Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 497,674 | 13,723,311 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 499,136 | 13,316,692 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,530,859 | 156,603 | 14,184,049 | |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 497,674 | 13,723,311 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 499,136 | 13,316,692 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,530,859 | 156,603 | 14,184,049 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 11,350,312 |
| 2,074,079 |
| 485,354 |
| 13,909,745 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,689,715 | 499,136 | 13,552,509 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,716,542 | 156,603 | 14,369,732 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,025,802 | 486,278 | 13,861,927 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,541,169 | 501,292 | 13,406,119 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,101,932 | 163,229 | 13,761,748 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 1,548,596 | 491,980 | 13,390,888 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,179,087 | 505,762 | 13,048,507 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,585,450 | 163,229 | 14,245,266 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,188,831 | 491,980 | 14,031,123 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,811,152 | 505,762 | 13,680,572 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,805,299 | 163,229 | 14,465,115 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,879,483 | 504,300 | 13,737,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11,381,856 | 1,615,813 | 573,522 | 13,571,191 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,576,352 | 163,229 | 14,236,168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,169,706 | 491,980 | 14,011,998 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,790,913 | 505,762 | 13,660,333 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 163,229 | 14,062,554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 504,300 | 13,729,937 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 505,762 | 13,323,318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,496,587 | 4,571,515 | 245,412 | 16,313,514 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,496,587 | 6,240,806 | 354,990 | 18,092,383 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,995,898 | 622,519 | 15,982,075 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 4,441,537 | 732,097 | 16,537,292 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,631,959 | 590,101 | 15,585,718 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 3,700,662 | 699,679 | 15,763,999 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,763,149 | 163,229 | 14,422,965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 2,152,437 | 504,300 | 14,010,689 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,672,075 | 505,762 | 13,541,495 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,566,970 | 163,229 | 15,226,786 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,933,791 | 852,340 | 15,234,713 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,692,404 | 819,922 | 14,960,908 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 163,229 | 15,026,249 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 492,904 | 14,559,293 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 2,605,132 | 507,918 | 14,476,708 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 163,229 | 14,062,554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 504,300 | 13,729,937 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 505,762 | 13,323,318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,530,859 | 163,229 | 14,190,675 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,074,079 | 491,980 | 13,916,371 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,689,715 | 505,762 | 13,559,135 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,716,542 | 163,229 | 14,376,358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,025,802 | 492,904 | 13,868,553 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,541,169 | 507,918 | 13,412,745 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 100m2 | 4,217,089 | 2,527,146 | 0 | 6,744,235 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 5,083,506 | 9,052,046 | 0 | 14,135,552 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 4,272,064 | 5,514,785 | 0 | 9,786,849 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 11,350,312 |
| 2,074,079 |
| 485,354 |
| 13,909,745 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,689,715 | 499,136 | 13,552,509 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,716,542 | 156,603 | 14,369,732 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,025,802 | 486,278 | 13,861,927 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,541,169 | 501,292 | 13,406,119 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,101,932 | 163,229 | 13,761,748 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 1,548,596 | 491,980 | 13,390,888 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,179,087 | 505,762 | 13,048,507 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,585,450 | 163,229 | 14,245,266 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,188,831 | 491,980 | 14,031,123 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,811,152 | 505,762 | 13,680,572 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,805,299 | 163,229 | 14,465,115 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,879,483 | 504,300 | 13,737,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11,381,856 | 1,615,813 | 573,522 | 13,571,191 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,576,352 | 163,229 | 14,236,168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,169,706 | 491,980 | 14,011,998 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,790,913 | 505,762 | 13,660,333 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 163,229 | 14,062,554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 504,300 | 13,729,937 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 505,762 | 13,323,318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,496,587 | 4,571,515 | 245,412 | 16,313,514 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,496,587 | 6,240,806 | 354,990 | 18,092,383 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,995,898 | 622,519 | 15,982,075 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 4,441,537 | 732,097 | 16,537,292 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,363,658 | 3,631,959 | 590,101 | 15,585,718 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,363,658 | 3,700,662 | 699,679 | 15,763,999 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,763,149 | 163,229 | 14,422,965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 2,152,437 | 504,300 | 14,010,689 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,672,075 | 505,762 | 13,541,495 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,566,970 | 163,229 | 15,226,786 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,933,791 | 852,340 | 15,234,713 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11,448,582 | 2,692,404 | 819,922 | 14,960,908 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 3,366,433 | 163,229 | 15,026,249 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,716,542 | 492,904 | 14,559,293 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 2,605,132 | 507,918 | 14,476,708 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,402,738 | 163,229 | 14,062,554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11,353,952 | 1,871,685 | 504,300 | 13,729,937 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,453,898 | 505,762 | 13,323,318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,530,859 | 163,229 | 14,190,675 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 11,350,312 | 2,074,079 | 491,980 | 13,916,371 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,689,715 | 505,762 | 13,559,135 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11,496,587 | 2,716,542 | 163,229 | 14,376,358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11,349,847 | 2,025,802 | 492,904 | 13,868,553 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11,363,658 | 1,541,169 | 507,918 | 13,412,745 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 100m2 | 4,217,089 | 2,527,146 | 0 | 6,744,235 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 5,083,506 | 9,052,046 | 0 | 14,135,552 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 4,272,064 | 5,514,785 | 0 | 9,786,849 |