Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 1,008,421 | 378,420 | 103,039 | 1,489,880 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,151,624 | 378,420 | 103,039 | 1,633,083 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,116,600 | 378,420 | 103,039 | 1,598,059 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 1,008,421 | 378,420 | 103,039 | 1,489,880 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,151,624 | 378,420 | 103,039 | 1,633,083 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,116,600 | 378,420 | 103,039 | 1,598,059 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,037,426 |
| 378,420 |
| 103,039 |
| 1,518,885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,631 | 378,420 | 103,039 | 1,549,090 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,716 | 378,420 | 103,039 | 1,566,175 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,118,918 | 378,420 | 103,039 | 1,600,377 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,140,904 | 378,420 | 103,039 | 1,622,363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,179,575 | 378,420 | 103,039 | 1,661,034 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,263,345 | 378,420 | 103,039 | 1,744,804 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,265,711 | 378,420 | 103,039 | 1,747,170 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 717,911 | 373,660 | 96,368 | 1,187,939 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706,194 | 373,660 | 96,368 | 1,176,222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 781,665 | 373,660 | 96,368 | 1,251,693 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766,077 | 373,660 | 96,368 | 1,236,105 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 719,681 | 373,660 | 96,368 | 1,189,709 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 730,852 | 373,660 | 96,368 | 1,200,880 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 842,999 | 373,660 | 96,368 | 1,313,027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824,567 | 373,660 | 96,368 | 1,294,595 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773,603 | 373,660 | 96,368 | 1,243,631 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 787,780 | 373,660 | 96,368 | 1,257,808 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 904,526 | 373,660 | 96,368 | 1,374,554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882,446 | 373,660 | 96,368 | 1,352,474 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827,137 | 373,660 | 96,368 | 1,297,165 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 845,768 | 373,660 | 96,368 | 1,315,796 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 994,357 | 373,660 | 96,368 | 1,464,385 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979,676 | 373,660 | 96,368 | 1,449,704 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879,612 | 373,660 | 96,368 | 1,349,640 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 902,079 | 373,660 | 96,368 | 1,372,107 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,553 | 373,660 | 96,368 | 1,527,581 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,027,166 | 373,660 | 96,368 | 1,497,194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962,003 | 373,660 | 96,368 | 1,432,031 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 989,028 | 373,660 | 96,368 | 1,459,056 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,129,477 | 373,660 | 96,368 | 1,599,505 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,095,127 | 373,660 | 96,368 | 1,565,155 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,017,476 | 373,660 | 96,368 | 1,487,504 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,047,099 | 373,660 | 96,368 | 1,517,127 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,063,856 | 373,660 | 96,368 | 1,533,884 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,097,401 | 373,660 | 96,368 | 1,567,429 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,118,964 | 373,660 | 96,368 | 1,588,992 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,156,891 | 373,660 | 96,368 | 1,626,919 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,239,050 | 373,660 | 96,368 | 1,709,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,241,371 | 373,660 | 96,368 | 1,711,399 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710,873 | 321,300 | 103,039 | 1,135,212 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699,270 | 321,300 | 103,039 | 1,123,609 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774,002 | 321,300 | 103,039 | 1,198,341 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758,566 | 321,300 | 103,039 | 1,182,905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712,625 | 321,300 | 103,039 | 1,136,964 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723,686 | 321,300 | 103,039 | 1,148,025 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834,734 | 321,300 | 103,039 | 1,259,073 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,037,426 |
| 378,420 |
| 103,039 |
| 1,518,885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,631 | 378,420 | 103,039 | 1,549,090 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,716 | 378,420 | 103,039 | 1,566,175 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,118,918 | 378,420 | 103,039 | 1,600,377 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,140,904 | 378,420 | 103,039 | 1,622,363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,179,575 | 378,420 | 103,039 | 1,661,034 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,263,345 | 378,420 | 103,039 | 1,744,804 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,265,711 | 378,420 | 103,039 | 1,747,170 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 717,911 | 373,660 | 96,368 | 1,187,939 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706,194 | 373,660 | 96,368 | 1,176,222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 781,665 | 373,660 | 96,368 | 1,251,693 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766,077 | 373,660 | 96,368 | 1,236,105 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 719,681 | 373,660 | 96,368 | 1,189,709 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 730,852 | 373,660 | 96,368 | 1,200,880 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 842,999 | 373,660 | 96,368 | 1,313,027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824,567 | 373,660 | 96,368 | 1,294,595 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773,603 | 373,660 | 96,368 | 1,243,631 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 787,780 | 373,660 | 96,368 | 1,257,808 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 904,526 | 373,660 | 96,368 | 1,374,554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882,446 | 373,660 | 96,368 | 1,352,474 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827,137 | 373,660 | 96,368 | 1,297,165 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 845,768 | 373,660 | 96,368 | 1,315,796 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 994,357 | 373,660 | 96,368 | 1,464,385 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979,676 | 373,660 | 96,368 | 1,449,704 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879,612 | 373,660 | 96,368 | 1,349,640 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 902,079 | 373,660 | 96,368 | 1,372,107 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,553 | 373,660 | 96,368 | 1,527,581 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,027,166 | 373,660 | 96,368 | 1,497,194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962,003 | 373,660 | 96,368 | 1,432,031 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 989,028 | 373,660 | 96,368 | 1,459,056 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,129,477 | 373,660 | 96,368 | 1,599,505 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,095,127 | 373,660 | 96,368 | 1,565,155 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,017,476 | 373,660 | 96,368 | 1,487,504 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,047,099 | 373,660 | 96,368 | 1,517,127 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,063,856 | 373,660 | 96,368 | 1,533,884 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,097,401 | 373,660 | 96,368 | 1,567,429 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,118,964 | 373,660 | 96,368 | 1,588,992 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,156,891 | 373,660 | 96,368 | 1,626,919 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,239,050 | 373,660 | 96,368 | 1,709,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,241,371 | 373,660 | 96,368 | 1,711,399 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710,873 | 321,300 | 103,039 | 1,135,212 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699,270 | 321,300 | 103,039 | 1,123,609 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774,002 | 321,300 | 103,039 | 1,198,341 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758,566 | 321,300 | 103,039 | 1,182,905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712,625 | 321,300 | 103,039 | 1,136,964 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723,686 | 321,300 | 103,039 | 1,148,025 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834,734 | 321,300 | 103,039 | 1,259,073 |