Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 13,114,951 | 7,143,895 | 2,087,649 | 22,346,495 | |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 11,564,589 | 9,990,391 | 7,255,389 | 28,810,369 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 40,400 | 6,580,687 | 731,347 | 7,352,434 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn |
Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 13,114,951 | 7,143,895 | 2,087,649 | 22,346,495 | |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 11,564,589 | 9,990,391 | 7,255,389 | 28,810,369 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 40,400 | 6,580,687 | 731,347 | 7,352,434 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn |
| 40,400 |
| 4,267,412 |
| 731,347 |
| 5,039,159 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 259,447 | 1,563,309 | 100,638 | 1,923,394 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 242,571 | 1,246,422 | 100,638 | 1,589,631 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 12,836,156 | 4,291,236 | 2,478,848 | 19,606,240 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 12,914,160 | 4,627,498 | 3,240,102 | 20,781,760 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 13,176,364 | 8,718,314 | 4,577,047 | 26,471,725 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 13,073,372 | 5,137,458 | 6,302,515 | 24,513,345 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 12,452,619 | 1,541,314 | 749,273 | 14,743,206 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 247,812 | 6,400,037 | 713,714 | 7,361,563 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 274,412 | 7,277,461 | 774,018 | 8,325,891 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 302,419 | 8,129,079 | 853,688 | 9,285,186 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 13,308,800 | 6,731,054 | 727,131 | 20,766,985 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 13,308,800 | 7,023,708 | 670,721 | 21,003,229 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 13,308,800 | 7,374,893 | 693,999 | 21,377,692 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 14,174,370 | 17,956,930 | 6,819,566 | 38,950,866 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 14,378,595 | 18,168,188 | 7,355,772 | 39,902,555 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 12,938,139 | 3,800,148 | 1,947,058 | 18,685,345 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 13,202,396 | 4,836,552 | 2,339,457 | 20,378,405 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 13,161,196 | 4,836,552 | 2,146,737 | 20,144,485 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 13,243,596 | 5,297,176 | 2,538,967 | 21,079,739 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 13,393,910 | 7,369,984 | 2,779,993 | 23,543,887 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 13,948,515 | 8,521,544 | 3,108,485 | 25,578,544 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 14,025,165 | 9,788,260 | 3,780,788 | 27,594,213 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 13,229,808 | 6,022,659 | 1,904,074 | 21,156,541 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 13,275,096 | 5,158,989 | 1,967,623 | 20,401,708 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 13,308,960 | 4,398,959 | 2,077,709 | 19,785,628 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 13,016,567 | 4,956,314 | 2,162,798 | 20,135,679 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 13,095,209 | 5,412,332 | 2,328,041 | 20,835,582 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 15,538,890 | 8,383,357 | 1,651,988 | 25,574,235 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 15,279,871 | 8,083,951 | 1,586,840 | 24,950,662 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 15,149,999 | 7,473,624 | 1,554,265 | 24,177,888 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 15,020,748 | 7,093,610 | 1,521,691 | 23,636,049 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 14,892,015 | 6,218,424 | 1,493,770 | 22,604,209 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 14,759,038 | 5,596,582 | 1,461,195 | 21,816,815 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 19,043,853 | 11,078,007 | 2,303,477 | 32,425,337 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18,534,692 | 10,329,493 | 2,168,526 | 31,032,711 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18,404,826 | 9,258,542 | 2,126,644 | 29,790,012 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 18,275,566 | 8,751,856 | 2,080,109 | 29,107,531 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 18,146,306 | 8,060,920 | 2,038,228 | 28,245,454 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 18,017,249 | 7,369,984 | 2,001,000 | 27,388,233 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 312,537 | 1,894,840 | 1,661,846 | 3,869,223 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 378,763 | 1,014,536 | 1,422,844 | 2,816,143 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 405,767 | 1,170,618 | 1,583,404 | 3,159,789 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 430,261 | 599,350 | 1,326,259 | 2,355,870 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 398,761 | 4,737,716 | 3,685,636 | 8,822,113 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,198,861 | 524,705 | 1,652,630 | 3,376,196 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 591,656 | 1,587,880 | 1,245,255 | 3,424,791 |
| 40,400 |
| 4,267,412 |
| 731,347 |
| 5,039,159 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 259,447 | 1,563,309 | 100,638 | 1,923,394 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 242,571 | 1,246,422 | 100,638 | 1,589,631 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 12,836,156 | 4,291,236 | 2,478,848 | 19,606,240 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 12,914,160 | 4,627,498 | 3,240,102 | 20,781,760 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 13,176,364 | 8,718,314 | 4,577,047 | 26,471,725 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 13,073,372 | 5,137,458 | 6,302,515 | 24,513,345 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 12,452,619 | 1,541,314 | 749,273 | 14,743,206 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 247,812 | 6,400,037 | 713,714 | 7,361,563 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 274,412 | 7,277,461 | 774,018 | 8,325,891 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 302,419 | 8,129,079 | 853,688 | 9,285,186 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 13,308,800 | 6,731,054 | 727,131 | 20,766,985 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 13,308,800 | 7,023,708 | 670,721 | 21,003,229 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 13,308,800 | 7,374,893 | 693,999 | 21,377,692 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 14,174,370 | 17,956,930 | 6,819,566 | 38,950,866 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 14,378,595 | 18,168,188 | 7,355,772 | 39,902,555 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 12,938,139 | 3,800,148 | 1,947,058 | 18,685,345 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 13,202,396 | 4,836,552 | 2,339,457 | 20,378,405 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 13,161,196 | 4,836,552 | 2,146,737 | 20,144,485 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 13,243,596 | 5,297,176 | 2,538,967 | 21,079,739 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 13,393,910 | 7,369,984 | 2,779,993 | 23,543,887 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 13,948,515 | 8,521,544 | 3,108,485 | 25,578,544 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 14,025,165 | 9,788,260 | 3,780,788 | 27,594,213 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 13,229,808 | 6,022,659 | 1,904,074 | 21,156,541 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 13,275,096 | 5,158,989 | 1,967,623 | 20,401,708 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 13,308,960 | 4,398,959 | 2,077,709 | 19,785,628 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 13,016,567 | 4,956,314 | 2,162,798 | 20,135,679 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 13,095,209 | 5,412,332 | 2,328,041 | 20,835,582 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 15,538,890 | 8,383,357 | 1,651,988 | 25,574,235 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 15,279,871 | 8,083,951 | 1,586,840 | 24,950,662 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 15,149,999 | 7,473,624 | 1,554,265 | 24,177,888 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 15,020,748 | 7,093,610 | 1,521,691 | 23,636,049 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 14,892,015 | 6,218,424 | 1,493,770 | 22,604,209 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 14,759,038 | 5,596,582 | 1,461,195 | 21,816,815 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 19,043,853 | 11,078,007 | 2,303,477 | 32,425,337 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18,534,692 | 10,329,493 | 2,168,526 | 31,032,711 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18,404,826 | 9,258,542 | 2,126,644 | 29,790,012 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 18,275,566 | 8,751,856 | 2,080,109 | 29,107,531 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 18,146,306 | 8,060,920 | 2,038,228 | 28,245,454 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 18,017,249 | 7,369,984 | 2,001,000 | 27,388,233 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 312,537 | 1,894,840 | 1,661,846 | 3,869,223 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 378,763 | 1,014,536 | 1,422,844 | 2,816,143 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 405,767 | 1,170,618 | 1,583,404 | 3,159,789 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 430,261 | 599,350 | 1,326,259 | 2,355,870 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 398,761 | 4,737,716 | 3,685,636 | 8,822,113 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,198,861 | 524,705 | 1,652,630 | 3,376,196 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 591,656 | 1,587,880 | 1,245,255 | 3,424,791 |