Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 269,325 | 1,700,655 | 1,195,385 | 3,165,365 | |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 327,600 | 2,439,061 | 1,816,027 | 4,582,688 | |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 108,938 | 4,283,896 | 1,727,710 | 6,120,544 | |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 110,224 |
Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 269,325 | 1,700,655 | 1,195,385 | 3,165,365 | |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 327,600 | 2,439,061 | 1,816,027 | 4,582,688 | |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 108,938 | 4,283,896 | 1,727,710 | 6,120,544 | |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 110,224 |
| 5,393,579 |
| 2,279,946 |
| 7,783,749 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 154,284 | 1,646,565 | 226,946 | 2,027,795 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 7,194 | 111,362 | 32,637 | 151,193 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 3,194 | 71,082 | 0 | 74,276 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,365 | 94,776 | 32,637 | 132,778 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 3,032 | 47,388 | 0 | 50,420 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 932 | 118,470 | 0 | 119,402 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 932 | 71,082 | 0 | 72,014 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 320,584 | 2,250,930 | 1,585,310 | 4,156,824 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 449,066 | 2,724,810 | 2,233,477 | 5,407,353 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34,160 | 49,033 | 5,482 | 88,675 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39,869 | 54,194 | 6,578 | 100,641 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 48,605 | 67,097 | 7,894 | 123,596 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 555,187 | 3,956,898 | 552,872 | 5,064,957 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 476,172 | 3,364,548 | 499,021 | 4,339,741 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 396,277 | 2,961,750 | 448,760 | 3,806,787 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 355,372 | 2,179,848 | 394,909 | 2,930,129 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 296,328 | 1,966,602 | 330,287 | 2,593,217 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 529,609 | 4,010,346 | 2,747,741 | 7,287,696 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 506,914 | 3,809,054 | 2,625,388 | 6,941,356 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 554,881 | 3,458,084 | 2,812,159 | 6,825,124 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 624,495 | 4,516,155 | 3,654,391 | 8,795,041 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 729,709 | 5,032,287 | 3,876,749 | 9,638,745 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 841,620 | 5,806,485 | 4,500,916 | 11,149,021 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 444,180 | 3,887,147 | 3,139,358 | 7,470,685 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 448,250 | 3,485,757 | 2,542,476 | 6,476,483 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 647,350 | 5,175,821 | 3,956,630 | 9,779,801 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 535,700 | 4,774,431 | 3,470,064 | 8,780,195 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 388,040 | 3,601,488 | 1,125,183 | 5,114,711 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 573,640 | 3,665,462 | 1,741,202 | 5,980,304 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 405,250 | 4,241,226 | 1,404,220 | 6,050,696 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 611,950 | 4,312,308 | 2,087,830 | 7,012,088 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 521,246 | 4,516,155 | 2,148,748 | 7,186,149 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 528,312 | 3,953,571 | 1,954,576 | 6,436,459 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 460,686 | 3,716,150 | 1,740,344 | 5,917,180 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 602,576 | 3,228,406 | 2,341,564 | 6,172,546 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 441,055 | 2,361,304 | 1,559,439 | 4,361,798 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 413,981 | 4,010,346 | 1,784,328 | 6,208,655 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 518,675 | 3,809,054 | 2,609,260 | 6,936,989 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 589,119 | 3,458,084 | 2,646,238 | 6,693,441 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 588,233 | 7,225,848 | 3,720,375 | 11,534,456 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 732,320 | 6,322,617 | 5,654,137 | 12,709,074 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 810,220 | 5,548,419 | 5,711,284 | 12,069,923 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 12,028,956 | 2,222,534 | 7,612 | 14,259,102 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 12,020,457 | 2,451,588 | 226,762 | 14,698,807 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 19,442,819 | 1,825,270 | 7,612 | 21,275,701 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 19,442,819 | 2,007,797 | 226,762 | 21,677,378 |
| 5,393,579 |
| 2,279,946 |
| 7,783,749 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 154,284 | 1,646,565 | 226,946 | 2,027,795 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 7,194 | 111,362 | 32,637 | 151,193 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 3,194 | 71,082 | 0 | 74,276 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,365 | 94,776 | 32,637 | 132,778 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 3,032 | 47,388 | 0 | 50,420 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 932 | 118,470 | 0 | 119,402 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 932 | 71,082 | 0 | 72,014 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 320,584 | 2,250,930 | 1,585,310 | 4,156,824 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 449,066 | 2,724,810 | 2,233,477 | 5,407,353 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34,160 | 49,033 | 5,482 | 88,675 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39,869 | 54,194 | 6,578 | 100,641 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 48,605 | 67,097 | 7,894 | 123,596 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 555,187 | 3,956,898 | 552,872 | 5,064,957 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 476,172 | 3,364,548 | 499,021 | 4,339,741 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 396,277 | 2,961,750 | 448,760 | 3,806,787 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 355,372 | 2,179,848 | 394,909 | 2,930,129 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 296,328 | 1,966,602 | 330,287 | 2,593,217 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 529,609 | 4,010,346 | 2,747,741 | 7,287,696 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 506,914 | 3,809,054 | 2,625,388 | 6,941,356 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 554,881 | 3,458,084 | 2,812,159 | 6,825,124 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 624,495 | 4,516,155 | 3,654,391 | 8,795,041 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 729,709 | 5,032,287 | 3,876,749 | 9,638,745 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 841,620 | 5,806,485 | 4,500,916 | 11,149,021 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 444,180 | 3,887,147 | 3,139,358 | 7,470,685 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 448,250 | 3,485,757 | 2,542,476 | 6,476,483 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 647,350 | 5,175,821 | 3,956,630 | 9,779,801 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 535,700 | 4,774,431 | 3,470,064 | 8,780,195 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 388,040 | 3,601,488 | 1,125,183 | 5,114,711 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 573,640 | 3,665,462 | 1,741,202 | 5,980,304 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 405,250 | 4,241,226 | 1,404,220 | 6,050,696 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 611,950 | 4,312,308 | 2,087,830 | 7,012,088 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 521,246 | 4,516,155 | 2,148,748 | 7,186,149 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 528,312 | 3,953,571 | 1,954,576 | 6,436,459 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 460,686 | 3,716,150 | 1,740,344 | 5,917,180 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 602,576 | 3,228,406 | 2,341,564 | 6,172,546 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 441,055 | 2,361,304 | 1,559,439 | 4,361,798 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 413,981 | 4,010,346 | 1,784,328 | 6,208,655 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 518,675 | 3,809,054 | 2,609,260 | 6,936,989 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 589,119 | 3,458,084 | 2,646,238 | 6,693,441 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 588,233 | 7,225,848 | 3,720,375 | 11,534,456 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 732,320 | 6,322,617 | 5,654,137 | 12,709,074 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 810,220 | 5,548,419 | 5,711,284 | 12,069,923 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 12,028,956 | 2,222,534 | 7,612 | 14,259,102 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 12,020,457 | 2,451,588 | 226,762 | 14,698,807 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 19,442,819 | 1,825,270 | 7,612 | 21,275,701 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 19,442,819 | 2,007,797 | 226,762 | 21,677,378 |