Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 3,700,662 | 697,895 | 15,762,215 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,763,149 | 161,093 | 14,420,829 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 2,152,437 | 502,164 | 14,008,553 | |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 3,700,662 | 697,895 | 15,762,215 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,763,149 | 161,093 | 14,420,829 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 2,152,437 | 502,164 | 14,008,553 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 11,363,658 |
| 1,672,075 |
| 503,626 |
| 13,539,359 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,566,970 | 161,093 | 15,224,650 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,933,791 | 850,204 | 15,232,577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,692,404 | 817,786 | 14,958,772 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 161,093 | 15,024,113 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 490,768 | 14,557,157 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 2,605,132 | 505,782 | 14,474,572 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 161,093 | 14,060,418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 502,164 | 13,727,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 503,626 | 13,321,182 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,530,859 | 161,093 | 14,188,539 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,074,079 | 489,844 | 13,914,235 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,689,715 | 503,626 | 13,556,999 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,716,542 | 161,093 | 14,374,222 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,025,802 | 490,768 | 13,866,417 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,541,169 | 505,782 | 13,410,609 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,101,932 | 156,603 | 13,755,122 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 1,548,596 | 485,354 | 13,384,262 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,179,087 | 499,136 | 13,041,881 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,585,450 | 156,603 | 14,238,640 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,188,831 | 485,354 | 14,024,497 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,811,152 | 499,136 | 13,673,946 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,805,299 | 156,603 | 14,458,489 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,879,483 | 497,674 | 13,731,109 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11,381,856 | 1,615,813 | 566,896 | 13,564,565 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,576,352 | 156,603 | 14,229,542 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,169,706 | 485,354 | 14,005,372 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,790,913 | 499,136 | 13,653,707 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 156,603 | 14,055,928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 497,674 | 13,723,311 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 499,136 | 13,316,692 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,496,587 | 4,571,515 | 232,161 | 16,300,263 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,496,587 | 6,240,806 | 345,498 | 18,082,891 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,995,898 | 609,268 | 15,968,824 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 4,441,537 | 722,605 | 16,527,800 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,631,959 | 576,850 | 15,572,467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 3,700,662 | 690,187 | 15,754,507 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,763,149 | 156,603 | 14,416,339 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 2,152,437 | 497,674 | 14,004,063 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,672,075 | 499,136 | 13,534,869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,566,970 | 156,603 | 15,220,160 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,933,791 | 845,714 | 15,228,087 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,692,404 | 813,296 | 14,954,282 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 156,603 | 15,019,623 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 486,278 | 14,552,667 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 2,605,132 | 501,292 | 14,470,082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 156,603 | 14,055,928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 11,363,658 |
| 1,672,075 |
| 503,626 |
| 13,539,359 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,566,970 | 161,093 | 15,224,650 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,933,791 | 850,204 | 15,232,577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,692,404 | 817,786 | 14,958,772 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 161,093 | 15,024,113 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 490,768 | 14,557,157 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 2,605,132 | 505,782 | 14,474,572 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 161,093 | 14,060,418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 502,164 | 13,727,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 503,626 | 13,321,182 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,530,859 | 161,093 | 14,188,539 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,074,079 | 489,844 | 13,914,235 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,689,715 | 503,626 | 13,556,999 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,716,542 | 161,093 | 14,374,222 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,025,802 | 490,768 | 13,866,417 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,541,169 | 505,782 | 13,410,609 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,101,932 | 156,603 | 13,755,122 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 1,548,596 | 485,354 | 13,384,262 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,179,087 | 499,136 | 13,041,881 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,585,450 | 156,603 | 14,238,640 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,188,831 | 485,354 | 14,024,497 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,811,152 | 499,136 | 13,673,946 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,805,299 | 156,603 | 14,458,489 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,879,483 | 497,674 | 13,731,109 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11,381,856 | 1,615,813 | 566,896 | 13,564,565 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,576,352 | 156,603 | 14,229,542 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,169,706 | 485,354 | 14,005,372 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,790,913 | 499,136 | 13,653,707 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 156,603 | 14,055,928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 497,674 | 13,723,311 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 499,136 | 13,316,692 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,496,587 | 4,571,515 | 232,161 | 16,300,263 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,496,587 | 6,240,806 | 345,498 | 18,082,891 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,995,898 | 609,268 | 15,968,824 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 4,441,537 | 722,605 | 16,527,800 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,631,959 | 576,850 | 15,572,467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 3,700,662 | 690,187 | 15,754,507 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,763,149 | 156,603 | 14,416,339 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 2,152,437 | 497,674 | 14,004,063 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,672,075 | 499,136 | 13,534,869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,566,970 | 156,603 | 15,220,160 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,933,791 | 845,714 | 15,228,087 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,692,404 | 813,296 | 14,954,282 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 156,603 | 15,019,623 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 486,278 | 14,552,667 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 2,605,132 | 501,292 | 14,470,082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 156,603 | 14,055,928 |