Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 21,593,800 | 190,400 | 333,834 | 22,118,034 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 27,307,200 | 209,440 | 364,075 | 27,880,715 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,464,100 | 514,080 | 695,436 | 2,673,616 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 21,593,800 | 190,400 | 333,834 | 22,118,034 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 27,307,200 | 209,440 | 364,075 | 27,880,715 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,464,100 | 514,080 | 695,436 | 2,673,616 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 |
| 100m2 |
| 1,946,500 |
| 514,080 |
| 695,436 |
| 3,156,016 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 2,633,500 | 514,080 | 695,436 | 3,843,016 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4,453,000 | 599,760 | 809,257 | 5,862,017 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 5,811,700 | 599,760 | 809,257 | 7,220,717 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 6,815,400 | 599,760 | 809,257 | 8,224,417 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 6,197,000 | 1,028,160 | 942,117 | 8,167,277 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,392,300 | 1,028,160 | 942,117 | 9,362,577 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 931,214 | 64,260 | 436,543 | 1,432,017 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,589,155 | 64,260 | 436,543 | 2,089,958 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,986,522 | 64,260 | 436,543 | 2,487,325 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,871,205 | 64,260 | 436,543 | 3,372,008 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 727,750 | 54,740 | 296,331 | 1,078,821 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,164,400 | 54,740 | 296,331 | 1,515,471 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,455,500 | 54,740 | 296,331 | 1,806,571 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,183,250 | 54,740 | 296,331 | 2,534,321 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3,319,100 | 556,920 | 644,304 | 4,520,324 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,473,400 | 649,740 | 763,506 | 6,886,646 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8,186,100 | 1,113,840 | 889,607 | 10,189,547 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9,955,100 | 1,299,480 | 1,016,347 | 12,270,927 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32,647 | 133,389 | 166,036 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 62,246 | 160,066 | 222,312 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 195,881 | 914,029 | 1,109,910 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 169,120 | 324,291 | 0 | 493,411 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 169,120 | 245,939 | 0 | 415,059 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9,255,355 | 387,533 | 7,985,223 | 17,628,111 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 10,447,345 | 387,533 | 7,985,223 | 18,820,101 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 10,781,738 | 387,533 | 6,967,195 | 18,136,466 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 21,846,856 | 387,533 | 7,985,223 | 30,219,612 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3,746,029 | 263,522 | 5,514,219 | 9,523,770 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 27,626,995 | 263,522 | 5,539,508 | 33,430,025 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 1,860,156 | 5,794,574 | 99,546,730 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 1,860,156 | 5,794,574 | 122,272,630 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 1,860,156 | 5,794,574 | 130,847,430 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 1,860,156 | 5,794,574 | 142,480,580 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 1,054,088 | 4,672,159 | 97,618,247 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 1,054,088 | 4,672,159 | 120,344,147 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 1,054,088 | 4,672,159 | 128,918,947 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 1,054,088 | 4,672,159 | 140,552,097 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 857,739 | 4,247,207 | 96,996,946 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 857,739 | 4,247,207 | 119,722,846 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 857,739 | 4,247,207 | 128,297,646 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 857,739 | 4,247,207 | 139,930,796 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 485,707 | 4,014,357 | 96,392,064 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 485,707 | 4,014,357 | 119,117,964 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 485,707 | 4,014,357 | 127,692,764 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 485,707 | 4,014,357 | 139,325,914 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,277,423 | 3,277,423 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 |
| 100m2 |
| 1,946,500 |
| 514,080 |
| 695,436 |
| 3,156,016 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 2,633,500 | 514,080 | 695,436 | 3,843,016 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4,453,000 | 599,760 | 809,257 | 5,862,017 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 5,811,700 | 599,760 | 809,257 | 7,220,717 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 6,815,400 | 599,760 | 809,257 | 8,224,417 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 6,197,000 | 1,028,160 | 942,117 | 8,167,277 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,392,300 | 1,028,160 | 942,117 | 9,362,577 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 931,214 | 64,260 | 436,543 | 1,432,017 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,589,155 | 64,260 | 436,543 | 2,089,958 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,986,522 | 64,260 | 436,543 | 2,487,325 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,871,205 | 64,260 | 436,543 | 3,372,008 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 727,750 | 54,740 | 296,331 | 1,078,821 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,164,400 | 54,740 | 296,331 | 1,515,471 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,455,500 | 54,740 | 296,331 | 1,806,571 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,183,250 | 54,740 | 296,331 | 2,534,321 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3,319,100 | 556,920 | 644,304 | 4,520,324 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,473,400 | 649,740 | 763,506 | 6,886,646 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8,186,100 | 1,113,840 | 889,607 | 10,189,547 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9,955,100 | 1,299,480 | 1,016,347 | 12,270,927 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32,647 | 133,389 | 166,036 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 62,246 | 160,066 | 222,312 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 195,881 | 914,029 | 1,109,910 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 169,120 | 324,291 | 0 | 493,411 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 169,120 | 245,939 | 0 | 415,059 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9,255,355 | 387,533 | 7,985,223 | 17,628,111 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 10,447,345 | 387,533 | 7,985,223 | 18,820,101 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 10,781,738 | 387,533 | 6,967,195 | 18,136,466 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 21,846,856 | 387,533 | 7,985,223 | 30,219,612 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3,746,029 | 263,522 | 5,514,219 | 9,523,770 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 27,626,995 | 263,522 | 5,539,508 | 33,430,025 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 1,860,156 | 5,794,574 | 99,546,730 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 1,860,156 | 5,794,574 | 122,272,630 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 1,860,156 | 5,794,574 | 130,847,430 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 1,860,156 | 5,794,574 | 142,480,580 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 1,054,088 | 4,672,159 | 97,618,247 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 1,054,088 | 4,672,159 | 120,344,147 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 1,054,088 | 4,672,159 | 128,918,947 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 1,054,088 | 4,672,159 | 140,552,097 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 857,739 | 4,247,207 | 96,996,946 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 857,739 | 4,247,207 | 119,722,846 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 857,739 | 4,247,207 | 128,297,646 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 857,739 | 4,247,207 | 139,930,796 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 91,892,000 | 485,707 | 4,014,357 | 96,392,064 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 114,617,900 | 485,707 | 4,014,357 | 119,117,964 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 123,192,700 | 485,707 | 4,014,357 | 127,692,764 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 134,825,850 | 485,707 | 4,014,357 | 139,325,914 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,277,423 | 3,277,423 |