Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,709,742 | 7,040,174 | 1,500,327 | 10,250,243 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 996,426 | 8,913,248 | 463,851 | 10,373,525 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 996,426 | 9,817,490 | 966,357 | 11,780,273 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,709,742 | 7,040,174 | 1,500,327 | 10,250,243 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 996,426 | 8,913,248 | 463,851 | 10,373,525 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 996,426 | 9,817,490 | 966,357 | 11,780,273 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m |
| 100m2 |
| 996,426 |
| 10,721,733 |
| 1,500,327 |
| 13,218,486 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,621,189 | 5,288,527 | 2,998,916 | 9,908,632 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,621,189 | 5,812,988 | 3,501,421 | 10,935,598 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,621,189 | 6,396,870 | 4,035,392 | 12,053,451 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,707,804 | 9,688,313 | 463,851 | 11,859,968 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,707,804 | 10,721,733 | 966,357 | 13,395,894 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,707,804 | 11,755,153 | 1,500,327 | 14,963,284 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,710,843 | 5,818,155 | 2,998,916 | 10,527,914 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,710,843 | 6,394,286 | 3,501,421 | 11,606,550 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,710,843 | 7,040,174 | 4,035,392 | 12,786,409 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 692,879 | 298,174 | 76,594 | 1,067,647 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 752,308 | 298,174 | 76,594 | 1,127,076 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 706,161 | 298,174 | 76,594 | 1,080,929 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 810,951 | 298,174 | 76,594 | 1,185,719 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 759,428 | 298,174 | 76,594 | 1,134,196 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 866,820 | 298,174 | 76,594 | 1,241,588 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 813,524 | 298,174 | 76,594 | 1,188,292 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 958,117 | 298,174 | 76,594 | 1,332,885 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 864,308 | 298,174 | 76,594 | 1,239,076 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,004,452 | 298,174 | 76,594 | 1,379,220 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 913,321 | 298,174 | 76,594 | 1,288,089 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,070,571 | 298,174 | 76,594 | 1,445,339 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 994,997 | 298,174 | 76,594 | 1,369,765 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,040,249 | 298,174 | 76,594 | 1,415,017 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,112,387 | 298,174 | 76,594 | 1,487,155 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,211,182 | 298,174 | 76,594 | 1,585,950 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 752,308 | 531,054 | 60,779 | 1,344,141 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 706,161 | 531,054 | 60,779 | 1,297,994 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 810,951 | 531,054 | 60,779 | 1,402,784 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 759,428 | 531,054 | 60,779 | 1,351,261 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 866,820 | 531,054 | 60,779 | 1,458,653 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 813,524 | 531,054 | 60,779 | 1,405,357 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 958,117 | 531,054 | 60,779 | 1,549,950 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 864,308 | 531,054 | 60,779 | 1,456,141 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,004,452 | 531,054 | 60,779 | 1,596,285 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 913,321 | 531,054 | 60,779 | 1,505,154 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,070,571 | 531,054 | 60,779 | 1,662,404 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 994,997 | 531,054 | 60,779 | 1,586,830 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,040,249 | 531,054 | 60,779 | 1,632,082 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,112,387 | 531,054 | 60,779 | 1,704,220 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,211,182 | 531,054 | 60,779 | 1,803,015 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 752,308 | 316,540 | 76,594 | 1,145,442 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 706,161 | 316,540 | 76,594 | 1,099,295 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 810,951 | 316,540 | 76,594 | 1,204,085 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 759,428 | 316,540 | 76,594 | 1,152,562 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 866,820 | 316,540 | 76,594 | 1,259,954 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 813,524 | 316,540 | 76,594 | 1,206,658 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m |
| 100m2 |
| 996,426 |
| 10,721,733 |
| 1,500,327 |
| 13,218,486 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,621,189 | 5,288,527 | 2,998,916 | 9,908,632 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,621,189 | 5,812,988 | 3,501,421 | 10,935,598 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,621,189 | 6,396,870 | 4,035,392 | 12,053,451 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,707,804 | 9,688,313 | 463,851 | 11,859,968 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,707,804 | 10,721,733 | 966,357 | 13,395,894 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,707,804 | 11,755,153 | 1,500,327 | 14,963,284 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,710,843 | 5,818,155 | 2,998,916 | 10,527,914 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,710,843 | 6,394,286 | 3,501,421 | 11,606,550 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,710,843 | 7,040,174 | 4,035,392 | 12,786,409 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 692,879 | 298,174 | 76,594 | 1,067,647 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 752,308 | 298,174 | 76,594 | 1,127,076 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 706,161 | 298,174 | 76,594 | 1,080,929 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 810,951 | 298,174 | 76,594 | 1,185,719 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 759,428 | 298,174 | 76,594 | 1,134,196 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 866,820 | 298,174 | 76,594 | 1,241,588 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 813,524 | 298,174 | 76,594 | 1,188,292 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 958,117 | 298,174 | 76,594 | 1,332,885 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 864,308 | 298,174 | 76,594 | 1,239,076 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,004,452 | 298,174 | 76,594 | 1,379,220 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 913,321 | 298,174 | 76,594 | 1,288,089 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,070,571 | 298,174 | 76,594 | 1,445,339 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 994,997 | 298,174 | 76,594 | 1,369,765 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,040,249 | 298,174 | 76,594 | 1,415,017 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,112,387 | 298,174 | 76,594 | 1,487,155 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,211,182 | 298,174 | 76,594 | 1,585,950 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 752,308 | 531,054 | 60,779 | 1,344,141 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 706,161 | 531,054 | 60,779 | 1,297,994 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 810,951 | 531,054 | 60,779 | 1,402,784 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 759,428 | 531,054 | 60,779 | 1,351,261 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 866,820 | 531,054 | 60,779 | 1,458,653 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 813,524 | 531,054 | 60,779 | 1,405,357 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 958,117 | 531,054 | 60,779 | 1,549,950 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 864,308 | 531,054 | 60,779 | 1,456,141 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,004,452 | 531,054 | 60,779 | 1,596,285 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 913,321 | 531,054 | 60,779 | 1,505,154 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,070,571 | 531,054 | 60,779 | 1,662,404 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 994,997 | 531,054 | 60,779 | 1,586,830 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,040,249 | 531,054 | 60,779 | 1,632,082 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,112,387 | 531,054 | 60,779 | 1,704,220 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,211,182 | 531,054 | 60,779 | 1,803,015 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 752,308 | 316,540 | 76,594 | 1,145,442 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 706,161 | 316,540 | 76,594 | 1,099,295 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 810,951 | 316,540 | 76,594 | 1,204,085 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 759,428 | 316,540 | 76,594 | 1,152,562 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 866,820 | 316,540 | 76,594 | 1,259,954 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 813,524 | 316,540 | 76,594 | 1,206,658 |