Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 466,271 | 3,364,597 | 9,265,437 | 13,096,305 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 549,910 | 4,484,668 | 12,229,684 | 17,264,262 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 671,903 | 5,604,739 | 15,294,369 | 21,571,011 | |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 466,271 | 3,364,597 | 9,265,437 | 13,096,305 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 549,910 | 4,484,668 | 12,229,684 | 17,264,262 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 671,903 | 5,604,739 | 15,294,369 | 21,571,011 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm |
| m |
| 388,235 |
| 3,195,819 |
| 8,644,897 |
| 12,228,951 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 458,098 | 4,039,709 | 11,526,141 | 16,023,948 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 559,780 | 4,931,820 | 14,363,560 | 19,855,160 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 330,347 | 3,035,809 | 8,156,997 | 11,523,153 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 397,102 | 4,037,517 | 10,727,971 | 15,162,590 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 461,156 | 5,041,416 | 13,343,935 | 18,846,507 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 313,849 | 2,882,375 | 7,536,457 | 10,732,681 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 363,300 | 3,831,476 | 9,974,791 | 14,169,567 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 428,459 | 4,789,345 | 12,456,950 | 17,674,754 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 80,592 | 814,285 | 847,428 | 1,742,305 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 88,556 | 959,047 | 882,079 | 1,929,682 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 94,299 | 1,246,560 | 919,872 | 2,260,731 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 100,400 | 1,483,808 | 974,482 | 2,558,690 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 118,125 | 3,072,166 | 1,609,297 | 4,799,588 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 42,983 | 651,428 | 210,506 | 904,917 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 49,725 | 768,042 | 217,085 | 1,034,852 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 55,332 | 997,248 | 230,241 | 1,282,821 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 62,519 | 1,188,253 | 246,687 | 1,497,459 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 80,651 | 2,456,929 | 279,579 | 2,817,159 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,463,247 | 26,338,598 | 9,277,062 | 37,078,907 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,463,247 | 30,359,758 | 20,597,969 | 52,420,974 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 184,973 | 172,301 | 357,274 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 227,196 | 206,086 | 433,282 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 235,238 | 216,221 | 451,459 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 269,418 | 250,005 | 519,423 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 398,095 | 371,630 | 769,725 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 490,582 | 449,334 | 939,916 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 641,375 | 587,850 | 1,229,225 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 804,232 | 743,259 | 1,547,491 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2,021,961 | 5,808,588 | 17,293,867 | 25,124,416 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 3,515,596 | 7,342,932 | 24,274,470 | 35,132,998 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,193,104 | 5,260,608 | 15,199,454 | 21,653,166 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,021,961 | 7,014,144 | 17,353,707 | 26,389,812 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2,050,740 | 6,356,568 | 22,180,057 | 30,587,365 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3,515,596 | 8,548,488 | 24,334,311 | 36,398,395 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 69,024 | 36,190 | 142,568 | 247,782 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82,829 | 36,190 | 142,568 | 261,587 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 69,024 | 40,212 | 201,685 | 310,921 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82,829 | 40,212 | 201,685 | 324,726 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 137,665 | 40,212 | 93,421 | 271,298 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 150,181 | 40,212 | 93,421 | 283,814 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 162,707 | 40,212 | 93,421 | 296,340 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 121,800 | 108,997 | 6,527 | 237,324 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 121,800 | 95,372 | 5,874 | 223,046 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20,164,000 | 844,444 | 2,202,740 | 23,211,184 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20,164,000 | 784,126 | 1,870,071 | 22,818,197 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 21,300,000 | 924,867 | 2,120,671 | 24,345,538 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm |
| m |
| 388,235 |
| 3,195,819 |
| 8,644,897 |
| 12,228,951 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 458,098 | 4,039,709 | 11,526,141 | 16,023,948 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 559,780 | 4,931,820 | 14,363,560 | 19,855,160 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 330,347 | 3,035,809 | 8,156,997 | 11,523,153 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 397,102 | 4,037,517 | 10,727,971 | 15,162,590 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 461,156 | 5,041,416 | 13,343,935 | 18,846,507 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 313,849 | 2,882,375 | 7,536,457 | 10,732,681 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 363,300 | 3,831,476 | 9,974,791 | 14,169,567 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 428,459 | 4,789,345 | 12,456,950 | 17,674,754 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 80,592 | 814,285 | 847,428 | 1,742,305 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 88,556 | 959,047 | 882,079 | 1,929,682 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 94,299 | 1,246,560 | 919,872 | 2,260,731 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 100,400 | 1,483,808 | 974,482 | 2,558,690 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 118,125 | 3,072,166 | 1,609,297 | 4,799,588 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 42,983 | 651,428 | 210,506 | 904,917 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 49,725 | 768,042 | 217,085 | 1,034,852 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 55,332 | 997,248 | 230,241 | 1,282,821 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 62,519 | 1,188,253 | 246,687 | 1,497,459 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 80,651 | 2,456,929 | 279,579 | 2,817,159 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,463,247 | 26,338,598 | 9,277,062 | 37,078,907 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,463,247 | 30,359,758 | 20,597,969 | 52,420,974 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 184,973 | 172,301 | 357,274 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 227,196 | 206,086 | 433,282 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 235,238 | 216,221 | 451,459 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 269,418 | 250,005 | 519,423 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 398,095 | 371,630 | 769,725 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 490,582 | 449,334 | 939,916 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 641,375 | 587,850 | 1,229,225 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 804,232 | 743,259 | 1,547,491 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2,021,961 | 5,808,588 | 17,293,867 | 25,124,416 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 3,515,596 | 7,342,932 | 24,274,470 | 35,132,998 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,193,104 | 5,260,608 | 15,199,454 | 21,653,166 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,021,961 | 7,014,144 | 17,353,707 | 26,389,812 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2,050,740 | 6,356,568 | 22,180,057 | 30,587,365 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3,515,596 | 8,548,488 | 24,334,311 | 36,398,395 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 69,024 | 36,190 | 142,568 | 247,782 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82,829 | 36,190 | 142,568 | 261,587 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 69,024 | 40,212 | 201,685 | 310,921 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82,829 | 40,212 | 201,685 | 324,726 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 137,665 | 40,212 | 93,421 | 271,298 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 150,181 | 40,212 | 93,421 | 283,814 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 162,707 | 40,212 | 93,421 | 296,340 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 121,800 | 108,997 | 6,527 | 237,324 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 121,800 | 95,372 | 5,874 | 223,046 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20,164,000 | 844,444 | 2,202,740 | 23,211,184 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20,164,000 | 784,126 | 1,870,071 | 22,818,197 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 21,300,000 | 924,867 | 2,120,671 | 24,345,538 |