Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,330,420 | 651,524 | 20,035,144 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,146,360 | 222,321 | 21,309,721 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 18,068,160 | 2,582,300 | 636,075 | 21,286,535 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,330,420 | 651,524 | 20,035,144 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,146,360 | 222,321 | 21,309,721 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 18,068,160 | 2,582,300 | 636,075 | 21,286,535 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 18,053,200 |
| 2,042,040 |
| 651,524 |
| 20,746,764 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,415,300 | 222,321 | 21,578,661 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,215,780 | 651,616 | 20,940,056 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 18,075,700 | 1,823,080 | 737,004 | 20,635,784 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,139,220 | 222,321 | 21,302,581 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 18,068,160 | 2,558,500 | 636,075 | 21,262,735 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 2,020,620 | 651,524 | 20,725,344 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 2,925,020 | 222,321 | 21,088,381 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,206,260 | 651,616 | 20,930,536 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,639,820 | 651,524 | 20,344,544 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,941,040 | 5,157,460 | 337,562 | 23,436,062 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,941,040 | 5,673,920 | 491,216 | 24,106,176 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,084,660 | 4,364,920 | 812,317 | 23,261,897 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,084,660 | 4,800,460 | 965,971 | 23,851,091 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,053,200 | 3,862,740 | 769,484 | 22,685,424 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,053,200 | 4,248,300 | 923,139 | 23,224,639 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,365,320 | 222,321 | 21,528,681 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,537,080 | 651,616 | 21,261,356 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,887,340 | 651,524 | 20,592,064 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,343,500 | 222,321 | 22,506,861 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 3,460,520 | 1,090,671 | 22,740,851 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18,158,200 | 3,036,880 | 1,047,839 | 22,242,919 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,098,360 | 222,321 | 22,261,721 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,067,585 | 3,203,480 | 637,240 | 21,908,305 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 2,939,300 | 654,244 | 21,646,744 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 2,925,020 | 222,321 | 21,088,381 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,206,260 | 651,616 | 20,930,536 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,639,820 | 651,524 | 20,344,544 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,082,100 | 222,321 | 21,245,461 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18,068,160 | 2,446,640 | 636,075 | 21,150,875 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,906,380 | 651,524 | 20,611,104 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,308,200 | 222,321 | 21,471,561 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18,067,585 | 2,389,520 | 637,240 | 21,094,345 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,737,400 | 654,244 | 20,444,844 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 5,377,038 | 3,239,180 | 0 | 8,616,218 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 6,439,962 | 8,701,280 | 0 | 15,141,242 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 5,430,265 | 7,068,600 | 0 | 12,498,865 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 6,950,214 | 13,125,700 | 0 | 20,075,914 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 5,713,065 | 7,592,200 | 0 | 13,305,265 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 7,116,627 | 6,545,000 | 0 | 13,661,627 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 5,964,984 | 6,414,100 | 0 | 12,379,084 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 5,964,984 | 6,775,860 | 0 | 12,740,844 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 6,655,521 | 9,258,200 | 0 | 15,913,721 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 8,735,556 | 13,437,480 | 0 | 22,173,036 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 5,186,700 | 3,213,000 | 0 | 8,399,700 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 5,448,613 | 6,611,640 | 0 | 12,060,253 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 5,875,446 | 7,761,180 | 0 | 13,636,626 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 18,053,200 |
| 2,042,040 |
| 651,524 |
| 20,746,764 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,415,300 | 222,321 | 21,578,661 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,215,780 | 651,616 | 20,940,056 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 18,075,700 | 1,823,080 | 737,004 | 20,635,784 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,139,220 | 222,321 | 21,302,581 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 18,068,160 | 2,558,500 | 636,075 | 21,262,735 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 2,020,620 | 651,524 | 20,725,344 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 2,925,020 | 222,321 | 21,088,381 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,206,260 | 651,616 | 20,930,536 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,639,820 | 651,524 | 20,344,544 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,941,040 | 5,157,460 | 337,562 | 23,436,062 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,941,040 | 5,673,920 | 491,216 | 24,106,176 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,084,660 | 4,364,920 | 812,317 | 23,261,897 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,084,660 | 4,800,460 | 965,971 | 23,851,091 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,053,200 | 3,862,740 | 769,484 | 22,685,424 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,053,200 | 4,248,300 | 923,139 | 23,224,639 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,365,320 | 222,321 | 21,528,681 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,537,080 | 651,616 | 21,261,356 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,887,340 | 651,524 | 20,592,064 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,343,500 | 222,321 | 22,506,861 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 3,460,520 | 1,090,671 | 22,740,851 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18,158,200 | 3,036,880 | 1,047,839 | 22,242,919 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,098,360 | 222,321 | 22,261,721 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,067,585 | 3,203,480 | 637,240 | 21,908,305 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 2,939,300 | 654,244 | 21,646,744 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 2,925,020 | 222,321 | 21,088,381 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18,072,660 | 2,206,260 | 651,616 | 20,930,536 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,639,820 | 651,524 | 20,344,544 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,082,100 | 222,321 | 21,245,461 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18,068,160 | 2,446,640 | 636,075 | 21,150,875 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,906,380 | 651,524 | 20,611,104 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,308,200 | 222,321 | 21,471,561 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18,067,585 | 2,389,520 | 637,240 | 21,094,345 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18,053,200 | 1,737,400 | 654,244 | 20,444,844 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 5,377,038 | 3,239,180 | 0 | 8,616,218 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 6,439,962 | 8,701,280 | 0 | 15,141,242 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 5,430,265 | 7,068,600 | 0 | 12,498,865 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 6,950,214 | 13,125,700 | 0 | 20,075,914 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 5,713,065 | 7,592,200 | 0 | 13,305,265 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 7,116,627 | 6,545,000 | 0 | 13,661,627 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 5,964,984 | 6,414,100 | 0 | 12,379,084 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 5,964,984 | 6,775,860 | 0 | 12,740,844 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 6,655,521 | 9,258,200 | 0 | 15,913,721 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 8,735,556 | 13,437,480 | 0 | 22,173,036 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 5,186,700 | 3,213,000 | 0 | 8,399,700 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 5,448,613 | 6,611,640 | 0 | 12,060,253 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 5,875,446 | 7,761,180 | 0 | 13,636,626 |