,065,002 | 271,320 | 49,663 | 1,385,985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 271,320 | 49,663 | 1,380,469 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 271,320 | 49,663 | 1,396,951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 271,320 | 49,663 | 1,389,744 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 271,320 | 49,663 | 1,407,918 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 271,320 | 49,663 | 1,399,206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 271,320 | 49,663 | 1,408,039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 297,500 | 99,175 | 1,447,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 297,500 | 99,175 | 1,445,076 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,065,002 | 297,500 | 99,175 | 1,461,677 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 297,500 | 99,175 | 1,456,161 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 297,500 | 99,175 | 1,472,643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 297,500 | 99,175 | 1,465,436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 297,500 | 99,175 | 1,483,610 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 297,500 | 99,175 | 1,474,898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 297,500 | 99,175 | 1,483,731 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,172 | 311,780 | 151,787 | 1,514,739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,401 | 311,780 | 151,787 | 1,511,968 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,065,002 | 311,780 | 151,787 | 1,528,569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,059,486 | 311,780 | 151,787 | 1,523,053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,075,968 | 311,780 | 151,787 | 1,539,535 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,068,761 | 311,780 | 151,787 | 1,532,328 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,086,935 | 311,780 | 151,787 | 1,550,502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,078,223 | 311,780 | 151,787 | 1,541,790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,087,056 | 311,780 | 151,787 | 1,550,623 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 249,900 | 5,658 | 1,304,851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 249,900 | 5,658 | 1,300,865 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 249,900 | 5,658 | 1,324,750 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 249,900 | 5,658 | 1,316,814 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 249,900 | 5,658 | 1,340,527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 249,900 | 5,658 | 1,330,158 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 249,900 | 5,658 | 1,356,307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,214 | 249,900 | 5,658 | 1,343,772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 249,900 | 5,658 | 1,356,481 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 268,940 | 51,361 | 1,369,594 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 268,940 | 51,361 | 1,365,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 268,940 | 51,361 | 1,389,493 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 268,940 | 51,361 | 1,381,557 |