Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,354,873 | 1,354,873 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,657,936 | 1,657,936 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,199,885 | 2,199,885 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV | 100m3 |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,354,873 | 1,354,873 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,657,936 | 1,657,936 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,199,885 | 2,199,885 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2,970,023 |
| 2,970,023 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,326,025 | 1,326,025 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,634,005 | 1,634,005 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,172,970 | 2,172,970 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,934,365 | 2,934,365 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,099,254 | 1,099,254 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,212,150 | 1,212,150 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,432,001 | 1,432,001 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,931,121 | 1,931,121 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,701,165 | 1,701,165 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,841,231 | 1,841,231 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,219,623 | 1,219,623 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,319,921 | 1,319,921 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,096,167 | 2,096,167 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,275,666 | 2,275,666 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,504,765 | 1,504,765 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,629,650 | 1,629,650 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,496,098 | 2,496,098 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,702,348 | 2,702,348 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,789,907 | 1,789,907 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,933,231 | 1,933,231 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 3,070,657 | 3,070,657 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3,336,057 | 3,336,057 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,197,979 | 2,197,979 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,387,179 | 2,387,179 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 660,517 | 660,517 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 754,173 | 754,173 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 430,257 | 430,257 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 473,282 | 473,282 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 67,671 | 734,416 | 802,087 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 85,961 | 853,800 | 939,761 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 106,079 | 986,998 | 1,093,077 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 148,145 | 1,352,652 | 1,500,797 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 62,184 | 799,379 | 861,563 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 82,303 | 905,089 | 987,392 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 100,592 | 1,068,812 | 1,169,404 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 139,000 | 1,563,390 | 1,702,390 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 58,526 | 817,993 | 876,519 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 76,816 | 993,539 | 1,070,355 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 93,276 | 1,251,699 | 1,344,975 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 129,855 | 1,793,882 | 1,923,737 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 53,040 | 871,786 | 924,826 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 69,500 | 1,056,219 | 1,125,719 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 84,132 | 1,338,439 | 1,422,571 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 117,053 | 1,844,206 | 1,961,259 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 548,685 | 1,093,409 | 1,642,094 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 713,291 | 1,309,186 | 2,022,477 |
| 0 |
| 0 |
| 2,970,023 |
| 2,970,023 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,326,025 | 1,326,025 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,634,005 | 1,634,005 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,172,970 | 2,172,970 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,934,365 | 2,934,365 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,099,254 | 1,099,254 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,212,150 | 1,212,150 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,432,001 | 1,432,001 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,931,121 | 1,931,121 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,701,165 | 1,701,165 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,841,231 | 1,841,231 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,219,623 | 1,219,623 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,319,921 | 1,319,921 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,096,167 | 2,096,167 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,275,666 | 2,275,666 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,504,765 | 1,504,765 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,629,650 | 1,629,650 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,496,098 | 2,496,098 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,702,348 | 2,702,348 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,789,907 | 1,789,907 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,933,231 | 1,933,231 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 3,070,657 | 3,070,657 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3,336,057 | 3,336,057 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,197,979 | 2,197,979 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,387,179 | 2,387,179 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 660,517 | 660,517 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 754,173 | 754,173 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 430,257 | 430,257 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 473,282 | 473,282 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 67,671 | 734,416 | 802,087 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 85,961 | 853,800 | 939,761 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 106,079 | 986,998 | 1,093,077 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 148,145 | 1,352,652 | 1,500,797 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 62,184 | 799,379 | 861,563 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 82,303 | 905,089 | 987,392 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 100,592 | 1,068,812 | 1,169,404 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 139,000 | 1,563,390 | 1,702,390 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 58,526 | 817,993 | 876,519 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 76,816 | 993,539 | 1,070,355 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 93,276 | 1,251,699 | 1,344,975 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 129,855 | 1,793,882 | 1,923,737 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 53,040 | 871,786 | 924,826 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 69,500 | 1,056,219 | 1,125,719 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 84,132 | 1,338,439 | 1,422,571 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 117,053 | 1,844,206 | 1,961,259 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 548,685 | 1,093,409 | 1,642,094 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 713,291 | 1,309,186 | 2,022,477 |