Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 376,000 | 5,615,871 | 5,991,871 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 488,000 | 6,768,037 | 7,256,037 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 634,000 | 8,902,955 | 9,536,955 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 376,000 | 5,615,871 | 5,991,871 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 488,000 | 6,768,037 | 7,256,037 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 634,000 | 8,902,955 | 9,536,955 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 820,000 |
| 13,197,672 |
| 14,017,672 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 144,000 | 4,675,203 | 4,819,203 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 188,000 | 6,442,991 | 6,630,991 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 230,000 | 7,757,440 | 7,987,440 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,000 | 10,858,673 | 11,174,673 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 490,000 | 14,905,717 | 15,395,717 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 132,000 | 3,878,768 | 4,010,768 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 170,000 | 5,360,144 | 5,530,144 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 210,000 | 6,399,719 | 6,609,719 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 290,000 | 8,199,337 | 8,489,337 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 448,000 | 11,930,981 | 12,378,981 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 650,000 | 4,766,706 | 5,416,706 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 728,000 | 6,447,696 | 7,175,696 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 890,000 | 7,835,245 | 8,725,245 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,048,000 | 9,231,383 | 10,279,383 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,464,000 | 12,895,392 | 14,359,392 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 580,000 | 4,930,508 | 5,510,508 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 650,000 | 6,745,159 | 7,395,159 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 794,000 | 8,153,920 | 8,947,920 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 898,000 | 9,220,487 | 10,118,487 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,376,000 | 14,122,861 | 15,498,861 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 378,000 | 6,859,046 | 7,237,046 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 438,000 | 9,399,434 | 9,837,434 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 540,000 | 11,359,941 | 11,899,941 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 750,000 | 14,099,150 | 14,849,150 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,082,000 | 20,323,100 | 21,405,100 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 358,000 | 4,575,034 | 4,933,034 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 416,000 | 6,290,082 | 6,706,082 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 512,000 | 7,433,840 | 7,945,840 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 712,000 | 10,456,932 | 11,168,932 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 984,000 | 14,460,677 | 15,444,677 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 264,000 | 13,213,819 | 13,477,819 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 306,000 | 15,845,085 | 16,151,085 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 374,000 | 19,052,784 | 19,426,784 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 524,000 | 23,623,482 | 24,147,482 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 758,000 | 34,127,874 | 34,885,874 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 120,042 | 45,724 | 2,561,872 | 2,727,638 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 132,046 | 54,869 | 2,988,851 | 3,175,766 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 144,050 | 64,013 | 3,273,504 | 3,481,567 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 156,055 | 82,303 | 3,700,482 | 3,938,840 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 164,000 | 1,488,551 | 1,652,551 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 182,000 | 1,650,938 | 1,832,938 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 210,000 | 1,921,584 | 2,131,584 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 240,000 | 2,192,229 | 2,432,229 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 204,000 | 1,867,455 | 2,071,455 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 228,000 | 2,083,971 | 2,311,971 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 262,000 | 2,381,681 | 2,643,681 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 820,000 |
| 13,197,672 |
| 14,017,672 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 144,000 | 4,675,203 | 4,819,203 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 188,000 | 6,442,991 | 6,630,991 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 230,000 | 7,757,440 | 7,987,440 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,000 | 10,858,673 | 11,174,673 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 490,000 | 14,905,717 | 15,395,717 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 132,000 | 3,878,768 | 4,010,768 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 170,000 | 5,360,144 | 5,530,144 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 210,000 | 6,399,719 | 6,609,719 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 290,000 | 8,199,337 | 8,489,337 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 448,000 | 11,930,981 | 12,378,981 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 650,000 | 4,766,706 | 5,416,706 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 728,000 | 6,447,696 | 7,175,696 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 890,000 | 7,835,245 | 8,725,245 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,048,000 | 9,231,383 | 10,279,383 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,464,000 | 12,895,392 | 14,359,392 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 580,000 | 4,930,508 | 5,510,508 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 650,000 | 6,745,159 | 7,395,159 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 794,000 | 8,153,920 | 8,947,920 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 898,000 | 9,220,487 | 10,118,487 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,376,000 | 14,122,861 | 15,498,861 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 378,000 | 6,859,046 | 7,237,046 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 438,000 | 9,399,434 | 9,837,434 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 540,000 | 11,359,941 | 11,899,941 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 750,000 | 14,099,150 | 14,849,150 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,082,000 | 20,323,100 | 21,405,100 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 358,000 | 4,575,034 | 4,933,034 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 416,000 | 6,290,082 | 6,706,082 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 512,000 | 7,433,840 | 7,945,840 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 712,000 | 10,456,932 | 11,168,932 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 984,000 | 14,460,677 | 15,444,677 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 264,000 | 13,213,819 | 13,477,819 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 306,000 | 15,845,085 | 16,151,085 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 374,000 | 19,052,784 | 19,426,784 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 524,000 | 23,623,482 | 24,147,482 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 758,000 | 34,127,874 | 34,885,874 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 120,042 | 45,724 | 2,561,872 | 2,727,638 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 132,046 | 54,869 | 2,988,851 | 3,175,766 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 144,050 | 64,013 | 3,273,504 | 3,481,567 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 156,055 | 82,303 | 3,700,482 | 3,938,840 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 164,000 | 1,488,551 | 1,652,551 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 182,000 | 1,650,938 | 1,832,938 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 210,000 | 1,921,584 | 2,131,584 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 240,000 | 2,192,229 | 2,432,229 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 204,000 | 1,867,455 | 2,071,455 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 228,000 | 2,083,971 | 2,311,971 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 262,000 | 2,381,681 | 2,643,681 |