Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816,483 | 321,300 | 103,039 | 1,240,822 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766,018 | 321,300 | 103,039 | 1,190,357 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 780,056 | 321,300 | 103,039 | 1,204,395 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816,483 | 321,300 | 103,039 | 1,240,822 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766,018 | 321,300 | 103,039 | 1,190,357 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 780,056 | 321,300 | 103,039 | 1,204,395 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 895,658 |
| 321,300 |
| 103,039 |
| 1,319,997 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873,794 | 321,300 | 103,039 | 1,298,133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819,028 | 321,300 | 103,039 | 1,243,367 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837,476 | 321,300 | 103,039 | 1,261,815 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984,609 | 321,300 | 103,039 | 1,408,948 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970,072 | 321,300 | 103,039 | 1,394,411 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870,988 | 321,300 | 103,039 | 1,295,327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893,235 | 321,300 | 103,039 | 1,317,574 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,185 | 321,300 | 103,039 | 1,471,524 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,017,096 | 321,300 | 103,039 | 1,441,435 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952,572 | 321,300 | 103,039 | 1,376,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979,331 | 321,300 | 103,039 | 1,403,670 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,118,404 | 321,300 | 103,039 | 1,542,743 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,391 | 321,300 | 103,039 | 1,508,730 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,007,500 | 321,300 | 103,039 | 1,431,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,036,834 | 321,300 | 103,039 | 1,461,173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,426 | 321,300 | 103,039 | 1,477,765 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,086,642 | 321,300 | 103,039 | 1,510,981 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,994 | 321,300 | 103,039 | 1,532,333 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,145,548 | 321,300 | 103,039 | 1,569,887 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,902 | 321,300 | 103,039 | 1,651,241 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,200 | 321,300 | 103,039 | 1,653,539 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 731,988 | 454,580 | 96,368 | 1,282,936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 720,041 | 454,580 | 96,368 | 1,270,989 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 796,992 | 454,580 | 96,368 | 1,347,940 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 781,098 | 454,580 | 96,368 | 1,332,046 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 733,792 | 454,580 | 96,368 | 1,284,740 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 745,182 | 454,580 | 96,368 | 1,296,130 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 859,528 | 454,580 | 96,368 | 1,410,476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 840,735 | 454,580 | 96,368 | 1,391,683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 788,771 | 454,580 | 96,368 | 1,339,719 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 803,226 | 454,580 | 96,368 | 1,354,174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922,262 | 454,580 | 96,368 | 1,473,210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 899,749 | 454,580 | 96,368 | 1,450,697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 843,356 | 454,580 | 96,368 | 1,394,304 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 862,352 | 454,580 | 96,368 | 1,413,300 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 1,013,854 | 454,580 | 96,368 | 1,564,802 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 998,886 | 454,580 | 96,368 | 1,549,834 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 896,859 | 454,580 | 96,368 | 1,447,807 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 919,767 | 454,580 | 96,368 | 1,470,715 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,078,289 | 454,580 | 96,368 | 1,629,237 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,307 | 454,580 | 96,368 | 1,598,255 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 980,866 | 454,580 | 96,368 | 1,531,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 1,008,421 | 454,580 | 96,368 | 1,559,369 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,151,624 | 454,580 | 96,368 | 1,702,572 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,116,600 | 454,580 | 96,368 | 1,667,548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,037,426 | 454,580 | 96,368 | 1,588,374 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 895,658 |
| 321,300 |
| 103,039 |
| 1,319,997 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873,794 | 321,300 | 103,039 | 1,298,133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819,028 | 321,300 | 103,039 | 1,243,367 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837,476 | 321,300 | 103,039 | 1,261,815 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984,609 | 321,300 | 103,039 | 1,408,948 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970,072 | 321,300 | 103,039 | 1,394,411 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870,988 | 321,300 | 103,039 | 1,295,327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893,235 | 321,300 | 103,039 | 1,317,574 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,185 | 321,300 | 103,039 | 1,471,524 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,017,096 | 321,300 | 103,039 | 1,441,435 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952,572 | 321,300 | 103,039 | 1,376,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979,331 | 321,300 | 103,039 | 1,403,670 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,118,404 | 321,300 | 103,039 | 1,542,743 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,391 | 321,300 | 103,039 | 1,508,730 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,007,500 | 321,300 | 103,039 | 1,431,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,036,834 | 321,300 | 103,039 | 1,461,173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,426 | 321,300 | 103,039 | 1,477,765 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,086,642 | 321,300 | 103,039 | 1,510,981 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,994 | 321,300 | 103,039 | 1,532,333 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,145,548 | 321,300 | 103,039 | 1,569,887 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,902 | 321,300 | 103,039 | 1,651,241 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,200 | 321,300 | 103,039 | 1,653,539 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 731,988 | 454,580 | 96,368 | 1,282,936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 720,041 | 454,580 | 96,368 | 1,270,989 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 796,992 | 454,580 | 96,368 | 1,347,940 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 781,098 | 454,580 | 96,368 | 1,332,046 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 733,792 | 454,580 | 96,368 | 1,284,740 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 745,182 | 454,580 | 96,368 | 1,296,130 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 859,528 | 454,580 | 96,368 | 1,410,476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 840,735 | 454,580 | 96,368 | 1,391,683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 788,771 | 454,580 | 96,368 | 1,339,719 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 803,226 | 454,580 | 96,368 | 1,354,174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922,262 | 454,580 | 96,368 | 1,473,210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 899,749 | 454,580 | 96,368 | 1,450,697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 843,356 | 454,580 | 96,368 | 1,394,304 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 862,352 | 454,580 | 96,368 | 1,413,300 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 1,013,854 | 454,580 | 96,368 | 1,564,802 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 998,886 | 454,580 | 96,368 | 1,549,834 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 896,859 | 454,580 | 96,368 | 1,447,807 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 919,767 | 454,580 | 96,368 | 1,470,715 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,078,289 | 454,580 | 96,368 | 1,629,237 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,307 | 454,580 | 96,368 | 1,598,255 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 980,866 | 454,580 | 96,368 | 1,531,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 1,008,421 | 454,580 | 96,368 | 1,559,369 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,151,624 | 454,580 | 96,368 | 1,702,572 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,116,600 | 454,580 | 96,368 | 1,667,548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,037,426 | 454,580 | 96,368 | 1,588,374 |