Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301,587 | 3,008,691 | 3,310,278 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301,587 | 1,845,064 | 2,146,651 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301,587 | 1,994,663 | 2,296,250 | |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301,587 | 3,008,691 | 3,310,278 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301,587 | 1,845,064 | 2,146,651 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301,587 | 1,994,663 | 2,296,250 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính |
| 100m3 |
| 0 |
| 301,587 |
| 2,293,863 |
| 2,595,450 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301,587 | 3,390,928 | 3,692,515 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 315,636 | 5,521,392 | 5,837,028 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 333,172 | 7,558,187 | 7,891,359 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 352,899 | 10,888,811 | 11,241,710 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 392,354 | 15,087,266 | 15,479,620 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1,834,637 | 81,486,259 | 83,320,896 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1,775,455 | 224,174,905 | 225,950,360 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1,534,344 | 194,595,234 | 196,129,578 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2,739,900 | 28,156,661 | 30,896,561 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 709,781 | 709,781 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 601,894 | 601,894 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 539,434 | 539,434 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 522,399 | 522,399 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 960,614 | 960,614 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 806,915 | 806,915 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 730,066 | 730,066 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 691,642 | 691,642 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 319,491 | 319,491 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 133,605 | 133,605 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 259,478 | 259,478 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 404,286 | 256,243 | 0 | 660,529 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 417,178 | 310,091 | 0 | 727,269 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 417,178 | 334,229 | 0 | 751,407 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 509,271 | 389,934 | 0 | 899,205 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 509,271 | 469,778 | 0 | 979,049 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 509,271 | 521,769 | 0 | 1,031,040 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 946,885 | 310,091 | 0 | 1,256,976 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 950,497 | 402,932 | 0 | 1,353,429 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 950,497 | 427,071 | 0 | 1,377,568 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 936,043 | 536,624 | 0 | 1,472,667 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 940,029 | 607,183 | 0 | 1,547,212 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 940,029 | 672,172 | 0 | 1,612,201 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 5,849,015 | 0 | 17,755,236 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 7,093,091 | 0 | 18,999,312 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 5,960,424 | 0 | 17,866,645 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 7,464,457 | 0 | 19,370,678 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,843,593 | 6,498,905 | 0 | 18,342,498 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,843,593 | 7,947,232 | 0 | 19,790,825 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 11,843,593 | 6,758,861 | 0 | 18,602,454 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 11,843,593 | 8,615,691 | 0 | 20,459,284 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 7,687,276 | 0 | 19,593,497 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 8,615,691 | 0 | 20,521,912 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 8,281,462 | 0 | 20,187,683 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 8,949,921 | 0 | 20,856,142 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,843,593 | 8,095,779 | 0 | 19,939,372 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,843,593 | 9,135,604 | 0 | 20,979,197 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính |
| 100m3 |
| 0 |
| 301,587 |
| 2,293,863 |
| 2,595,450 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301,587 | 3,390,928 | 3,692,515 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 315,636 | 5,521,392 | 5,837,028 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 333,172 | 7,558,187 | 7,891,359 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 352,899 | 10,888,811 | 11,241,710 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 392,354 | 15,087,266 | 15,479,620 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1,834,637 | 81,486,259 | 83,320,896 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1,775,455 | 224,174,905 | 225,950,360 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1,534,344 | 194,595,234 | 196,129,578 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2,739,900 | 28,156,661 | 30,896,561 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 709,781 | 709,781 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 601,894 | 601,894 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 539,434 | 539,434 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 522,399 | 522,399 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 960,614 | 960,614 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 806,915 | 806,915 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 730,066 | 730,066 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 691,642 | 691,642 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 319,491 | 319,491 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 133,605 | 133,605 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 259,478 | 259,478 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 404,286 | 256,243 | 0 | 660,529 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 417,178 | 310,091 | 0 | 727,269 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 417,178 | 334,229 | 0 | 751,407 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 509,271 | 389,934 | 0 | 899,205 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 509,271 | 469,778 | 0 | 979,049 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 509,271 | 521,769 | 0 | 1,031,040 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 946,885 | 310,091 | 0 | 1,256,976 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 950,497 | 402,932 | 0 | 1,353,429 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 950,497 | 427,071 | 0 | 1,377,568 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 936,043 | 536,624 | 0 | 1,472,667 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 940,029 | 607,183 | 0 | 1,547,212 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 940,029 | 672,172 | 0 | 1,612,201 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 5,849,015 | 0 | 17,755,236 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 7,093,091 | 0 | 18,999,312 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 5,960,424 | 0 | 17,866,645 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 7,464,457 | 0 | 19,370,678 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,843,593 | 6,498,905 | 0 | 18,342,498 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,843,593 | 7,947,232 | 0 | 19,790,825 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 11,843,593 | 6,758,861 | 0 | 18,602,454 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 11,843,593 | 8,615,691 | 0 | 20,459,284 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 7,687,276 | 0 | 19,593,497 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 8,615,691 | 0 | 20,521,912 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 11,906,221 | 8,281,462 | 0 | 20,187,683 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 11,906,221 | 8,949,921 | 0 | 20,856,142 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11,843,593 | 8,095,779 | 0 | 19,939,372 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11,843,593 | 9,135,604 | 0 | 20,979,197 |