Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 1km | 10tấn/1km | 0 | 0 | 33,241 | 33,241 | |
| Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | 10tấn/1km | 0 | 0 | 27,701 | 27,701 | |
| Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | 10tấn/1km | 0 | 0 | 22,160 | 22,160 | |
| Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, cự ly vận chuyển <= 300m | tấn |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 1km | 10tấn/1km | 0 | 0 | 33,241 | 33,241 | |
| Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | 10tấn/1km | 0 | 0 | 27,701 | 27,701 | |
| Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | 10tấn/1km | 0 | 0 | 22,160 | 22,160 | |
| Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, cự ly vận chuyển <= 300m | tấn |
| 20,259 |
| 367,619 |
| 33,449 |
| 421,327 |
| Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, cự ly vận chuyển <= 500m | tấn | 35,379 | 376,764 | 40,065 | 452,208 |
| Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, vận chuyển tiếp 100m | tấn | 7,560 | 16,461 | 11,358 | 35,379 |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 36,579 | 834,041 | 870,620 |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 31,092 | 841,263 | 872,355 |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 25,605 | 817,585 | 843,190 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 159,119 | 518,534 | 27,677,653 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 215,816 | 707,446 | 28,523,262 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 301,777 | 992,366 | 29,694,143 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 146,316 | 543,458 | 27,689,774 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 203,013 | 751,172 | 28,554,185 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 281,658 | 1,045,492 | 29,727,150 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 133,513 | 456,348 | 27,589,861 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 186,553 | 633,805 | 28,420,358 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 259,711 | 883,013 | 29,542,724 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 1,488,765 | 1,596,519 | 30,085,284 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 148,145 | 460,422 | 27,608,567 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 199,356 | 657,107 | 28,456,463 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 288,974 | 807,924 | 29,496,898 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 133,513 | 457,365 | 27,590,878 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 188,382 | 677,977 | 28,466,359 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 267,027 | 834,019 | 29,501,046 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 124,369 | 350,856 | 27,475,225 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 173,750 | 568,032 | 28,341,782 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 243,250 | 697,655 | 29,340,905 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 206,223 | 206,223 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 262,152 | 262,152 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 278,105 | 278,105 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 1,460,415 | 172,000 | 0 | 1,632,415 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 17,273,020 | 316,540 | 1,598,293 | 19,187,853 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 24,870,745 | 337,960 | 1,706,274 | 26,914,979 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 33,850,655 | 371,280 | 1,883,499 | 36,105,434 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 44,212,750 | 399,840 | 2,019,505 | 46,632,095 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 55,948,445 | 421,260 | 2,127,486 | 58,497,191 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 69,074,910 | 442,680 | 2,235,467 | 71,753,057 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 17,273,020 | 349,860 | 1,702,159 | 19,325,039 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 24,870,745 | 373,660 | 1,820,853 | 27,065,258 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 33,850,655 | 411,740 | 2,002,194 | 36,264,589 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 44,212,750 | 440,300 | 2,151,395 | 46,804,445 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 55,948,445 | 464,100 | 2,270,089 | 58,682,634 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 69,074,910 | 487,900 | 2,384,668 | 71,947,478 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 17,273,020 | 1,071,000 | 8,120,268 | 26,464,288 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 24,870,745 | 1,356,600 | 10,284,012 | 36,511,357 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 33,850,655 | 1,666,000 | 12,628,302 | 48,144,957 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 44,212,750 | 1,999,200 | 15,153,140 | 61,365,090 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 55,948,445 | 2,313,360 | 17,537,395 | 75,799,200 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 69,074,910 | 2,641,800 | 20,022,268 | 91,738,978 |
| 20,259 |
| 367,619 |
| 33,449 |
| 421,327 |
| Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, cự ly vận chuyển <= 500m | tấn | 35,379 | 376,764 | 40,065 | 452,208 |
| Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, vận chuyển tiếp 100m | tấn | 7,560 | 16,461 | 11,358 | 35,379 |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 36,579 | 834,041 | 870,620 |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 31,092 | 841,263 | 872,355 |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 25,605 | 817,585 | 843,190 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 159,119 | 518,534 | 27,677,653 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 215,816 | 707,446 | 28,523,262 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 301,777 | 992,366 | 29,694,143 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 146,316 | 543,458 | 27,689,774 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 203,013 | 751,172 | 28,554,185 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 281,658 | 1,045,492 | 29,727,150 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 133,513 | 456,348 | 27,589,861 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 186,553 | 633,805 | 28,420,358 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 259,711 | 883,013 | 29,542,724 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 1,488,765 | 1,596,519 | 30,085,284 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 148,145 | 460,422 | 27,608,567 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 199,356 | 657,107 | 28,456,463 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 288,974 | 807,924 | 29,496,898 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 133,513 | 457,365 | 27,590,878 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 188,382 | 677,977 | 28,466,359 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 267,027 | 834,019 | 29,501,046 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 27,000,000 | 124,369 | 350,856 | 27,475,225 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 27,600,000 | 173,750 | 568,032 | 28,341,782 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,400,000 | 243,250 | 697,655 | 29,340,905 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 206,223 | 206,223 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 262,152 | 262,152 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 278,105 | 278,105 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 1,460,415 | 172,000 | 0 | 1,632,415 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 17,273,020 | 316,540 | 1,598,293 | 19,187,853 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 24,870,745 | 337,960 | 1,706,274 | 26,914,979 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 33,850,655 | 371,280 | 1,883,499 | 36,105,434 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 44,212,750 | 399,840 | 2,019,505 | 46,632,095 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 55,948,445 | 421,260 | 2,127,486 | 58,497,191 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 69,074,910 | 442,680 | 2,235,467 | 71,753,057 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 17,273,020 | 349,860 | 1,702,159 | 19,325,039 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 24,870,745 | 373,660 | 1,820,853 | 27,065,258 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 33,850,655 | 411,740 | 2,002,194 | 36,264,589 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 44,212,750 | 440,300 | 2,151,395 | 46,804,445 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 55,948,445 | 464,100 | 2,270,089 | 58,682,634 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 69,074,910 | 487,900 | 2,384,668 | 71,947,478 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 17,273,020 | 1,071,000 | 8,120,268 | 26,464,288 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 24,870,745 | 1,356,600 | 10,284,012 | 36,511,357 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 33,850,655 | 1,666,000 | 12,628,302 | 48,144,957 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 44,212,750 | 1,999,200 | 15,153,140 | 61,365,090 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 55,948,445 | 2,313,360 | 17,537,395 | 75,799,200 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 69,074,910 | 2,641,800 | 20,022,268 | 91,738,978 |