Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 268,940 | 51,361 | 1,405,270 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 268,940 | 51,361 | 1,394,901 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 268,940 | 51,361 | 1,421,050 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 268,940 | 51,361 | 1,405,270 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 268,940 | 51,361 | 1,394,901 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 268,940 | 51,361 | 1,421,050 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,088,214 |
| 268,940 |
| 51,361 |
| 1,408,515 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 268,940 | 51,361 | 1,421,224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 295,120 | 100,872 | 1,445,285 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 295,120 | 100,872 | 1,441,299 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 295,120 | 100,872 | 1,465,184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 295,120 | 100,872 | 1,457,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 295,120 | 100,872 | 1,480,961 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 295,120 | 100,872 | 1,470,592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 295,120 | 100,872 | 1,496,741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,214 | 295,120 | 100,872 | 1,484,206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 295,120 | 100,872 | 1,496,915 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 307,020 | 153,484 | 1,509,797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 307,020 | 153,484 | 1,505,811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 307,020 | 153,484 | 1,529,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 307,020 | 153,484 | 1,521,760 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 307,020 | 153,484 | 1,545,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 307,020 | 153,484 | 1,535,104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 307,020 | 153,484 | 1,561,253 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,214 | 307,020 | 153,484 | 1,548,718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 307,020 | 153,484 | 1,561,427 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 242,760 | 3,960 | 1,304,400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 242,760 | 3,960 | 1,301,629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 242,760 | 3,960 | 1,318,230 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 242,760 | 3,960 | 1,312,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 242,760 | 3,960 | 1,329,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 242,760 | 3,960 | 1,321,989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 242,760 | 3,960 | 1,340,164 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 242,760 | 3,960 | 1,331,451 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 242,760 | 3,960 | 1,340,284 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 261,800 | 49,663 | 1,369,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 261,800 | 49,663 | 1,366,372 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 261,800 | 49,663 | 1,382,973 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 261,800 | 49,663 | 1,377,458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 261,800 | 49,663 | 1,393,939 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 261,800 | 49,663 | 1,386,732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 261,800 | 49,663 | 1,404,907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 261,800 | 49,663 | 1,396,194 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 261,800 | 49,663 | 1,405,027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 285,600 | 99,175 | 1,442,455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 285,600 | 99,175 | 1,439,684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 285,600 | 99,175 | 1,456,285 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 285,600 | 99,175 | 1,450,770 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 285,600 | 99,175 | 1,467,251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 285,600 | 99,175 | 1,460,044 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 285,600 | 99,175 | 1,478,219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 285,600 | 99,175 | 1,469,506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 285,600 | 99,175 | 1,478,339 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,088,214 |
| 268,940 |
| 51,361 |
| 1,408,515 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 268,940 | 51,361 | 1,421,224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 295,120 | 100,872 | 1,445,285 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 295,120 | 100,872 | 1,441,299 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 295,120 | 100,872 | 1,465,184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 295,120 | 100,872 | 1,457,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 295,120 | 100,872 | 1,480,961 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 295,120 | 100,872 | 1,470,592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 295,120 | 100,872 | 1,496,741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,214 | 295,120 | 100,872 | 1,484,206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 295,120 | 100,872 | 1,496,915 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,049,293 | 307,020 | 153,484 | 1,509,797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,045,307 | 307,020 | 153,484 | 1,505,811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,069,192 | 307,020 | 153,484 | 1,529,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,256 | 307,020 | 153,484 | 1,521,760 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,969 | 307,020 | 153,484 | 1,545,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,074,600 | 307,020 | 153,484 | 1,535,104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,749 | 307,020 | 153,484 | 1,561,253 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,088,214 | 307,020 | 153,484 | 1,548,718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,100,923 | 307,020 | 153,484 | 1,561,427 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 242,760 | 3,960 | 1,304,400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 242,760 | 3,960 | 1,301,629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 242,760 | 3,960 | 1,318,230 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 242,760 | 3,960 | 1,312,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 242,760 | 3,960 | 1,329,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 242,760 | 3,960 | 1,321,989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 242,760 | 3,960 | 1,340,164 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 242,760 | 3,960 | 1,331,451 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 242,760 | 3,960 | 1,340,284 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 261,800 | 49,663 | 1,369,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 261,800 | 49,663 | 1,366,372 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 261,800 | 49,663 | 1,382,973 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 261,800 | 49,663 | 1,377,458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 261,800 | 49,663 | 1,393,939 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 261,800 | 49,663 | 1,386,732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 261,800 | 49,663 | 1,404,907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 261,800 | 49,663 | 1,396,194 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 261,800 | 49,663 | 1,405,027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 285,600 | 99,175 | 1,442,455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 285,600 | 99,175 | 1,439,684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 285,600 | 99,175 | 1,456,285 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 285,600 | 99,175 | 1,450,770 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 285,600 | 99,175 | 1,467,251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 285,600 | 99,175 | 1,460,044 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 285,600 | 99,175 | 1,478,219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 285,600 | 99,175 | 1,469,506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 285,600 | 99,175 | 1,478,339 |