Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 502,975 | 645,791 | 338,313 | 1,487,079 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 542,773 | 645,791 | 338,313 | 1,526,877 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 350 | m3 | 584,995 | 645,791 | 338,313 | 1,569,099 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 400 | m3 |
Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 502,975 | 645,791 | 338,313 | 1,487,079 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 542,773 | 645,791 | 338,313 | 1,526,877 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 350 | m3 | 584,995 | 645,791 | 338,313 | 1,569,099 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 400 | m3 |
| 700,769 |
| 645,791 |
| 338,313 |
| 1,684,873 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 448,362 | 881,866 | 99,806 | 1,430,034 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 490,182 | 881,866 | 99,806 | 1,471,854 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 530,623 | 881,866 | 99,806 | 1,512,295 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 572,784 | 881,866 | 99,806 | 1,554,456 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 622,684 | 881,866 | 99,806 | 1,604,356 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 721,991 | 881,866 | 99,806 | 1,703,663 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 448,362 | 1,215,492 | 437,733 | 2,101,587 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 490,182 | 1,215,492 | 437,733 | 2,143,407 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 530,623 | 1,215,492 | 437,733 | 2,183,848 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 572,784 | 1,215,492 | 437,733 | 2,226,009 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 622,684 | 1,215,492 | 437,733 | 2,275,909 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 721,991 | 1,215,492 | 437,733 | 2,375,216 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 423,599 | 881,866 | 99,806 | 1,405,271 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 464,169 | 881,866 | 99,806 | 1,445,841 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 502,975 | 881,866 | 99,806 | 1,484,647 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 542,773 | 881,866 | 99,806 | 1,524,445 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 350 | m3 | 584,995 | 881,866 | 99,806 | 1,566,667 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 400 | m3 | 700,769 | 881,866 | 99,806 | 1,682,441 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 423,599 | 1,215,492 | 437,733 | 2,076,824 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 464,169 | 1,215,492 | 437,733 | 2,117,394 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 502,975 | 1,215,492 | 437,733 | 2,156,200 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 542,773 | 1,215,492 | 437,733 | 2,195,998 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 350 | m3 | 584,995 | 1,215,492 | 437,733 | 2,238,220 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 400 | m3 | 700,769 | 1,215,492 | 437,733 | 2,353,994 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 446,164 | 295,761 | 320,453 | 1,062,378 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 487,779 | 295,761 | 320,453 | 1,103,993 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 528,022 | 295,761 | 320,453 | 1,144,236 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 569,977 | 295,761 | 320,453 | 1,186,191 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 350 | m3 | 619,632 | 295,761 | 320,453 | 1,235,846 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 400 | m3 | 718,452 | 295,761 | 320,453 | 1,334,666 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 150 | m3 | 446,164 | 312,662 | 320,453 | 1,079,279 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 487,779 | 312,662 | 320,453 | 1,120,894 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 528,022 | 312,662 | 320,453 | 1,161,137 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 569,977 | 312,662 | 320,453 | 1,203,092 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 350 | m3 | 619,632 | 312,662 | 320,453 | 1,252,747 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 400 | m3 | 718,452 | 312,662 | 320,453 | 1,351,567 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,966 | 380,264 | 92,358 | 916,588 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 485,376 | 380,264 | 92,358 | 957,998 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 525,420 | 380,264 | 92,358 | 998,042 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 567,169 | 380,264 | 92,358 | 1,039,791 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 350 | m3 | 616,579 | 380,264 | 92,358 | 1,089,201 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 400 | m3 | 714,913 | 380,264 | 92,358 | 1,187,535 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 495,004 | 278,678 | 340,554 | 1,114,236 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 541,096 | 278,678 | 340,554 | 1,160,328 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 585,668 | 278,678 | 340,554 | 1,204,900 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 632,137 | 278,678 | 340,554 | 1,251,369 |
| 700,769 |
| 645,791 |
| 338,313 |
| 1,684,873 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 448,362 | 881,866 | 99,806 | 1,430,034 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 490,182 | 881,866 | 99,806 | 1,471,854 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 530,623 | 881,866 | 99,806 | 1,512,295 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 572,784 | 881,866 | 99,806 | 1,554,456 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 622,684 | 881,866 | 99,806 | 1,604,356 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 721,991 | 881,866 | 99,806 | 1,703,663 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 448,362 | 1,215,492 | 437,733 | 2,101,587 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 490,182 | 1,215,492 | 437,733 | 2,143,407 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 530,623 | 1,215,492 | 437,733 | 2,183,848 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 572,784 | 1,215,492 | 437,733 | 2,226,009 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 622,684 | 1,215,492 | 437,733 | 2,275,909 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 721,991 | 1,215,492 | 437,733 | 2,375,216 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 423,599 | 881,866 | 99,806 | 1,405,271 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 464,169 | 881,866 | 99,806 | 1,445,841 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 502,975 | 881,866 | 99,806 | 1,484,647 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 542,773 | 881,866 | 99,806 | 1,524,445 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 350 | m3 | 584,995 | 881,866 | 99,806 | 1,566,667 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 400 | m3 | 700,769 | 881,866 | 99,806 | 1,682,441 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 423,599 | 1,215,492 | 437,733 | 2,076,824 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 464,169 | 1,215,492 | 437,733 | 2,117,394 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 502,975 | 1,215,492 | 437,733 | 2,156,200 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 542,773 | 1,215,492 | 437,733 | 2,195,998 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 350 | m3 | 584,995 | 1,215,492 | 437,733 | 2,238,220 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 400 | m3 | 700,769 | 1,215,492 | 437,733 | 2,353,994 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 446,164 | 295,761 | 320,453 | 1,062,378 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 487,779 | 295,761 | 320,453 | 1,103,993 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 528,022 | 295,761 | 320,453 | 1,144,236 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 569,977 | 295,761 | 320,453 | 1,186,191 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 350 | m3 | 619,632 | 295,761 | 320,453 | 1,235,846 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 400 | m3 | 718,452 | 295,761 | 320,453 | 1,334,666 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 150 | m3 | 446,164 | 312,662 | 320,453 | 1,079,279 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 487,779 | 312,662 | 320,453 | 1,120,894 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 528,022 | 312,662 | 320,453 | 1,161,137 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 569,977 | 312,662 | 320,453 | 1,203,092 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 350 | m3 | 619,632 | 312,662 | 320,453 | 1,252,747 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 400 | m3 | 718,452 | 312,662 | 320,453 | 1,351,567 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,966 | 380,264 | 92,358 | 916,588 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 485,376 | 380,264 | 92,358 | 957,998 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 525,420 | 380,264 | 92,358 | 998,042 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 567,169 | 380,264 | 92,358 | 1,039,791 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 350 | m3 | 616,579 | 380,264 | 92,358 | 1,089,201 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 400 | m3 | 714,913 | 380,264 | 92,358 | 1,187,535 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 495,004 | 278,678 | 340,554 | 1,114,236 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 541,096 | 278,678 | 340,554 | 1,160,328 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 585,668 | 278,678 | 340,554 | 1,204,900 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 632,137 | 278,678 | 340,554 | 1,251,369 |