Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,536,276 | 1,926,804 | 1,462,459 | 6,925,539 | |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,204,640 | 2,018,327 | 1,751,359 | 7,974,326 | |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,908,370 | 2,105,033 | 2,039,141 | 9,052,544 | |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,536,276 | 1,926,804 | 1,462,459 | 6,925,539 | |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,204,640 | 2,018,327 | 1,751,359 | 7,974,326 | |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,908,370 | 2,105,033 | 2,039,141 | 9,052,544 | |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm |
| 100m2 |
| 5,248,370 |
| 2,156,415 |
| 2,178,264 |
| 9,583,049 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,496,004 | 878,301 | 1,002,979 | 4,377,284 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,117,641 | 984,276 | 1,204,915 | 5,306,832 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,741,642 | 1,053,320 | 1,570,124 | 6,365,086 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,365,643 | 1,123,969 | 1,743,442 | 7,233,054 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,677,644 | 1,159,294 | 1,863,487 | 7,700,425 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1,157,892 | 521,625 | 706,266 | 2,385,783 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,494,710 | 554,324 | 976,089 | 3,025,123 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,832,711 | 588,580 | 1,193,753 | 3,615,044 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,170,711 | 622,836 | 1,452,920 | 4,246,467 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,507,530 | 657,092 | 1,690,778 | 4,855,400 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 2,845,531 | 691,348 | 1,898,903 | 5,435,782 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 3,182,349 | 724,047 | 2,158,071 | 6,064,467 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 3,520,350 | 758,303 | 2,397,044 | 6,675,697 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1,012,820 | 308,304 | 506,564 | 1,827,688 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,349,638 | 342,560 | 696,728 | 2,388,926 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,687,639 | 376,816 | 845,389 | 2,909,844 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,025,639 | 411,072 | 1,034,437 | 3,471,148 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,362,458 | 445,328 | 1,203,291 | 4,011,077 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 2,700,459 | 478,027 | 1,351,952 | 4,530,438 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 3,037,277 | 512,283 | 1,541,000 | 5,090,560 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 3,375,278 | 546,539 | 1,770,436 | 5,692,253 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7,922,247 | 1,960,580 | 1,144,642 | 11,027,469 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 10,769,614 | 2,421,571 | 1,364,031 | 14,555,216 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 11,429,070 | 3,285,246 | 1,545,266 | 16,259,582 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 12,263,435 | 3,465,634 | 1,964,968 | 17,694,037 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,931,461 | 1,678,550 | 1,001,563 | 6,611,574 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 4,744,099 | 1,745,692 | 1,201,872 | 7,691,663 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5,643,737 | 1,801,084 | 1,402,185 | 8,847,006 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 6,267,555 | 1,854,798 | 1,602,499 | 9,724,852 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 7,051,285 | 1,913,547 | 1,802,812 | 10,767,644 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 7,835,922 | 1,963,904 | 2,003,121 | 11,802,947 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,449,641 | 1,119,593 | 720,075 | 5,289,309 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,756,734 | 1,409,982 | 928,247 | 7,094,963 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 5,413,825 | 1,611,408 | 1,085,698 | 8,110,931 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 6,056,736 | 1,812,834 | 1,227,478 | 9,097,048 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,377,641 | 1,119,593 | 1,056,422 | 5,553,656 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,757,910 | 587,493 | 429,276 | 3,774,679 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 4,512,378 | 169,046 | 356,196 | 5,037,620 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 6,020,820 | 224,084 | 394,715 | 6,639,619 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 7,522,788 | 281,088 | 433,816 | 8,237,692 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9,024,756 | 336,126 | 576,886 | 9,937,768 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 10,526,724 | 395,096 | 615,403 | 11,537,223 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 12,035,166 | 450,134 | 654,507 | 13,139,807 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 9,314,457 | 210,325 | 406,307 | 9,931,089 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 12,428,185 | 281,088 | 455,332 | 13,164,605 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 15,528,550 | 349,886 | 529,174 | 16,407,610 |
| 100m2 |
| 5,248,370 |
| 2,156,415 |
| 2,178,264 |
| 9,583,049 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,496,004 | 878,301 | 1,002,979 | 4,377,284 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,117,641 | 984,276 | 1,204,915 | 5,306,832 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,741,642 | 1,053,320 | 1,570,124 | 6,365,086 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,365,643 | 1,123,969 | 1,743,442 | 7,233,054 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,677,644 | 1,159,294 | 1,863,487 | 7,700,425 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1,157,892 | 521,625 | 706,266 | 2,385,783 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,494,710 | 554,324 | 976,089 | 3,025,123 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,832,711 | 588,580 | 1,193,753 | 3,615,044 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,170,711 | 622,836 | 1,452,920 | 4,246,467 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,507,530 | 657,092 | 1,690,778 | 4,855,400 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 2,845,531 | 691,348 | 1,898,903 | 5,435,782 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 3,182,349 | 724,047 | 2,158,071 | 6,064,467 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 3,520,350 | 758,303 | 2,397,044 | 6,675,697 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1,012,820 | 308,304 | 506,564 | 1,827,688 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,349,638 | 342,560 | 696,728 | 2,388,926 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,687,639 | 376,816 | 845,389 | 2,909,844 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,025,639 | 411,072 | 1,034,437 | 3,471,148 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,362,458 | 445,328 | 1,203,291 | 4,011,077 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 2,700,459 | 478,027 | 1,351,952 | 4,530,438 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 3,037,277 | 512,283 | 1,541,000 | 5,090,560 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 3,375,278 | 546,539 | 1,770,436 | 5,692,253 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7,922,247 | 1,960,580 | 1,144,642 | 11,027,469 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 10,769,614 | 2,421,571 | 1,364,031 | 14,555,216 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 11,429,070 | 3,285,246 | 1,545,266 | 16,259,582 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 12,263,435 | 3,465,634 | 1,964,968 | 17,694,037 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,931,461 | 1,678,550 | 1,001,563 | 6,611,574 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 4,744,099 | 1,745,692 | 1,201,872 | 7,691,663 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5,643,737 | 1,801,084 | 1,402,185 | 8,847,006 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 6,267,555 | 1,854,798 | 1,602,499 | 9,724,852 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 7,051,285 | 1,913,547 | 1,802,812 | 10,767,644 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 7,835,922 | 1,963,904 | 2,003,121 | 11,802,947 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,449,641 | 1,119,593 | 720,075 | 5,289,309 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,756,734 | 1,409,982 | 928,247 | 7,094,963 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 5,413,825 | 1,611,408 | 1,085,698 | 8,110,931 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 6,056,736 | 1,812,834 | 1,227,478 | 9,097,048 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,377,641 | 1,119,593 | 1,056,422 | 5,553,656 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,757,910 | 587,493 | 429,276 | 3,774,679 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 4,512,378 | 169,046 | 356,196 | 5,037,620 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 6,020,820 | 224,084 | 394,715 | 6,639,619 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 7,522,788 | 281,088 | 433,816 | 8,237,692 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9,024,756 | 336,126 | 576,886 | 9,937,768 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 10,526,724 | 395,096 | 615,403 | 11,537,223 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 12,035,166 | 450,134 | 654,507 | 13,139,807 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 9,314,457 | 210,325 | 406,307 | 9,931,089 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 12,428,185 | 281,088 | 455,332 | 13,164,605 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 15,528,550 | 349,886 | 529,174 | 16,407,610 |