Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 21,300,000 | 884,655 | 1,781,364 | 23,966,019 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,096,140 | 5,830,682 | 4,891,325 | 36,818,147 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,689,047 | 6,031,740 | 4,891,325 | 40,612,112 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 21,300,000 | 884,655 | 1,781,364 | 23,966,019 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,096,140 | 5,830,682 | 4,891,325 | 36,818,147 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,689,047 | 6,031,740 | 4,891,325 | 40,612,112 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng |
| 100m3 |
| 26,096,140 |
| 5,830,682 |
| 5,100,205 |
| 37,027,027 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,689,047 | 6,031,740 | 5,100,205 | 40,820,992 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,096,140 | 5,830,682 | 4,724,740 | 36,651,562 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,689,047 | 6,031,740 | 4,724,740 | 40,445,527 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 22,480,735 | 5,830,682 | 4,891,325 | 33,202,742 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 25,582,092 | 6,031,740 | 4,891,325 | 36,505,157 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 22,480,735 | 5,830,682 | 5,100,205 | 33,411,622 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 25,582,092 | 6,031,740 | 5,100,205 | 36,714,037 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 22,480,735 | 5,830,682 | 4,724,740 | 33,036,157 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 25,582,092 | 6,031,740 | 4,724,740 | 36,338,572 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,407,193 | 5,836,714 | 3,151,398 | 49,395,305 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,407,193 | 5,836,714 | 3,357,206 | 49,601,113 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,407,193 | 5,836,714 | 2,987,263 | 49,231,170 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,140,115 | 1,820,022 | 814,783 | 4,774,920 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,621,945 | 1,950,024 | 1,006,192 | 5,578,161 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,068,725 | 2,042,650 | 1,204,992 | 6,316,367 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,583,545 | 2,130,401 | 1,402,927 | 7,116,873 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,821,719 | 2,182,402 | 1,498,631 | 7,502,752 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,643,136 | 888,886 | 690,775 | 3,222,797 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,052,364 | 996,137 | 829,969 | 3,878,470 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,463,148 | 1,066,013 | 1,080,984 | 4,610,145 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,873,932 | 1,137,514 | 1,200,597 | 5,212,043 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,079,324 | 1,173,264 | 1,283,248 | 5,535,836 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 521,000 | 526,948 | 485,913 | 1,533,861 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 663,500 | 559,981 | 671,660 | 1,895,141 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 806,500 | 594,586 | 821,310 | 2,222,396 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 949,500 | 629,192 | 999,665 | 2,578,357 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,092,000 | 663,798 | 1,163,234 | 2,919,032 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,235,000 | 698,403 | 1,306,357 | 3,239,760 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,377,500 | 731,436 | 1,484,712 | 3,593,648 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,520,500 | 766,041 | 1,649,147 | 3,935,688 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 428,500 | 311,450 | 348,451 | 1,088,401 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 571,000 | 346,056 | 479,386 | 1,396,442 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 714,000 | 380,661 | 581,617 | 1,676,278 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 857,000 | 415,267 | 711,687 | 1,983,954 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 999,500 | 449,872 | 827,837 | 2,277,209 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,142,500 | 482,905 | 930,068 | 2,555,473 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,285,000 | 517,510 | 1,060,138 | 2,862,648 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,428,000 | 552,116 | 1,218,046 | 3,198,162 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 6,290,170 | 1,997,949 | 783,212 | 9,071,331 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 8,217,645 | 2,467,727 | 933,328 | 11,618,700 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 8,655,025 | 3,347,864 | 1,057,337 | 13,060,226 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 9,207,142 | 3,531,691 | 1,344,515 | 14,083,348 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,489,716 | 1,703,080 | 685,311 | 4,878,107 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 3,058,356 | 1,771,203 | 822,373 | 5,651,932 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,733,478 | 1,827,405 | 959,435 | 6,520,318 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 4,131,552 | 1,881,903 | 1,096,497 | 7,109,952 |
| 100m3 |
| 26,096,140 |
| 5,830,682 |
| 5,100,205 |
| 37,027,027 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,689,047 | 6,031,740 | 5,100,205 | 40,820,992 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,096,140 | 5,830,682 | 4,724,740 | 36,651,562 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,689,047 | 6,031,740 | 4,724,740 | 40,445,527 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 22,480,735 | 5,830,682 | 4,891,325 | 33,202,742 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 25,582,092 | 6,031,740 | 4,891,325 | 36,505,157 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 22,480,735 | 5,830,682 | 5,100,205 | 33,411,622 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 25,582,092 | 6,031,740 | 5,100,205 | 36,714,037 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 22,480,735 | 5,830,682 | 4,724,740 | 33,036,157 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 25,582,092 | 6,031,740 | 4,724,740 | 36,338,572 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,407,193 | 5,836,714 | 3,151,398 | 49,395,305 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,407,193 | 5,836,714 | 3,357,206 | 49,601,113 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,407,193 | 5,836,714 | 2,987,263 | 49,231,170 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,140,115 | 1,820,022 | 814,783 | 4,774,920 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,621,945 | 1,950,024 | 1,006,192 | 5,578,161 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,068,725 | 2,042,650 | 1,204,992 | 6,316,367 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,583,545 | 2,130,401 | 1,402,927 | 7,116,873 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,821,719 | 2,182,402 | 1,498,631 | 7,502,752 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,643,136 | 888,886 | 690,775 | 3,222,797 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,052,364 | 996,137 | 829,969 | 3,878,470 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,463,148 | 1,066,013 | 1,080,984 | 4,610,145 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,873,932 | 1,137,514 | 1,200,597 | 5,212,043 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,079,324 | 1,173,264 | 1,283,248 | 5,535,836 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 521,000 | 526,948 | 485,913 | 1,533,861 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 663,500 | 559,981 | 671,660 | 1,895,141 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 806,500 | 594,586 | 821,310 | 2,222,396 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 949,500 | 629,192 | 999,665 | 2,578,357 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,092,000 | 663,798 | 1,163,234 | 2,919,032 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,235,000 | 698,403 | 1,306,357 | 3,239,760 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,377,500 | 731,436 | 1,484,712 | 3,593,648 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,520,500 | 766,041 | 1,649,147 | 3,935,688 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 428,500 | 311,450 | 348,451 | 1,088,401 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 571,000 | 346,056 | 479,386 | 1,396,442 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 714,000 | 380,661 | 581,617 | 1,676,278 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 857,000 | 415,267 | 711,687 | 1,983,954 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 999,500 | 449,872 | 827,837 | 2,277,209 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,142,500 | 482,905 | 930,068 | 2,555,473 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,285,000 | 517,510 | 1,060,138 | 2,862,648 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,428,000 | 552,116 | 1,218,046 | 3,198,162 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 6,290,170 | 1,997,949 | 783,212 | 9,071,331 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 8,217,645 | 2,467,727 | 933,328 | 11,618,700 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 8,655,025 | 3,347,864 | 1,057,337 | 13,060,226 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 9,207,142 | 3,531,691 | 1,344,515 | 14,083,348 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,489,716 | 1,703,080 | 685,311 | 4,878,107 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 3,058,356 | 1,771,203 | 822,373 | 5,651,932 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,733,478 | 1,827,405 | 959,435 | 6,520,318 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 4,131,552 | 1,881,903 | 1,096,497 | 7,109,952 |