Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 81,046 | 14,944,066 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | tấn | 11,496,587 | 3,436,992 | 96,331 | 15,029,910 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | tấn | 11,496,587 | 3,780,506 | 169,603 | 15,446,696 | |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 81,046 | 14,944,066 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | tấn | 11,496,587 | 3,436,992 | 96,331 | 15,029,910 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | tấn | 11,496,587 | 3,780,506 | 169,603 | 15,446,696 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao >50 m |
| tấn |
| 11,496,587 |
| 3,951,334 |
| 195,276 |
| 15,643,197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | tấn | 11,349,847 | 2,675,692 | 410,720 | 14,436,259 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 432,599 | 14,498,988 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | tấn | 11,349,847 | 2,943,076 | 505,872 | 14,798,795 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao >50 m | tấn | 11,349,847 | 3,076,767 | 531,545 | 14,958,159 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=25m | tấn | 11,412,800 | 4,950,048 | 341,539 | 16,704,387 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao >25m | tấn | 11,412,800 | 6,757,559 | 341,539 | 18,511,898 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=25m | tấn | 11,586,732 | 4,007,086 | 1,279,325 | 16,873,143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao >25m | tấn | 11,586,732 | 6,315,232 | 1,323,406 | 19,225,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=25m | tấn | 11,586,732 | 3,932,694 | 1,279,325 | 16,798,751 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao >25m | tấn | 11,586,732 | 4,007,086 | 1,323,406 | 16,917,224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 11,513,228 | 3,128,462 | 200,793 | 14,842,483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm | tấn | 11,183,832 | 2,714,283 | 565,435 | 14,463,550 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm | tấn | 11,186,330 | 2,271,955 | 569,000 | 14,027,285 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm | tấn | 11,513,228 | 2,905,288 | 750,769 | 15,169,285 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 11,183,023 | 2,513,225 | 1,023,701 | 14,719,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 11,190,374 | 2,010,580 | 944,295 | 14,145,249 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,513,228 | 3,518,515 | 188,927 | 15,220,670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 11,183,023 | 3,015,870 | 563,047 | 14,761,940 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 11,190,374 | 2,412,696 | 551,455 | 14,154,525 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 4,842,613 | 81,046 | 16,420,246 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,406 | 4,868,608 | 420,576 | 16,642,590 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 11,381,330 | 4,954,022 | 491,338 | 16,826,690 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,036,943 | 81,046 | 13,614,576 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 11,363,658 | 1,288,640 | 459,076 | 13,111,374 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,920,631 | 81,046 | 15,498,264 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 3,176,716 | 770,156 | 15,395,454 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,915,341 | 737,738 | 15,101,661 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,806,502 | 81,046 | 15,384,135 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 3,249,453 | 770,156 | 15,468,191 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 11,444,538 | 2,878,087 | 722,338 | 15,044,963 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 5,362,525 | 81,046 | 16,940,158 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 3,789,790 | 770,156 | 16,008,528 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 11,444,538 | 3,735,942 | 722,338 | 15,902,818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,375,764 | 273,159 | 15,145,510 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,387,922 | 2,356,400 | 701,722 | 14,446,044 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 11,396,616 | 1,960,316 | 693,334 | 14,050,266 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 4,043,276 | 366,578 | 15,906,441 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,387,922 | 2,826,875 | 816,589 | 15,031,386 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,396,616 | 2,352,379 | 744,538 | 14,493,533 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 12,255,667 | 12,165,156 | 1,497,019 | 25,917,842 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11,496,587 | 4,051,319 | 311,582 | 15,859,488 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,387,922 | 2,826,875 | 730,539 | 14,945,336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,396,616 | 2,352,379 | 718,949 | 14,467,944 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11,496,587 | 4,851,530 | 423,685 | 16,771,802 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,387,922 | 3,391,848 | 867,050 | 15,646,820 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,396,616 | 2,822,854 | 780,394 | 14,999,864 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao >50 m |
| tấn |
| 11,496,587 |
| 3,951,334 |
| 195,276 |
| 15,643,197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | tấn | 11,349,847 | 2,675,692 | 410,720 | 14,436,259 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 432,599 | 14,498,988 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | tấn | 11,349,847 | 2,943,076 | 505,872 | 14,798,795 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao >50 m | tấn | 11,349,847 | 3,076,767 | 531,545 | 14,958,159 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=25m | tấn | 11,412,800 | 4,950,048 | 341,539 | 16,704,387 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao >25m | tấn | 11,412,800 | 6,757,559 | 341,539 | 18,511,898 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=25m | tấn | 11,586,732 | 4,007,086 | 1,279,325 | 16,873,143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao >25m | tấn | 11,586,732 | 6,315,232 | 1,323,406 | 19,225,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=25m | tấn | 11,586,732 | 3,932,694 | 1,279,325 | 16,798,751 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao >25m | tấn | 11,586,732 | 4,007,086 | 1,323,406 | 16,917,224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 11,513,228 | 3,128,462 | 200,793 | 14,842,483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm | tấn | 11,183,832 | 2,714,283 | 565,435 | 14,463,550 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm | tấn | 11,186,330 | 2,271,955 | 569,000 | 14,027,285 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm | tấn | 11,513,228 | 2,905,288 | 750,769 | 15,169,285 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 11,183,023 | 2,513,225 | 1,023,701 | 14,719,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 11,190,374 | 2,010,580 | 944,295 | 14,145,249 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,513,228 | 3,518,515 | 188,927 | 15,220,670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 11,183,023 | 3,015,870 | 563,047 | 14,761,940 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 11,190,374 | 2,412,696 | 551,455 | 14,154,525 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 4,842,613 | 81,046 | 16,420,246 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,406 | 4,868,608 | 420,576 | 16,642,590 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 11,381,330 | 4,954,022 | 491,338 | 16,826,690 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,036,943 | 81,046 | 13,614,576 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 11,363,658 | 1,288,640 | 459,076 | 13,111,374 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,920,631 | 81,046 | 15,498,264 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 3,176,716 | 770,156 | 15,395,454 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,915,341 | 737,738 | 15,101,661 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,806,502 | 81,046 | 15,384,135 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 3,249,453 | 770,156 | 15,468,191 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 11,444,538 | 2,878,087 | 722,338 | 15,044,963 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 5,362,525 | 81,046 | 16,940,158 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 3,789,790 | 770,156 | 16,008,528 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 11,444,538 | 3,735,942 | 722,338 | 15,902,818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,375,764 | 273,159 | 15,145,510 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,387,922 | 2,356,400 | 701,722 | 14,446,044 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 11,396,616 | 1,960,316 | 693,334 | 14,050,266 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 4,043,276 | 366,578 | 15,906,441 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,387,922 | 2,826,875 | 816,589 | 15,031,386 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,396,616 | 2,352,379 | 744,538 | 14,493,533 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 12,255,667 | 12,165,156 | 1,497,019 | 25,917,842 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11,496,587 | 4,051,319 | 311,582 | 15,859,488 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,387,922 | 2,826,875 | 730,539 | 14,945,336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,396,616 | 2,352,379 | 718,949 | 14,467,944 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11,496,587 | 4,851,530 | 423,685 | 16,771,802 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,387,922 | 3,391,848 | 867,050 | 15,646,820 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,396,616 | 2,822,854 | 780,394 | 14,999,864 |