Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,411,312 | 1,020,747 | 762,877 | 17,194,936 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26,243,427 | 7,065,464 | 7,584,687 | 40,893,578 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 26,243,427 | 6,056,112 | 2,636,998 | 34,936,537 | |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,411,312 | 1,020,747 | 762,877 | 17,194,936 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26,243,427 | 7,065,464 | 7,584,687 | 40,893,578 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 26,243,427 | 6,056,112 | 2,636,998 | 34,936,537 | |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn |
| tấn |
| 29,660,027 |
| 6,056,112 |
| 1,052,717 |
| 36,768,856 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 26,208,645 | 8,579,492 | 9,225,921 | 44,014,058 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 26,161,215 | 4,415,915 | 807,465 | 31,384,595 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 85,164 | 63,085 | 0 | 148,249 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | tấn | 29,790,497 | 3,974,324 | 1,141,145 | 34,905,966 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 15,116,087 | 3,272,873 | 91,793 | 18,480,753 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,805,319 | 456,748 | 18,707,229 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,418,778 | 420,031 | 18,283,971 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,116,087 | 3,583,032 | 91,793 | 18,790,912 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,502,104 | 487,550 | 18,434,816 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,106,304 | 450,833 | 18,002,299 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,010,937 | 3,650,156 | 91,793 | 18,752,886 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,440,662 | 2,823,836 | 467,015 | 18,731,513 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 15,457,162 | 2,358,598 | 471,367 | 18,287,127 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 333,853 | 193,567 | 13,710 | 541,130 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 471,541 | 198,530 | 16,100 | 686,171 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 553,732 | 203,494 | 16,100 | 773,326 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 372,563 | 277,943 | 11,420 | 661,926 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 496,476 | 285,387 | 11,420 | 793,283 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 574,275 | 297,796 | 11,420 | 883,491 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 376,253 | 347,428 | 11,725 | 735,406 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 500,166 | 362,318 | 11,725 | 874,209 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 577,965 | 367,281 | 11,725 | 956,971 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 590,938 | 192,104 | 19,465 | 802,507 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 605,350 | 202,488 | 23,852 | 831,690 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 624,976 | 218,064 | 32,200 | 875,240 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 644,601 | 225,852 | 40,250 | 910,703 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 613,165 | 280,368 | 11,710 | 905,243 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 622,280 | 290,752 | 13,794 | 926,826 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 641,339 | 314,116 | 16,791 | 972,246 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 660,397 | 329,692 | 20,526 | 1,010,615 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 613,165 | 321,904 | 11,725 | 946,794 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 622,280 | 363,440 | 17,847 | 1,003,567 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 641,339 | 397,188 | 18,456 | 1,056,983 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 660,397 | 407,572 | 22,495 | 1,090,464 |
| Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | m | 106,733 | 16,202 | 0 | 122,935 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck. Chiều cao <= 16m (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,474,426 | 1,594,767 | 223,278 | 28,292,471 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck. Chiều cao <= 50m (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,474,426 | 1,755,927 | 363,355 | 28,593,708 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck. Chiều cao > 50m (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,474,426 | 1,919,493 | 496,499 | 28,890,418 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 100m2 | 549,472 | 5,823,041 | 0 | 6,372,513 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 408,207 | 5,628,940 | 0 | 6,037,147 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 100m2 | 906,306 | 6,789,081 | 0 | 7,695,387 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 303,391 | 5,023,108 | 0 | 5,326,499 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 89,255 | 343,180 | 11,048 | 443,483 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | m2 | 107,863 | 428,975 | 33,674 | 570,512 |
| Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | m2 | 5,630 | 111,029 | 86,023 | 202,682 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 102,047 | 479,442 | 197,538 | 779,027 |
| tấn |
| 29,660,027 |
| 6,056,112 |
| 1,052,717 |
| 36,768,856 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 26,208,645 | 8,579,492 | 9,225,921 | 44,014,058 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 26,161,215 | 4,415,915 | 807,465 | 31,384,595 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 85,164 | 63,085 | 0 | 148,249 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | tấn | 29,790,497 | 3,974,324 | 1,141,145 | 34,905,966 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 15,116,087 | 3,272,873 | 91,793 | 18,480,753 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,805,319 | 456,748 | 18,707,229 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,418,778 | 420,031 | 18,283,971 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,116,087 | 3,583,032 | 91,793 | 18,790,912 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,502,104 | 487,550 | 18,434,816 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,445,162 | 2,106,304 | 450,833 | 18,002,299 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,010,937 | 3,650,156 | 91,793 | 18,752,886 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,440,662 | 2,823,836 | 467,015 | 18,731,513 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 15,457,162 | 2,358,598 | 471,367 | 18,287,127 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 333,853 | 193,567 | 13,710 | 541,130 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 471,541 | 198,530 | 16,100 | 686,171 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 553,732 | 203,494 | 16,100 | 773,326 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 372,563 | 277,943 | 11,420 | 661,926 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 496,476 | 285,387 | 11,420 | 793,283 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 574,275 | 297,796 | 11,420 | 883,491 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 376,253 | 347,428 | 11,725 | 735,406 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 500,166 | 362,318 | 11,725 | 874,209 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 577,965 | 367,281 | 11,725 | 956,971 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 590,938 | 192,104 | 19,465 | 802,507 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 605,350 | 202,488 | 23,852 | 831,690 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 624,976 | 218,064 | 32,200 | 875,240 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 644,601 | 225,852 | 40,250 | 910,703 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 613,165 | 280,368 | 11,710 | 905,243 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 622,280 | 290,752 | 13,794 | 926,826 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 641,339 | 314,116 | 16,791 | 972,246 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 660,397 | 329,692 | 20,526 | 1,010,615 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 613,165 | 321,904 | 11,725 | 946,794 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 622,280 | 363,440 | 17,847 | 1,003,567 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 641,339 | 397,188 | 18,456 | 1,056,983 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 660,397 | 407,572 | 22,495 | 1,090,464 |
| Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | m | 106,733 | 16,202 | 0 | 122,935 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck. Chiều cao <= 16m (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,474,426 | 1,594,767 | 223,278 | 28,292,471 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck. Chiều cao <= 50m (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,474,426 | 1,755,927 | 363,355 | 28,593,708 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck. Chiều cao > 50m (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,474,426 | 1,919,493 | 496,499 | 28,890,418 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 100m2 | 549,472 | 5,823,041 | 0 | 6,372,513 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 408,207 | 5,628,940 | 0 | 6,037,147 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 100m2 | 906,306 | 6,789,081 | 0 | 7,695,387 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 303,391 | 5,023,108 | 0 | 5,326,499 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 89,255 | 343,180 | 11,048 | 443,483 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | m2 | 107,863 | 428,975 | 33,674 | 570,512 |
| Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | m2 | 5,630 | 111,029 | 86,023 | 202,682 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 102,047 | 479,442 | 197,538 | 779,027 |