Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 268,940 | 308,262 | 577,202 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 278,460 | 323,423 | 601,883 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 318,920 | 373,957 | 692,877 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 268,940 | 308,262 | 577,202 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 278,460 | 323,423 | 601,883 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 318,920 | 373,957 | 692,877 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 |
| 471,240 |
| 555,883 |
| 1,027,123 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 580,720 | 672,113 | 1,252,833 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 759,220 | 879,305 | 1,638,525 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 952,000 | 1,111,765 | 2,063,765 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 80,716 | 19,040 | 119,156 | 218,912 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 88,781 | 19,040 | 119,156 | 226,977 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 96,859 | 19,040 | 119,156 | 235,055 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 141,318 | 19,040 | 119,156 | 279,514 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 80,716 | 20,230 | 123,935 | 224,881 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 88,781 | 20,230 | 123,935 | 232,946 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 96,859 | 20,230 | 123,935 | 241,024 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 141,318 | 20,230 | 123,935 | 285,483 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 157,828 | 21,420 | 128,525 | 307,773 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 172,176 | 21,420 | 128,525 | 322,121 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 186,538 | 21,420 | 128,525 | 336,483 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 200,886 | 21,420 | 128,525 | 350,831 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 17,420,000 | 679,052 | 2,647,848 | 20,746,900 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 17,420,000 | 766,110 | 2,701,686 | 20,887,796 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 59,176,668 | 5,049,364 | 6,873,656 | 71,099,688 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 62,816,718 | 5,223,480 | 6,873,656 | 74,913,854 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 59,176,668 | 5,049,364 | 6,890,492 | 71,116,524 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 62,816,718 | 5,223,480 | 6,890,492 | 74,930,690 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 59,176,668 | 5,049,364 | 6,564,373 | 70,790,405 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 62,816,718 | 5,223,480 | 6,564,373 | 74,604,571 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 54,255,665 | 5,049,364 | 6,873,656 | 66,178,685 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 57,386,862 | 5,223,480 | 6,873,656 | 69,483,998 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 54,255,665 | 5,049,364 | 6,890,492 | 66,195,521 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 57,386,862 | 5,223,480 | 6,890,492 | 69,500,834 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 54,255,665 | 5,049,364 | 6,564,373 | 65,869,402 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 57,386,862 | 5,223,480 | 6,564,373 | 69,174,715 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30,735,855 | 5,049,364 | 4,332,431 | 40,117,650 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30,735,855 | 5,049,364 | 4,349,267 | 40,134,486 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30,735,855 | 5,049,364 | 4,023,148 | 39,808,367 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,957,230 | 1,950,099 | 1,585,740 | 6,493,069 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,510,750 | 2,089,392 | 1,958,408 | 7,558,550 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,949,520 | 2,189,509 | 2,345,200 | 8,484,229 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,615,440 | 2,283,096 | 2,730,725 | 9,629,261 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,889,300 | 2,337,507 | 2,917,059 | 10,143,866 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,689,600 | 1,012,049 | 1,341,457 | 4,043,106 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,110,400 | 1,133,930 | 1,611,270 | 4,855,600 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,532,800 | 1,214,459 | 2,100,918 | 5,848,177 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,955,200 | 1,294,988 | 2,332,159 | 6,582,347 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,166,400 | 1,336,340 | 2,492,779 | 6,995,519 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 737,810 | 620,288 | 849,356 | 2,207,454 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 851,810 | 659,464 | 1,173,761 | 2,685,035 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 966,210 | 698,640 | 1,435,603 | 3,100,453 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,080,610 | 739,993 | 1,747,242 | 3,567,845 |
| 471,240 |
| 555,883 |
| 1,027,123 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 580,720 | 672,113 | 1,252,833 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 759,220 | 879,305 | 1,638,525 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 952,000 | 1,111,765 | 2,063,765 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 80,716 | 19,040 | 119,156 | 218,912 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 88,781 | 19,040 | 119,156 | 226,977 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 96,859 | 19,040 | 119,156 | 235,055 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 141,318 | 19,040 | 119,156 | 279,514 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 80,716 | 20,230 | 123,935 | 224,881 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 88,781 | 20,230 | 123,935 | 232,946 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 96,859 | 20,230 | 123,935 | 241,024 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 141,318 | 20,230 | 123,935 | 285,483 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 157,828 | 21,420 | 128,525 | 307,773 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 172,176 | 21,420 | 128,525 | 322,121 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 186,538 | 21,420 | 128,525 | 336,483 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 200,886 | 21,420 | 128,525 | 350,831 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 17,420,000 | 679,052 | 2,647,848 | 20,746,900 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 17,420,000 | 766,110 | 2,701,686 | 20,887,796 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 59,176,668 | 5,049,364 | 6,873,656 | 71,099,688 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 62,816,718 | 5,223,480 | 6,873,656 | 74,913,854 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 59,176,668 | 5,049,364 | 6,890,492 | 71,116,524 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 62,816,718 | 5,223,480 | 6,890,492 | 74,930,690 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 59,176,668 | 5,049,364 | 6,564,373 | 70,790,405 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 62,816,718 | 5,223,480 | 6,564,373 | 74,604,571 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 54,255,665 | 5,049,364 | 6,873,656 | 66,178,685 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 57,386,862 | 5,223,480 | 6,873,656 | 69,483,998 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 54,255,665 | 5,049,364 | 6,890,492 | 66,195,521 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 57,386,862 | 5,223,480 | 6,890,492 | 69,500,834 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 54,255,665 | 5,049,364 | 6,564,373 | 65,869,402 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 57,386,862 | 5,223,480 | 6,564,373 | 69,174,715 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30,735,855 | 5,049,364 | 4,332,431 | 40,117,650 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30,735,855 | 5,049,364 | 4,349,267 | 40,134,486 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30,735,855 | 5,049,364 | 4,023,148 | 39,808,367 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,957,230 | 1,950,099 | 1,585,740 | 6,493,069 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,510,750 | 2,089,392 | 1,958,408 | 7,558,550 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,949,520 | 2,189,509 | 2,345,200 | 8,484,229 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,615,440 | 2,283,096 | 2,730,725 | 9,629,261 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,889,300 | 2,337,507 | 2,917,059 | 10,143,866 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,689,600 | 1,012,049 | 1,341,457 | 4,043,106 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,110,400 | 1,133,930 | 1,611,270 | 4,855,600 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,532,800 | 1,214,459 | 2,100,918 | 5,848,177 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,955,200 | 1,294,988 | 2,332,159 | 6,582,347 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,166,400 | 1,336,340 | 2,492,779 | 6,995,519 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 737,810 | 620,288 | 849,356 | 2,207,454 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 851,810 | 659,464 | 1,173,761 | 2,685,035 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 966,210 | 698,640 | 1,435,603 | 3,100,453 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,080,610 | 739,993 | 1,747,242 | 3,567,845 |