Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 1,815,405 | 2,668,566 | 18,713,607 | 23,197,578 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 1,661,770 | 2,401,631 | 16,875,554 | 20,938,955 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 2,382,133 | 2,870,832 | 23,684,987 | 28,937,952 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 1,815,405 | 2,668,566 | 18,713,607 | 23,197,578 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 1,661,770 | 2,401,631 | 16,875,554 | 20,938,955 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 2,382,133 | 2,870,832 | 23,684,987 | 28,937,952 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II |
| 100m3 |
| 1,889,914 |
| 2,610,187 |
| 19,885,521 |
| 24,385,622 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 1,726,054 | 2,349,541 | 17,924,107 | 21,999,702 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 1,577,815 | 2,114,057 | 16,098,389 | 19,790,261 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 1,351,047 | 1,887,024 | 15,333,563 | 18,571,634 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m3 | 1,225,913 | 1,711,688 | 13,902,594 | 16,840,195 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 1,158,129 | 1,617,337 | 13,150,102 | 15,925,568 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 1,042,584 | 1,455,564 | 11,830,158 | 14,328,306 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 257,848 | 1,145,974 | 2,382,192 | 3,786,014 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 222,137 | 1,097,619 | 1,784,499 | 3,104,255 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 181,347 | 1,073,441 | 1,488,408 | 2,743,196 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 154,167 | 1,043,170 | 1,116,916 | 2,314,253 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 257,848 | 1,375,169 | 2,858,100 | 4,491,117 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 222,137 | 1,317,182 | 2,141,692 | 3,681,011 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 181,347 | 1,288,090 | 1,784,499 | 3,253,936 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 154,167 | 1,251,726 | 1,337,816 | 2,743,709 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 0 | 76,915,882 | 0 | 76,915,882 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 0 | 84,607,472 | 0 | 84,607,472 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 13,061,929 | 31,090,686 | 35,772,738 | 79,925,353 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 11,100,144 | 28,592,346 | 26,834,469 | 66,526,959 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 8,936,914 | 27,344,157 | 22,356,759 | 58,637,830 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 7,533,423 | 25,785,395 | 16,776,357 | 50,095,175 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 13,061,929 | 37,308,038 | 42,922,630 | 93,292,597 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 11,100,144 | 34,310,421 | 32,190,776 | 77,601,341 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 8,936,914 | 32,814,562 | 26,834,469 | 68,585,945 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 7,533,423 | 30,939,330 | 20,118,104 | 58,590,857 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 42,206 | 766,454 | 3,897,968 | 4,706,628 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 40,399 | 725,890 | 3,707,053 | 4,473,342 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 38,210 | 689,595 | 3,561,599 | 4,289,404 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 36,261 | 661,841 | 3,380,608 | 4,078,710 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 18,830,334 | 36,460,843 | 56,820,174 | 112,111,351 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 15,952,033 | 31,530,992 | 48,285,317 | 95,768,342 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 12,501,863 | 27,112,209 | 40,668,603 | 80,282,675 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 10,876,876 | 23,823,677 | 35,000,100 | 69,700,653 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 14,086,997 | 26,251,256 | 41,289,567 | 81,627,820 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 11,895,508 | 22,473,277 | 34,759,321 | 69,128,106 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 9,279,443 | 18,728,713 | 28,332,147 | 56,340,303 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 8,036,167 | 16,483,941 | 24,455,995 | 48,976,103 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 546,451 | 4,888,687 | 5,435,138 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 546,451 | 7,367,075 | 7,913,526 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 546,451 | 5,928,379 | 6,474,830 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 546,451 | 9,061,703 | 9,608,154 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,381,655 | 25,773,811 | 27,155,466 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,381,655 | 28,516,193 | 29,897,848 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 337,306 | 0 | 337,306 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 16,681,326 | 0 | 16,681,326 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,045,062 | 0 | 4,045,062 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 10,805,053 | 0 | 10,805,053 |
| 100m3 |
| 1,889,914 |
| 2,610,187 |
| 19,885,521 |
| 24,385,622 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 1,726,054 | 2,349,541 | 17,924,107 | 21,999,702 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 1,577,815 | 2,114,057 | 16,098,389 | 19,790,261 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 1,351,047 | 1,887,024 | 15,333,563 | 18,571,634 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m3 | 1,225,913 | 1,711,688 | 13,902,594 | 16,840,195 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 1,158,129 | 1,617,337 | 13,150,102 | 15,925,568 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 1,042,584 | 1,455,564 | 11,830,158 | 14,328,306 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 257,848 | 1,145,974 | 2,382,192 | 3,786,014 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 222,137 | 1,097,619 | 1,784,499 | 3,104,255 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 181,347 | 1,073,441 | 1,488,408 | 2,743,196 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 154,167 | 1,043,170 | 1,116,916 | 2,314,253 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 257,848 | 1,375,169 | 2,858,100 | 4,491,117 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 222,137 | 1,317,182 | 2,141,692 | 3,681,011 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 181,347 | 1,288,090 | 1,784,499 | 3,253,936 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 154,167 | 1,251,726 | 1,337,816 | 2,743,709 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 0 | 76,915,882 | 0 | 76,915,882 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 0 | 84,607,472 | 0 | 84,607,472 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 13,061,929 | 31,090,686 | 35,772,738 | 79,925,353 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 11,100,144 | 28,592,346 | 26,834,469 | 66,526,959 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 8,936,914 | 27,344,157 | 22,356,759 | 58,637,830 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 7,533,423 | 25,785,395 | 16,776,357 | 50,095,175 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 13,061,929 | 37,308,038 | 42,922,630 | 93,292,597 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 11,100,144 | 34,310,421 | 32,190,776 | 77,601,341 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 8,936,914 | 32,814,562 | 26,834,469 | 68,585,945 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 7,533,423 | 30,939,330 | 20,118,104 | 58,590,857 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 42,206 | 766,454 | 3,897,968 | 4,706,628 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 40,399 | 725,890 | 3,707,053 | 4,473,342 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 38,210 | 689,595 | 3,561,599 | 4,289,404 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 36,261 | 661,841 | 3,380,608 | 4,078,710 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 18,830,334 | 36,460,843 | 56,820,174 | 112,111,351 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 15,952,033 | 31,530,992 | 48,285,317 | 95,768,342 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 12,501,863 | 27,112,209 | 40,668,603 | 80,282,675 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 10,876,876 | 23,823,677 | 35,000,100 | 69,700,653 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 14,086,997 | 26,251,256 | 41,289,567 | 81,627,820 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 11,895,508 | 22,473,277 | 34,759,321 | 69,128,106 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 9,279,443 | 18,728,713 | 28,332,147 | 56,340,303 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 8,036,167 | 16,483,941 | 24,455,995 | 48,976,103 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 546,451 | 4,888,687 | 5,435,138 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 546,451 | 7,367,075 | 7,913,526 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 546,451 | 5,928,379 | 6,474,830 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 546,451 | 9,061,703 | 9,608,154 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,381,655 | 25,773,811 | 27,155,466 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,381,655 | 28,516,193 | 29,897,848 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 337,306 | 0 | 337,306 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 16,681,326 | 0 | 16,681,326 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,045,062 | 0 | 4,045,062 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 10,805,053 | 0 | 10,805,053 |